(Ôn thi Viên chức Tiểu học) Tài liệu 200 câu trắc nghiệm trọng âm tiếng Anh ôn thi viên chức

Tài liệu 200 câu trắc nghiệm trọng âm tiếng Anh ôn thi viên chức có đáp án chi tiết trong bộ tài liệu ôn thi Viên chức Tiểu học Vòng 1 giúp bạn ôn luyện để tự tin bước vào kì thi tuyển Viên chức Tiểu học.

(Ôn thi Viên chức Tiểu học) Tài liệu 200 câu trắc nghiệm trọng âm tiếng Anh ôn thi viên chức

Xem thử

Chỉ từ 700k mua trọn bộ Tài liệu ôn thi Viên chức Giáo viên Tiểu học năm 2026 bản word có lời giải chi tiết:

Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.

Câu 1.

Quảng cáo

A. Workbook

B. Tomato

C. Mountain

D. Lion

Câu 2.

A. Prescription

B. Production

C. Presumption

D. Preparation

Quảng cáo

Câu 3.

A. Energy

B. Emergency

C. Constancy

D. Sympathy

Câu 4.

A. Application

B. Economy

C. Photography

D. Apology

Câu 5.

Quảng cáo

A. Incapable

B. Unselfish

C. Attraction

D. Humorous

Câu 6.

A. Destination

B. productivity

C. Interesting

D. Economic

Câu 7.

A. Speechless

B. Worthy

C. Pollute

D. Borrow

Quảng cáo

Câu 8.

A. Loyalty

B. Success

C. Incapable

D. Sincere

Câu 9.

A. Govern

B. Cover

C. Perform

D. Father

Câu 10.

A. Morning

B. College

C. Arrive

D. Famous

Câu 11.

A. Specific

B. Indicate

C. Ambition

D. Financial

Câu 12.

A. Effort

B. Effect

C. Deafness

D. Speaker

Câu 13.

A. Furnish

B. Reason

C. Promise

D. Tonight

Câu 14.

A. Animal

B. Bacteria

C. Habitat

D. Pyramid

Câu 15.

A. Energy

B. Several

C. Household

D. Appliance

Câu 16.

A. Considerate

B. Community

C. Different

D. Photographer

Câu 17.

A. Appear

B. Orphan

C. Friendly

D. Beauty

Câu 18.

A. Customer

B. Stationery

C. Furniture

D. Deliver

Câu 19.

A. Effect

B. Event

C. Emerge

D. Even

Câu 20.

A. Committee

B. Referee

C. Employee

D. Refugee

Câu 21.

A. Familiar

B. Uncertain

C. Global

D. Impatient

Câu 22.

A. Philosophy

B. Humanism

C. Activity

D. Forgettable

Câu 23.

A. Desert

B. Common

C. Hotel

D. Temple

Câu 24.

A. Blanket

B. Because

C. Bedroom

D. Breakfast

Câu 25.

A. Above

B. Across

C. Almost

D. Accept

Câu 26.

A. Chemistry

B. Computer

C. Camera

D. Cucumber

Câu 27.

A. Decide

B. Discount

C. Discuss

D. Deny

Câu 28.

A. Dessert

B. Sometimes

C. Dancer

D. Detail

Câu 29.

A. Familiar

B. Flexible

C. Favorite

D. Accurate

Câu 30.

A. Visit

B. Perfect

C. Center

D. Movie

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm tài liệu ôn thi Viên chức Tiểu học mới nhất, đầy đủ hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác