Tổng hợp mức quy đổi IELTS của 16 đại học xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh
Nhiều trường đại học trên cả nước đã công bố quy định quy đổi chứng chỉ IELTS trong xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh năm 2026 với mức quy đổi và điều kiện áp dụng khác nhau. Dưới đây là tổng hợp mức quy đổi IELTS của 16 trường đại học, giúp thí sinh dễ dàng so sánh, lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả.
Tổng hợp mức quy đổi IELTS của 16 đại học xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
1. Mức quy đổi IELTS với ngành Ngôn ngữ Anh ở 16 đại học
Theo đề án tuyển sinh năm 2026, cách xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh có sự khác biệt đáng kể giữa các trường đại học. Đại học Hà Nội, Đại học Sư phạm Hà Nội và Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM chỉ sử dụng tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh).
Trong khi đó, phần lớn trường còn lại xét tuyển từ 4 đến 6 tổ hợp. Đại học Mở TP HCM có nhiều lựa chọn nhất với 15 tổ hợp. Đáng chú ý, Đại học Kinh tế Quốc dân chấp nhận cả tổ hợp A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), không có môn Tiếng Anh.
Về cách tính điểm, đa số trường sử dụng tổng điểm ba môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số. Riêng Đại học Hà Nội và Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội nhân hệ số hai đối với môn Tiếng Anh cùng một môn khác trong tổ hợp (Ngữ văn hoặc Toán).
Bên cạnh đó, một số trường không xét tuyển độc lập bằng điểm thi tốt nghiệp THPT mà kết hợp với các tiêu chí khác như điểm học bạ hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực. Cách thức này được áp dụng tại một số cơ sở đào tạo như Đại học Đà Nẵng, Đại học Kinh tế TP HCM và Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM.
Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 có thể quy đổi điểm tiếng Anh hoặc cộng điểm khuyến khích ở nhiều trường. Cụ thể như sau:
|
TT |
Trường |
Tổ hợp |
IELTS |
Quy đổi/cộng điểm (thang 10) |
|
1 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
A01: Toán, Lý, Anh D01: Toán, Văn, Anh D07: Toán, Hóa, Anh D08: Toán, Sinh, Anh D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh |
5.5 |
8 |
|
6.0 |
8,5 |
|||
|
6.5 |
9 |
|||
|
7.0 |
9,5 |
|||
|
7.5-9.0 |
10 |
|||
|
2 |
Đại học Hà Nội |
D01: Toán, Văn, Anh |
6.0 |
0,5 |
|
6.5 |
0,75 |
|||
|
7.0 |
1 |
|||
|
7.5 |
1,25 |
|||
|
8.0-9.0 |
1,5 |
|||
|
3 |
Đại học Sư phạm Hà Nội |
D01: Toán, Văn, Anh |
- |
- |
|
4 |
Học viện Tài chính |
A01: Toán, Lý, Anh D01: Toán, Văn, Anh D07: Toán, Hóa, Anh X26: Toán, Tin, Anh |
5.5 |
9 |
|
6.0 |
9,25 |
|||
|
6.5 |
9,5 |
|||
|
7.0 |
9,75 |
|||
|
7.5-9.0 |
10 |
|||
|
5 |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Anh D01: Toán, Văn, Anh D07: Toán, Hóa, Anh |
5.5 |
8 |
|
6.0 |
8,5 |
|||
|
6.5 |
9 |
|||
|
7.0 |
9,5 |
|||
|
7.5-9.0 |
10 |
|||
|
6 |
Đại học Thương Mại |
A01: Toán, Lý, Anh D01: Toán, Văn, Anh D07: Toán, Hóa, Anh |
5.0 |
0,5 |
|
5.5 |
0,75 |
|||
|
6.0 |
1 |
|||
|
6.5 |
1,25 |
|||
|
7.0-9.0 |
1,5 |
|||
|
7 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh X78: Văn, GDKTPL, Anh |
5.0 |
7 |
|
5.5 |
8 |
|||
|
6.0 |
9 |
|||
|
6.5 |
9,5 |
|||
|
7.0-9.0 |
10 |
|||
|
8 |
Học viện Ngoại giao |
A01: Toán, Lý, Anh D01: Toán, Văn, Anh D07: Toán, Hóa, Anh D09: Toán, Sử, Anh D10: Toán, Địa, Anh D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh |
6.0 |
8 |
|
6.5 |
8,5 |
|||
|
7.0 |
9 |
|||
|
7.5 |
9,5 |
|||
|
8.0-9.0 |
10 |
|||
|
9 |
Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh |
5.0 |
8 |
|
5.5 |
8,5 |
|||
|
6.0 |
9 |
|||
|
6.5 |
9,5 |
|||
|
7.0-9.0 |
10 |
|||
|
10 |
Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng |
D01: Toán, Văn, Anh D07: Toán, Hóa, Anh D09: Toán, Sử, Anh D10: Toán, Địa, Anh D14: Văn, Sử, Anh |
