Mã Phường (Xã) Hưng Yên mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Hưng Yên đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) tỉnh Hưng Yên mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập.
Mã Phường (Xã) Hưng Yên mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
11953 |
Phường Phố Hiến |
|
2 |
11983 |
Phường Sơn Nam |
|
3 |
11980 |
Phường Hồng Châu |
|
4 |
12103 |
Phường Mỹ Hào |
|
5 |
12133 |
Phường Đường Hào |
|
6 |
12127 |
Phường Thượng Hồng |
|
7 |
11977 |
Xã Tân Hưng |
|
8 |
12337 |
Xã Hoàng Hoa Thám |
|
9 |
12364 |
Xã Tiên Lữ |
|
10 |
12361 |
Xã Tiên Hoa |
|
11 |
12391 |
Xã Quang Hưng |
|
12 |
12406 |
Xã Đoàn Đào |
|
13 |
12424 |
Xã Tiên Tiến |
|
14 |
12427 |
Xã Tống Trân |
|
15 |
12280 |
Xã Lương Bằng |
|
16 |
12286 |
Xã Nghĩa Dân |
|
17 |
12322 |
Xã Hiệp Cường |
|
18 |
12313 |
Xã Đức Hợp |
|
19 |
12142 |
Xã Ân Thi |
|
20 |
12166 |
Xã Xuân Trúc |
|
21 |
12148 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
|
22 |
12184 |
Xã Nguyễn Trãi |
|
23 |
12196 |
Xã Hồng Quang |
|
24 |
12205 |
Xã Khoái Châu |
|
25 |
12223 |
Xã Triệu Việt Vương |
|
26 |
12238 |
Xã Việt Tiến |
|
27 |
12271 |
Xã Chí Minh |
|
28 |
12247 |
Xã Châu Ninh |
|
29 |
12073 |
Xã Yên Mỹ |
|
30 |
12091 |
Xã Việt Yên |
|
31 |
12070 |
Xã Hoàn Long |
|
32 |
12064 |
Xã Nguyễn Văn Linh |
|
33 |
12004 |
Xã Như Quỳnh |
|
34 |
11992 |
Xã Lạc Đạo |
|
35 |
11995 |
Xã Đại Đồng |
|
36 |
12031 |
Xã Nghĩa Trụ |
|
37 |
12025 |
Xã Phụng Công |
|
38 |
12019 |
Xã Văn Giang |
|
39 |
12049 |
Xã Mễ Sở |
|
40 |
13225 |
Phường Thái Bình |
|
41 |
12454 |
Phường Trần Lãm |
|
42 |
12452 |
Phường Trần Hưng Đạo |
|
43 |
12817 |
Phường Trà Lý |
|
44 |
12466 |
Phường Vũ Phúc |
|
45 |
12826 |
Xã Thái Thụy |
|
46 |
12862 |
Xã Đông Thụy Anh |
|
47 |
12859 |
Xã Bắc Thụy Anh |
|
48 |
12865 |
Xã Thụy Anh |
|
49 |
12904 |
Xã Nam Thụy Anh |
|
50 |
12916 |
Xã Bắc Thái Ninh |
|
51 |
12922 |
Xã Thái Ninh |
|
52 |
12943 |
Xã Đông Thái Ninh |
|
53 |
12961 |
Xã Nam Thái Ninh |
|
54 |
12919 |
Xã Tây Thái Ninh |
|
55 |
12850 |
Xã Tây Thụy Anh |
|
56 |
12970 |
Xã Tiền Hải |
|
57 |
13039 |
Xã Tây Tiền Hải |
|
58 |
13021 |
Xã Ái Quốc |
|
59 |
13003 |
Xã Đồng Châu |
|
60 |
12988 |
Xã Đông Tiền Hải |
|
61 |
13057 |
Xã Nam Cường |
|
62 |
13066 |
Xã Hưng Phú |
|
63 |
13063 |
Xã Nam Tiền Hải |
|
64 |
12472 |
Xã Quỳnh Phụ |
|
65 |
12511 |
Xã Minh Thọ |
|
66 |
12532 |
Xã Nguyễn Du |
|
67 |
12577 |
Xã Quỳnh An |
|
68 |
12517 |
Xã Ngọc Lâm |
|
69 |
12526 |
Xã Đồng Bằng |
|
70 |
12499 |
Xã A Sào |
|
71 |
12523 |
Xã Phụ Dực |
|
72 |
12583 |
Xã Tân Tiến |
|
73 |
12586 |
Xã Hưng Hà |
|
74 |
12634 |
Xã Tiên La |
|
75 |
12676 |
Xã Lê Quý Đôn |
|
76 |
12685 |
Xã Hồng Minh |
|
77 |
12631 |
Xã Thần Khê |
|
78 |
12619 |
Xã Diên Hà |
|
79 |
12595 |
Xã Ngự Thiên |
|
80 |
12613 |
Xã Long Hưng |
|
81 |
12688 |
Xã Đông Hưng |
|
82 |
12700 |
Xã Bắc Tiên Hưng |
|
83 |
12736 |
Xã Đông Tiên Hưng |
|
84 |
12775 |
Xã Nam Đông Hưng |
|
85 |
12745 |
Xã Bắc Đông Quan |
|
86 |
12694 |
Xã Bắc Đông Hưng |
|
87 |
12793 |
Xã Đông Quan |
|
88 |
12763 |
Xã Nam Tiên Hưng |
|
89 |
12754 |
Xã Tiên Hưng |
|
90 |
13120 |
Xã Lê Lợi |
|
91 |
13075 |
Xã Kiến Xương |
|
92 |
13132 |
Xã Quang Lịch |
|
93 |
13141 |
Xã Vũ Quý |
|
94 |
13183 |
Xã Bình Thanh |
|
95 |
13186 |
Xã Bình Định |
|
96 |
13159 |
Xã Hồng Vũ |
|
97 |
13096 |
Xã Bình Nguyên |
|
98 |
13093 |
Xã Trà Giang |
|
99 |
13192 |
Xã Vũ Thư |
|
100 |
13222 |
Xã Thư Trì |
|
101 |
13246 |
Xã Tân Thuận |
|
102 |
13264 |
Xã Thư Vũ |
|
103 |
13279 |
Xã Vũ Tiên |
|
104 |
13219 |
Xã Vạn Xuân |
Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:
- Mã Phường (Xã) Ninh Bình mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Cà Mau mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Cần Thơ mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) An Giang mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Tây Ninh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Vĩnh Long mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

