Mã Phường (Xã) Phú Thọ mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Phú Thọ đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) Phú Thọ mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập.

Mã Phường (Xã) Phú Thọ mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Quảng cáo

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

07900

Phường Việt Trì

2

07894

Phường Nông Trang

3

07909

Phường Thanh Miếu

4

07918

Phường Vân Phú

5

08515

Xã Hy Cương

6

08494

Xã Lâm Thao

7

08500

Xã Xuân Lũng

8

08521

Xã Phùng Nguyên

9

08527

Xã Bản Nguyên

10

07954

Phường Phong Châu

11

07942

Phường Phú Thọ

12

07948

Phường Âu Cơ

13

08230

Xã Phù Ninh

14

08254

Xã Dân Chủ

15

08236

Xã Phú Mỹ

16

08245

Xã Trạm Thản

17

08275

Xã Bình Phú

18

08152

Xã Thanh Ba

19

08173

Xã Quảng Yên

20

08203

Xã Hoàng Cương

21

08209

Xã Đông Thành

22

08218

Xã Chí Tiên

23

08227

Xã Liên Minh

24

07969

Xã Đoan Hùng

25

08023

Xã Tây Cốc

26

08038

Xã Chân Mộng

27

07999

Xã Chí Đám

28

07996

Xã Bằng Luân

29

08053

Xã Hạ Hòa

30

08071

Xã Đan Thượng

31

08113

Xã Yên Kỳ

32

08143

Xã Vĩnh Chân

33

08134

Xã Văn Lang

34

08110

Xã Hiền Lương

35

08341

Xã Cẩm Khê

36

08398

Xã Phú Khê

37

08416

Xã Hùng Việt

38

08431

Xã Đồng Lương

39

08344

Xã Tiên Lương

40

08377

Xã Vân Bán

41

08434

Xã Tam Nông

42

08479

Xã Thọ Văn

43

08467

Xã Vạn Xuân

44

08443

Xã Hiền Quan

45

08674

Xã Thanh Thủy

46

08662

Xã Đào Xá

47

08686

Xã Tu Vũ

48

08542

Xã Thanh Sơn

49

08584

Xã Võ Miếu

50

08611

Xã Văn Miếu

51

08614

Xã Cự Đồng

52

08632

Xã Hương Cần

53

08656

Xã Yên Sơn

54

08635

Xã Khả Cửu

55

08566

Xã Tân Sơn

56

08593

Xã Minh Đài

57

08560

Xã Lai Đồng

58

08545

Xã Thu Cúc

59

08590

Xã Xuân Đài

60

08620

Xã Long Cốc

61

08290

Xã Yên Lập

62

08323

Xã Thượng Long

63

08296

Xã Sơn Lương

64

08305

Xã Xuân Viên

65

08338

Xã Minh Hòa

66

08311

Xã Trung Sơn

67

08824

Xã Tam Sơn

68

08848

Xã Sông Lô

69

08782

Xã Hải Lựu

70

08773

Xã Yên Lãng

71

08761

Xã Lập Thạch

72

08842

Xã Tiên Lữ

73

08788

Xã Thái Hòa

74

08812

Xã Liên Hòa

75

08770

Xã Hợp Lý

76

08866

Xã Sơn Đông

77

08911

Xã Tam Đảo

78

08923

Xã Đại Đình

79

08914

Xã Đạo Trù

80

08869

Xã Tam Dương

81

08905

Xã Hội Thịnh

82

08896

Xã Hoàng An

83

08872

Xã Tam Dương Bắc

84

09076

Xã Vĩnh Tường

85

09112

Xã Thổ Tang

86

09100

Xã Vĩnh Hưng

87

09079

Xã Vĩnh An

88

09154

Xã Vĩnh Phú

89

09106

Xã Vĩnh Thành

90

09025

Xã Yên Lạc

91

09040

Xã Tề Lỗ

92

09064

Xã Liên Châu

93

09043

Xã Tam Hồng

94

09052

Xã Nguyệt Đức

95

08935

Xã Bình Nguyên

96

08971

Xã Xuân Lãng

97

08950

Xã Bình Xuyên

98

08944

Xã Bình Tuyền

99

08716

Phường Vĩnh Phúc

100

08707

Phường Vĩnh Yên

101

08740

Phường Phúc Yên

102

08746

Phường Xuân Hòa

103

05089

Xã Cao Phong

104

05116

Xã Mường Thàng

105

05092

Xã Thung Nai

106

04831

Xã Đà Bắc

107

04876

Xã Cao Sơn

108

04846

Xã Đức Nhàn

109

04873

Xã Quy Đức

110

04849

Xã Tân Pheo

111

04891

Xã Tiền Phong

112

04978

Xã Kim Bôi

113

05014

Xã Mường Động

114

05086

Xã Dũng Tiến

115

05068

Xã Hợp Kim

116

04990

Xã Nật Sơn

117

05266

Xã Lạc Sơn

118

05287

Xã Mường Vang

119

05347

Xã Đại Đồng

120

05329

Xã Ngọc Sơn

121

05290

Xã Nhân Nghĩa

122

05323

Xã Quyết Thắng

123

05293

Xã Thượng Cốc

124

05305

Xã Yên Phú

125

05392

Xã Lạc Thủy

126

05425

Xã An Bình

127

05395

Xã An Nghĩa

128

04924

Xã Lương Sơn

129

05047

Xã Cao Dương

130

04960

Xã Liên Sơn

131

05200

Xã Mai Châu

132

05245

Xã Bao La

133

05251

Xã Mai Hạ

134

05212

Xã Pà Cò

135

05206

Xã Tân Mai

136

05128

Xã Tân Lạc

137

05158

Xã Mường Bi

138

05134

Xã Mường Hoa

139

05191

Xã Toàn Thắng

140

05152

Xã Vân Sơn

141

05353

Xã Yên Thủy

142

05362

Xã Lạc Lương

143

05386

Xã Yên Trị

144

04897

Xã Thịnh Minh

145

04795

Phường Hòa Bình

146

04894

Phường Kỳ Sơn

147

04792

Phường Tân Hòa

148

04828

Phường Thống Nhất

Quảng cáo

Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học