Bài tập trắc nghiệm trang 21, 22, 23, 24 SBT Sinh học 6

Bài tập trắc nghiệm trang 21, 22, 23, 24 SBT Sinh học 6

Bài 1 trang 21 SBT Sinh học 6: Nhóm cáy nào sau đây gồm toàn những cây có rễ chùm ?

A. Cây mía, cây ổi, cây na.

B. Cây hành, cây lứa, cây ngô.

C. Cây bưởi, cây cải, cây cau.

D. Cây tỏi, cây cà chua, cây ớt.

Lời giải:

Quảng cáo

Đáp án B

Bài 2 trang 22 SBT Sinh học 6: Nhóm cày nào sau đây gồm toàn những cây có rễ cọc?

A. Cây bưởi, cây ổi, cây na.

B. Cây ngô, cây lúa, cây hồng xiêm.

C. Cây mía, cây xoài, cây hoa hồng.

D. Cây mít, cây dừa, cây chuối.

Lời giải:

Đáp án A

Bài 3 trang 22 SBT Sinh học 6: Rễ cây mọc trong đất có cấu tạo gồm những miền nào ?

A. Miền chóp rễ, miền hút.

B. Miền sinh trưởng, miền hút, miền chóp rễ.

C. Miền trưởng thành, miền hút, miền sinh trưởng, miền chóp rễ.

D. Miền trưởng thành, miền hút, miền chóp rễ.

Lời giải:

Đáp án C

Bài 4 trang 22 SBT Sinh học 6: Làm cho rễ dài ra là chức năng của

A. miền sinh trưởng.

B. miền hút.

C. miền chóp rễ.

D. miền trưởng thành.

Lời giải:

Đáp án A

Bài 5 trang 22 SBT Sinh học 6: Miền trưởng thành của rễ có

A. các lông hút.

B. các tế bào có khả năng phân chia mạnh.

C. các mạch dẫn.

D. tế bào che chở.

Đáp án C

Bài 6 trang 22 SBT Sinh học 6: Chức năng của miền chóp rễ là

A. dẫn truyền.

B. hấp thụ nước và muối khoáng.

C. làm cho rễ dài ra.

D. che chở cho mô phân sinh đầu rễ.

Đáp án D

Bài 7 trang 23 SBT Sinh học 6: Chức năng của miền trưởng thành là

A. dẫn truyền.

B. hấp thụ nước và muối khoáng.

C. làm cho rễ dài ra.

D. che chở cho đầu rễ.

Đáp án A

Bài 8 trang 23 SBT Sinh học 6: Chức năng của miền hút là

A. dẫn truyền.

B. làm cho rễ dài ra.

C. che chở cho đầu rễ.

D. hấp thụ nước và muối khoáng.

Đáp án D

Bài 9 trang 23 SBT Sinh học 6: Miền hút là miền quan trọng của rễ vì miền hút có

A. mạch gỗ vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá.

B. mạch rây vận chuyển chất hữu cơ đi nuôi cơ thể.

C. các lông hút có chức năng hút nước và muối khoáng hoà tan.

D. thịt vỏ vận chuyển chất hữu cơ từ lông hút vào trụ giữa.

Đáp án C

Bài 10 trang 23 SBT Sinh học 6: Mạch gổ có chức năng

A. vận chuyển chất hữu cơ đi nuôi cây.

B. vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá.

C. vận chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa.

D. hút nước và muối khoáng hoà tan.

Đáp án B

Bài 11 trang 23 SBT Sinh học 6: Mạch rây có chức năng

A. vận chuyển chất hữu cơ đi nuôi cây.

B. vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ ỉên thân, lá.

C. vận chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa.

D. hút nước và muối khoáng hoà tan.

Đáp án A

Bài 12 trang 23 SBT Sinh học 6: Bộ phận thịt vỏ của rễ sơ cấp có chức năng

A. vận chuyển chất hữu cơ đi nuôi cây.

B. vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá.

C. vận chuyển cệàc chất từ lông hút vào trụ giữa.

D. hút nước và muối khoáng hoà tan.

Đáp án C

Bài 13 trang 24 SBT Sinh học 6: Các cây nào sau đây đều có rễ củ ?

A. Cây mắm, cây đước, cây bụt mọc.

B. Cây cải củ, cây cà rốt, cây sắn (cây khoai mì).

C. Cây bần, cây hồ tiêu, cây trầu không.

D. Cây khoai lang, cây bụt mọc, cây tầm gửi.

Đáp án B

Bài 14 trang 24 SBT Sinh học 6: Các cây nào sau đây đều có rễ móc ?

A. Cây đước, cây bụt mọc.

B. Cây cải củ, cây cà rốt.

C. Cây hồ tiêu, cây trầu không.

D. Dây tơ hồng, cây tầm gửi.

Đáp án C

Bài 15 trang 24 SBT Sinh học 6: Các cây nào sau đây đều có rễ thở ?

A. Cây mắm, cây bụt mọc.

B. Cây cải củ, cây cà rốt.

C. Cây hồ tiêu, cây trầu không.

D. Dây tơ hồng, cây tầm gửi.

Đáp án A

Bài 16 trang 24 SBT Sinh học 6: Các cày nào sau đây đều có giác mút ?

A. Cây đước, cây bụt mọc.

B. Cây cải củ, cây cà rốt.

C. Cây hồ tiêu, cây trầu không.

D. Dây tơ hồng, cây tầm gửi.

Đáp án D

Bài 17 trang 24 SBT Sinh học 6: Rễ móc là loại rễ có đặc điểm

A. là loại rễ chính, mọc thẳng, ăn sâu vào đất giúp cây đứng vững.

B. là loại rễ phụ mọc từ thân và cành trên mặt đất, móc vào trụ bám.

C. phình to, chứa nhiều chất dinh dưỡng.

D. biến đổi thành giác mút, đâm sâu vào thân hoặc cành của cây khác.

Đáp án B

Bài 18 trang 24 SBT Sinh học 6: Cây được bón thừa phân đạm có biểu hiện

A. cây còi cọc, lá vàng, nhỏ.

B. cây vống cao, lá mọc nhiều, dễ đổ, ra hoa muộn, chín muộn.

C. cây mềm, yếu, lá vàng, dễ bị sâu bệnh.

D. cây còi cọc, rễ phát triển yếu, lá nhỏ, vàng, chín muộn.

Đáp án B

Quảng cáo

Các bài giải bài tập sách bài tập Sinh học 6 (SBT Sinh học 6) khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Sinh học 6:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Hơn 5000 bạn đã học và tiến bộ tại VietJack chỉ với 2k/ 1 ngày. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập sách bài tập Sinh học lớp 6 | Giải SBT Sinh học 6 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung SBT Sinh học 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

chuong-2-re.jsp