5.5-6.5 |
0,5 |
|
7.0-8.0 |
1 |
|||
|
8.5-9.0 |
1,5 |
|||
|
11 |
Đại học Sư phạm TP HCM |
D01: Toán, Văn, Anh X79: Văn, Tin, Anh |
5.5 |
8 |
|
6.0 |
8,5 |
|||
|
6.5 |
9 |
|||
|
7.0 |
9,5 |
|||
|
7.5 |
10 |
|||
|
12 |
Đại học Công nghiệp TP HCM |
D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh X78: Văn, GDKTPL, Anh |
4.5 |
8 |
|
5.0 |
8,5 |
|||
|
5.5 |
9 |
|||
|
6.0 |
9,5 |
|||
|
6.5-9.0 |
10 |
|||
|
13 |
Đại học Kinh tế TP HCM |
D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Sử, Anh |
6.0 |
5 |
|
14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM |
D01: Toán, Văn, Anh |
từ 5.5 |
3 |
|
15 |
Đại học Mở TP HCM |
A01: Toán, Lý, Anh D01: Toán, Văn, Anh D07: Toán, Hóa, Anh D08: Toán, Sinh, Anh D09: Toán, Sử, Anh D10: Toán, Địa, Anh D11: Văn, Lý, Anh D12: Văn, Hóa, Anh D13: Văn, Sinh, Anh D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh X25: Toán, GDKTPL, Anh X26: Toán, Tin, Anh X78: Văn, GDKTPL, Anh X79: Văn, Tin, Anh |
4.5 |
0,5 |
|
5.0 |
0,75 |
|||
|
5.5 |
1 |
|||
|
6.0 |
1,25 |
|||
|
6.5 |
1,5 |
|||
|
16 |
Đại học Cần Thơ |
D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Sử, Anh D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh |
- |
- |
2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Kỳ thi tốt nghiệp THPT không chỉ quyết định kết quả xét công nhận tốt nghiệp mà còn là căn cứ quan trọng để xét tuyển vào nhiều trường đại học, cao đẳng. Vì vậy, việc ôn tập đúng trọng tâm và luyện đề thường xuyên là yếu tố giúp học sinh đạt kết quả tốt. VietJack mang đến hệ thống học tập và ôn luyện toàn diện, đồng hành cùng sĩ tử trong suốt hành trình chinh phục kỳ thi quan trọng này.
Tại VietJack, học sinh có thể học đầy đủ các môn thi tốt nghiệp THPT thông qua hệ thống khóa học được xây dựng bám sát chương trình giáo dục phổ thông và cấu trúc đề thi mới. Mỗi bài giảng đều đi kèm các câu hỏi, bài tập và đề ôn luyện giúp củng cố kiến thức ngay sau khi học, từ đó ghi nhớ kiến thức lâu hơn và nâng cao kỹ năng làm bài.
Bên cạnh hệ thống bài học, VietJack còn sở hữu kho đề phong phú gồm đề thi minh họa, đề thi thử và đề thi chính thức của các Sở Giáo dục và Đào tạo cũng như nhiều trường THPT trên cả nước. Hệ thống đề được cập nhật thường xuyên, giúp học sinh làm quen với nhiều dạng câu hỏi, đánh giá năng lực và rèn luyện kỹ năng xử lý đề trong điều kiện sát với kỳ thi thực tế.
Điểm nổi bật của VietJack là phòng luyện thi trực tuyến mô phỏng đầy đủ trải nghiệm thi thật với thời gian làm bài đúng quy định. Sau mỗi bài thi, hệ thống tự động chấm điểm, cung cấp đáp án chi tiết và phân tích từng câu sai, giúp học sinh hiểu rõ nguyên nhân mắc lỗi, khắc phục điểm yếu và xây dựng chiến lược ôn tập hiệu quả.
Phòng luyện thi VietJack
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Mỗi trường đại học có quy định riêng về mức quy đổi chứng chỉ IELTS và phương thức xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh, vì vậy thí sinh cần tìm hiểu kỹ để tận dụng tối đa lợi thế của mình khi đăng ký nguyện vọng. Đừng quên theo dõi VietJack để cập nhật nhanh các thông tin tuyển sinh mới nhất cùng hệ thống tài liệu, khóa học và phòng luyện thi trực tuyến, sẵn sàng chinh phục kỳ tuyển sinh đại học 2027.
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Xem thêm các thông tin mới nhất về kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2025-2026:
- Quy trình thanh toán lệ phí đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học 2026
- Lệ phí xét tuyển đại học năm 2026
- Chi tiết phổ điểm tất cả các môn thi tốt nghiệp THPT 2026
- Chi tiết phổ điểm khối A01 thi tốt nghiệp THPT 2026
- Chi tiết phổ điểm khối D01 thi tốt nghiệp THPT 2026
- Quy định mức điểm liệt kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

