Mã Phường (Xã) An Giang mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại An Giang đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) tại tỉnh An Giang mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập giúp học sinh đăng ký thi Tốt nghiệp THPT. Mời các bạn đón đọc:
Mã Phường (Xã) An Giang mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Mã tỉnh An Giang là 91. An Giang có 102 xã, phường, đặc khu trong đó có 14 phường, 85 xã và 3 đặc khu. Dưới đây là danh sách mã Xã, Phường tại An Giang:
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
30313 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
|
2 |
30307 |
Phường Long Xuyên |
|
3 |
30292 |
Phường Bình Đức |
|
4 |
30301 |
Phường Mỹ Thới |
|
5 |
30316 |
Phường Châu Đốc |
|
6 |
30325 |
Phường Vĩnh Tế |
|
7 |
30337 |
Xã An Phú |
|
8 |
30367 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
9 |
30346 |
Xã Nhơn Hội |
|
10 |
30341 |
Xã Khánh Bình |
|
11 |
30352 |
Xã Phú Hữu |
|
12 |
30388 |
Xã Tân An |
|
13 |
30403 |
Xã Châu Phong |
|
14 |
30385 |
Xã Vĩnh Xương |
|
15 |
30376 |
Phường Tân Châu |
|
16 |
30377 |
Phường Long Phú |
|
17 |
30406 |
Xã Phú Tân |
|
18 |
30436 |
Xã Phú An |
|
19 |
30445 |
Xã Bình Thạnh Đông |
|
20 |
30409 |
Xã Chợ Vàm |
|
21 |
30430 |
Xã Hòa Lạc |
|
22 |
30421 |
Xã Phú Lâm |
|
23 |
30463 |
Xã Châu Phú |
|
24 |
30469 |
Xã Mỹ Đức |
|
25 |
30478 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
|
26 |
30487 |
Xã Bình Mỹ |
|
27 |
30481 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
|
28 |
30526 |
Xã An Cư |
|
29 |
30538 |
Xã Núi Cấm |
|
30 |
30520 |
Phường Tịnh Biên |
|
31 |
30502 |
Phường Thới Sơn |
|
32 |
30505 |
Phường Chi Lăng |
|
33 |
30547 |
Xã Ba Chúc |
|
34 |
30544 |
Xã Tri Tôn |
|
35 |
30577 |
Xã Ô Lâm |
|
36 |
30580 |
Xã Cô Tô |
|
37 |
30568 |
Xã Vĩnh Gia |
|
38 |
30589 |
Xã An Châu |
|
39 |
30607 |
Xã Bình Hòa |
|
40 |
30595 |
Xã Cần Đăng |
|
41 |
30619 |
Xã Vĩnh Hanh |
|
42 |
30604 |
Xã Vĩnh An |
|
43 |
30628 |
Xã Chợ Mới |
|
44 |
30643 |
Xã Cù Lao Giêng |
|
45 |
30673 |
Xã Hội An |
|
46 |
30631 |
Xã Long Điền |
|
47 |
30658 |
Xã Nhơn Mỹ |
|
48 |
30664 |
Xã Long Kiến |
|
49 |
30682 |
Xã Thoại Sơn |
|
50 |
30688 |
Xã Óc Eo |
|
51 |
30709 |
Xã Định Mỹ |
|
52 |
30685 |
Xã Phú Hòa |
|
53 |
30697 |
Xã Vĩnh Trạch |
|
54 |
30691 |
Xã Tây Phú |
|
55 |
31064 |
Xã Vĩnh Bình |
|
56 |
31069 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
57 |
31051 |
Xã Vĩnh Phong |
|
58 |
31012 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
59 |
31027 |
Xã U Minh Thượng |
|
60 |
31024 |
Xã Đông Hòa |
|
61 |
31031 |
Xã Tân Thạnh |
|
62 |
31036 |
Xã Đông Hưng |
|
63 |
31018 |
Xã An Minh |
|
64 |
31042 |
Xã Vân Khánh |
|
65 |
30988 |
Xã Tây Yên |
|
66 |
31006 |
Xã Đông Thái |
|
67 |
30985 |
Xã An Biên |
|
68 |
30958 |
Xã Định Hòa |
|
69 |
30952 |
Xã Gò Quao |
|
70 |
30970 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
|
71 |
30982 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
72 |
30904 |
Xã Giồng Riềng |
|
73 |
30910 |
Xã Thạnh Hưng |
|
74 |
30943 |
Xã Long Thạnh |
|
75 |
30934 |
Xã Hòa Hưng |
|
76 |
30928 |
Xã Ngọc Chúc |
|
77 |
30949 |
Xã Hòa Thuận |
|
78 |
30856 |
Xã Tân Hội |
|
79 |
30850 |
Xã Tân Hiệp |
|
80 |
30874 |
Xã Thạnh Đông |
|
81 |
30886 |
Xã Thạnh Lộc |
|
82 |
30880 |
Xã Châu Thành |
|
83 |
30898 |
Xã Bình An |
|
84 |
30817 |
Xã Hòn Đất |
|
85 |
30835 |
Xã Sơn Kiên |
|
86 |
30838 |
Xã Mỹ Thuận |
|
87 |
30823 |
Xã Bình Sơn |
|
88 |
30826 |
Xã Bình Giang |
|
89 |
30796 |
Xã Giang Thành |
|
90 |
30793 |
Xã Vĩnh Điều |
|
91 |
30790 |
Xã Hòa Điền |
|
92 |
30787 |
Xã Kiên Lương |
|
93 |
30811 |
Xã Sơn Hải |
|
94 |
30814 |
Xã Hòn Nghệ |
|
95 |
31108 |
Đặc khu Kiên Hải |
|
96 |
30760 |
Phường Vĩnh Thông |
|
97 |
30742 |
Phường Rạch Giá |
|
98 |
30769 |
Phường Hà Tiên |
|
99 |
30766 |
Phường Tô Châu |
|
100 |
30781 |
Xã Tiên Hải |
|
101 |
31078 |
Đặc khu Phú Quốc |
|
102 |
31105 |
Đặc khu Thổ Châu |
Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:
- Mã Phường (Xã) Tây Ninh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Vĩnh Long mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Đồng Tháp mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) TP Hồ Chí Minh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Đồng Nai mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Thanh Hóa mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

