Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 14 Reading & Writing (có đáp án)

Với 60 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 14: Staying healthy phần Reading & Writing có đáp án và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 14 Reading & Writing (có đáp án)

Questions 1-5. Read the text and decide if each statement is True (T) or False (F).

Meliha and her children live in St. Paul. She is from Somalia. She came to the US five years ago. Many things are different in America. You can buy junk food with fat, sugar, and oil here. Americans don’t walk as much as people in Somalia. You can drive a car or take the bus. Meliha sees many overweight people in America.

Meliha’s children like junk food such as hamburgers and French fries. She does, too. She notices that she is gaining weight in America. Her children like watching TV instead of playing outside. Meliha doesn’t walk very much because she has a car. Meliha’s doctor says she has to eat more fruit and vegetables. He says that too much junk food like chips, fries, and sugar is bad for her health. He tells her that she needs to get more exercise.

Question 1. Meliha has lived in the US for five years.

Quảng cáo

A. True

B. False

Question 2. People walk more in Somalia.

A. True

B. False

Quảng cáo

Question 3. Some people in America are overweight.

A. True

B. False

Question 4. Meliha loses weight in America.

A. True

B. False

Question 5. The doctor advised Meliha to eat healthily and exercise.

Quảng cáo

A. True

B. False

Dịch bài đọc:

Meliha và các con sống ở St. Paul. Cô ấy đến từ Somalia. Cô đã đến Mỹ cách đây năm năm. Nhiều điều ở Mỹ rất khác biệt. Ở đây, bạn có thể mua đồ ăn vặt chứa chất béo, đường và dầu. Người Mỹ không đi bộ nhiều như người ở Somalia. Bạn có thể lái xe hoặc đi xe buýt. Meliha thấy có nhiều người thừa cân ở Mỹ.

Các con của Meliha thích đồ ăn vặt như hamburger và khoai tây chiên. Cô ấy cũng vậy. Cô nhận thấy mình tăng cân ở Mỹ. Các con của cô thích xem TV thay vì chơi bên ngoài. Meliha không đi bộ nhiều vì cô có xe hơi. Bác sĩ của Meliha nói rằng cô cần ăn nhiều trái cây và rau củ hơn. Ông ấy nói rằng quá nhiều đồ ăn vặt như khoai tây chiên, bánh snack và đường có hại cho sức khỏe của cô. Ông khuyên cô cần tập thể dục nhiều hơn.

Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answer A, B, C or D.

A healthy daily routine (6) _________ important for feeling good every day. It (7) _________ with a good breakfast to give you energy. (8) _________ some exercise like walking or yoga helps keep your body strong. Remember to (9) _________ lots of water to stay hydrated. Eating balanced meals with fruits, vegetables, and other healthy foods is important, too. And make sure to get enough sleep at night. You can (10) _________ healthy and happy by following these simple steps every day.

Question 6.

A. am

B. is

C. are

D. to

Question 7.

A. starts

B. start

C. starting

D. started

Quảng cáo

Question 8.

A. Do

B. Does

C. Doing

D. Did

Question 9.

A. drinking

B. drinks

C. drink

D. drank

Question 10.

A. staying

B. stays

C. stay

D. stayed

Dịch bài đọc:

Một thói quen hàng ngày lành mạnh rất quan trọng để cảm thấy khỏe mạnh mỗi ngày. Nó bắt đầu với một bữa sáng tốt để cung cấp năng lượng cho bạn. Tập một số bài tập như đi bộ hoặc yoga giúp cơ thể bạn khỏe mạnh. Hãy nhớ uống nhiều nước để giữ cơ thể đủ nước. Ăn các bữa ăn cân bằng với trái cây, rau củ, và những thực phẩm lành mạnh khác cũng rất quan trọng. Và hãy chắc chắn rằng bạn ngủ đủ giấc vào ban đêm. Bạn có thể duy trì sức khỏe và hạnh phúc bằng cách làm theo những bước đơn giản này mỗi ngày.

