Mã Phường (Xã) Hưng Yên mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Hưng Yên đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) tỉnh Hưng Yên mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập giúp học sinh đăng ký thi Tốt nghiệp THPT. Mời các bạn đón đọc:
Mã Phường (Xã) Hưng Yên mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Mã tỉnh Hưng Yên là 33. Hưng Yên có 104 xã, phường trong đó có 11 phường và 93 xã. Dưới đây là danh sách mã Xã, Phường tại Hưng Yên:
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
11953 |
Phường Phố Hiến |
|
2 |
11983 |
Phường Sơn Nam |
|
3 |
11980 |
Phường Hồng Châu |
|
4 |
12103 |
Phường Mỹ Hào |
|
5 |
12133 |
Phường Đường Hào |
|
6 |
12127 |
Phường Thượng Hồng |
|
7 |
11977 |
Xã Tân Hưng |
|
8 |
12337 |
Xã Hoàng Hoa Thám |
|
9 |
12364 |
Xã Tiên Lữ |
|
10 |
12361 |
Xã Tiên Hoa |
|
11 |
12391 |
Xã Quang Hưng |
|
12 |
12406 |
Xã Đoàn Đào |
|
13 |
12424 |
Xã Tiên Tiến |
|
14 |
12427 |
Xã Tống Trân |
|
15 |
12280 |
Xã Lương Bằng |
|
16 |
12286 |
Xã Nghĩa Dân |
|
17 |
12322 |
Xã Hiệp Cường |
|
18 |
12313 |
Xã Đức Hợp |
|
19 |
12142 |
Xã Ân Thi |
|
20 |
12166 |
Xã Xuân Trúc |
|
21 |
12148 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
|
22 |
12184 |
Xã Nguyễn Trãi |
|
23 |
12196 |
Xã Hồng Quang |
|
24 |
12205 |
Xã Khoái Châu |
|
25 |
12223 |
Xã Triệu Việt Vương |
|
26 |
12238 |
Xã Việt Tiến |
|
27 |
12271 |
Xã Chí Minh |
|
28 |
12247 |
Xã Châu Ninh |
|
29 |
12073 |
Xã Yên Mỹ |
|
30 |
12091 |
Xã Việt Yên |
|
31 |
12070 |
Xã Hoàn Long |
|
32 |
12064 |
Xã Nguyễn Văn Linh |
|
33 |
12004 |
Xã Như Quỳnh |
|
34 |
11992 |
Xã Lạc Đạo |
|
35 |
11995 |
Xã Đại Đồng |
|
36 |
12031 |
Xã Nghĩa Trụ |
|
37 |
12025 |
Xã Phụng Công |
|
38 |
12019 |
Xã Văn Giang |
|
39 |
12049 |
Xã Mễ Sở |
|
40 |
13225 |
Phường Thái Bình |
|
41 |
12454 |
Phường Trần Lãm |
|
42 |
12452 |
Phường Trần Hưng Đạo |
|
43 |
12817 |
Phường Trà Lý |
|
44 |
12466 |
Phường Vũ Phúc |
|
45 |
12826 |
Xã Thái Thụy |
|
46 |
12862 |
Xã Đông Thụy Anh |
|
47 |
12859 |
Xã Bắc Thụy Anh |
|
48 |
12865 |
Xã Thụy Anh |
|
49 |
12904 |
Xã Nam Thụy Anh |
|
50 |
12916 |
Xã Bắc Thái Ninh |
|
51 |
12922 |
Xã Thái Ninh |
|
52 |
12943 |
Xã Đông Thái Ninh |
|
53 |
12961 |
Xã Nam Thái Ninh |
|
54 |
12919 |
Xã Tây Thái Ninh |
|
55 |
12850 |
Xã Tây Thụy Anh |
|
56 |
12970 |
Xã Tiền Hải |
|
57 |
13039 |
Xã Tây Tiền Hải |
|
58 |
13021 |
Xã Ái Quốc |
|
59 |
13003 |
Xã Đồng Châu |
|
60 |
12988 |
Xã Đông Tiền Hải |
|
61 |
13057 |
Xã Nam Cường |
|
62 |
13066 |
Xã Hưng Phú |
|
63 |
13063 |
Xã Nam Tiền Hải |
|
64 |
12472 |
Xã Quỳnh Phụ |
|
65 |
12511 |
Xã Minh Thọ |
|
66 |
12532 |
Xã Nguyễn Du |
|
67 |
12577 |
Xã Quỳnh An |
|
68 |
12517 |
Xã Ngọc Lâm |
|
69 |
12526 |
Xã Đồng Bằng |
|
70 |
12499 |
Xã A Sào |
|
71 |
12523 |
Xã Phụ Dực |
|
72 |
12583 |
Xã Tân Tiến |
|
73 |
12586 |
Xã Hưng Hà |
|
74 |
12634 |
Xã Tiên La |
|
75 |
12676 |
Xã Lê Quý Đôn |
|
76 |
12685 |
Xã Hồng Minh |
|
77 |
12631 |
Xã Thần Khê |
|
78 |
12619 |
Xã Diên Hà |
|
79 |
12595 |
Xã Ngự Thiên |
|
80 |
12613 |
Xã Long Hưng |
|
81 |
12688 |
Xã Đông Hưng |
|
82 |
12700 |
Xã Bắc Tiên Hưng |
|
83 |
12736 |
Xã Đông Tiên Hưng |
|
84 |
12775 |
Xã Nam Đông Hưng |
|
85 |
12745 |
Xã Bắc Đông Quan |
|
86 |
12694 |
Xã Bắc Đông Hưng |
|
87 |
12793 |
Xã Đông Quan |
|
88 |
12763 |
Xã Nam Tiên Hưng |
|
89 |
12754 |
Xã Tiên Hưng |
|
90 |
13120 |
Xã Lê Lợi |
|
91 |
13075 |
Xã Kiến Xương |
|
92 |
13132 |
Xã Quang Lịch |
|
93 |
13141 |
Xã Vũ Quý |
|
94 |
13183 |
Xã Bình Thanh |
|
95 |
13186 |
Xã Bình Định |
|
96 |
13159 |
Xã Hồng Vũ |
|
97 |
13096 |
Xã Bình Nguyên |
|
98 |
13093 |
Xã Trà Giang |
|
99 |
13192 |
Xã Vũ Thư |
|
100 |
13222 |
Xã Thư Trì |
|
101 |
13246 |
Xã Tân Thuận |
|
102 |
13264 |
Xã Thư Vũ |
|
103 |
13279 |
Xã Vũ Tiên |
|
104 |
13219 |
Xã Vạn Xuân |
Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:
- Mã Phường (Xã) Ninh Bình mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Cà Mau mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Cần Thơ mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) An Giang mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Tây Ninh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Vĩnh Long mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