Question 11. Reorder the words/phrases to complete the sentences.

basketball / week? / play / twice / Does / she / a - does. / she / Yes,

A. Does she play basketball once a week? - No, she doesn’t.

B. Does she play basketball twice a week? - Yes, she does.

C. Does she play basketball three times a week? - No, she doesn’t.

D. Does she play basketball every day? - Yes, she does.

Question 12. Reorder the words/phrases to complete the sentences.

exercise / do / every day. / They / morning

A. They do morning exercise once a week.

B. They do morning exercise every day.

C. They do morning exercise on Sundays.

D. They do morning exercise on Saturdays.

Question 13. Reorder the words/phrases to complete the sentences.

is / swimmer. / a / Tonie / strong / He / join / the swimming / school. / wants I team / his / to

A. Tonie is a strong swimmer. He wants to join the football team at his school.

B. Tonie is a strong swimmer. He wants to join the swimming team at his school.

C. Tonie is a strong swimmer. He wants to join the swimming team at his home.

D. Tonie is a good swimmer. He wants to join the basketball team at his school.

Question 14. Reorder the words/phrases to complete the sentences.

up / Lily / early / goes / gets / never / late. / bed / and / to

A. Lily gets up early and never goes to bed late.

B. Lily gets up early and always goes to bed late.

C. Lily never gets up early and goes to bed late.

D. Lily never gets up early and goes to bed early.

Question 15. Reorder the words/phrases to complete the sentences.

lifestyle. / This / my / healthy / is / a lot of / I / fruit. / eat

A. This is my healthy lifestyle. I eat a lot of vegetables.

B. This is my healthy lifestyle. I eat a lot of fruit.

C. This is my daily routine. I eat a lot of fruit.

D. This is my healthy lifestyle. I eat little fruit.

Question 16. Reorder the words/phrases to complete the sentences.

staying / Nam / healthy. / loves / eats / He / food / every / healthy / day.

A. Nam loves staying healthy. He eats junk food every day.

B. Nam loves staying healthy. He eats healthy food once a week.

C. Nam loves staying healthy. He eats healthy food every day.

D. Nam loves staying healthy. He never eats healthy food.

Question 17. Reorder the words/phrases to complete the sentences.

Fridays / judo / on / does / and Sundays. / Minh

A. Minh does judo on Mondays and Sundays.

B. Minh does judo on Fridays and Sundays.

C. Minh does judo on Saturdays and Sundays.

D. Minh does judo every day.

Question 18. Reorder the words/phrases to complete the sentences.

breakfast, / they / For / an egg / usually / apple juice. / and / eat / drink

A. For breakfast, they usually eat bread and drink apple juice.

B. For breakfast, they usually eat an egg and drink apple juice.

C. For breakfast, they usually eat cereal and drink water.

D. For breakfast, they usually eat a sandwich and drink tea.

Question 19. Reorder the words/phrases to complete the sentences.

does / How / swim? / he / often / - day. / Every

A. How often does he swim? - Once a week.

B. How often does he swim? - Every day.

C. How often does he swim? - Twice a month.

D. How often does he swim? - Never.

Question 20. Reorder the words/phrases to complete the sentences.

watch / the kids / mornings? / Do / on / cartoons / Saturday / - they / Yes, / do.

A. Do the kids watch cartoons on Sunday mornings? - No, they don’t.

B. Do the kids watch cartoons on Saturday evenings? - Yes, they do.

C. Do the kids watch cartoons every morning? - No, they don’t.

D. Do the kids watch cartoons on Saturday mornings? - Yes, they do.

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 5 hay khác:

ĐỀ THI, BÀI TẬP CUỐI TUẦN, SÁCH ÔN TẬP DÀNH CHO KHỐI TIỂU HỌC

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi, sách dành cho giáo viên và bài tập cuối tuần, gia sư dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 | Soạn Tiếng Anh 5 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 5 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 5 sách mới các môn học
Tài liệu giáo viên