380 câu trắc nghiệm Multiple Choice có đáp án cực hay (nâng cao - phần 3)

380 câu trắc nghiệm Multiple Choice có đáp án cực hay (nâng cao - phần 3)

Câu 1 The second bus ________ didn’t stop either.

A. that was full    B. what was full    C. which was full    D. that was full

Đáp án: C

Câu này dịch như sau: Chuyến xe buýt thứ 2, cái mà đã đầy hành khách, cũng không dừng lại. Cấu trúc mệnh đề quan hệ dung which thay cho danh từ chỉ vật đứng trước (the second bus) và có số thứ tự nên dùng dấu phẩy

Câu 2 ________ here for hours and I feel tired.

A. I have stood     B. I’m standing

C. been standing     D. I had been standing

Đáp án: C

Câu này dịch như sau: Tôi đã đứng đây hàng giờ và tôi cảm thấy rất mệt.

Để diễn tả sự việc xảy ra từ quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại [có for] nên dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để nhấn mạnh tính chất liên tục của hành động.

Câu 3 “Can I use your computer?” – “_______.”

A. Well done.     B. No, thanks.     C. Of course     D. Yes, I can

Đáp án: C

- Tớ có thể sử dụng máy tính của cậu không? - Dĩ nhiên rồi.

A. Làm tốt lắm.     B. Không, cám ơn.     D. Đúng, tớ có thể.

Câu 4 They ________ have seen the play last night as they went to a football match instead.

A. could     B. must    C. can’t     D. might

Đáp án: B

- Em xin lỗi em đến muộn - Không sao, vào đi.

A. Đừng bận tâm, tiếp tục đi.

C. Thật tốt khi được nghe điều đó.

D. Đừng nói như vậy 1 lần nữa.

Câu 5 We ________ for this opportunity for more than three years.

A. were waiting    B. have been waiting    C. waited     D. are waiting

Đáp án: B

Ở đây có trạng ngữ chỉ thời gian for more than three years => dấu hiệu của thì hoàn thành/hoàn thành tiếp diễn. Do đó, đáp án là B (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, diễn tả 1 hành động phát siinh trong quá khứ và tiếp diễn liên tục đến hiện tại)

Dịch: Chúng tôi đã chờ đợi cơ hội này hơn 3 năm rồi.

Câu 6 I have lived near the airport for so long now that I’ve grown ________ to the noise of the airplanes.

A. accustomed     B. unconscious    C. familiar     D. aware

Đáp án: A

Accustomed to something: quen với cái gì

Familiar cũng có nghĩa là quen thuộc, nhưng giới từ là with

Aware + of

Dịch: Tôi đã sống cạnh sân bay lâu đến mức tôi đã trở nên quen với tiếng ồn từ máy bay.

Câu 7 “Your kitchen is fantastic! Did you do it all by yourself?” – “No, I ______ by a professional.”

A. had it designed     B. have it to be designed

C. had designed it     D. designed it

Đáp án: A

Cấu trúc: have something done (by somebody): có cái gì được làm (bởi ai đó) - ở đây chủ ngữ không thực hiện hành động, mà người thực hiện là sb (sau by)

Dịch: - Bếp của bạn thật tuyệt! Bạn tự làm nó 1 mình à?

- Không, nó được thiết kế bởi 1 chuyên gia.

Câu 8 I think there’s a picture of the hotel _______the first page.

A. in     B. at     C. on     D. to

Đáp án: D

Muốn diễn tả cái gì đó ở trang nào, ta dùng on the … page (trên trang…)

Dịch: Tôi nghĩ có 1 hình của khách sạn ở trang đầu tiên đấy.

Câu 9 All applicants must ________ their university transcript and two reference letters to be considered for this job.

A. permit     B. omit     C. submit    D. admit

Đáp án: C

Permit: cho phép

Omit: bỏ sót, quên

Submit: đệ trình, nộp

Admit: thừa nhận

Dịch: Tất cả các ứng viên phải nộp bảng điểm đại học của họ và hai thư giới thiệu để được xem xét cho công việc này.

Câu 10 ______ number of boys were swimming in the lake, but I didn’t know ______ exact number of them.

A. A/the     B. The/an     C. The/the     D. A/an

Đáp án: A

“A number of + N” động từ phía sau được chia như với danh từ số nhiều “The number of + N” động từ phía sau được chia như với danh từ số ít

Vế sau ta dùng "the" khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ Tạm dịch: Một số chàng trai đang bơi trong hồ, nhưng tôi không biết chính xác số người họ.

Câu 11 Snow and rain ______ of nature.

A. are phenomena    B. is phenomena    C. is phenomenon    D. are phenomenon

Đáp án: A

phenomenon (n): hiện tượng. Số nhiều của “phenomenon” là phenomena

Trong câu này ta phải dùng danh từ số nhiều, và to be là “are” Tạm dịch: Tuyết và mưa là hiện tượng của tự nhiên.

Câu 12 Her outgoing character contrasts ______ with that of her sister.

A. thoroughly     B. fully     C. sharply     D. coolly

Đáp án: A

Giải thích:thoroughly (adv): [một cách] hoàn toàn, hết sức

fully (adv): [một cách] đầy đủ

sharply (adv): [một cách] rõ nét, sắc nét

coolly (adv): mát mẻ, điềm tĩnh

Tạm dịch: Tính cách dễ gần của cô ấy hoàn toàn đối lập với chị gái.

Câu 13 When I was a child, I loved to splash through the ______ after rain.

A. pools     B. puddles     C. ponds     D. rivers

Đáp án: B

Giải thích: pool (n): vực sông, bể bơi

puddle (n): vũng nước (nước mưa ở mặt đường…)

pond (n): cái ao

river (n): sông

Tạm dịch: Khi còn nhỏ, tôi thích lướt qua các vũng nước sau khi mưa.

Câu 14 Learning Spanish isn’t so difficult once you ______.

A. get away with it    B. get off it     C. get down to it     D. get on it

Đáp án: C

Giải thích:

To get away with: không bị bắt, bị trừng phạt vì đã làm sai điều gì đó.

To get off: xuống (tàu, xe…)

To get down to: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì.

To get on: bước lên

Tạm dịch: Học tiếng Tây Ban Nha không quá khó một khi bạn nghiêm túc với nó.

Câu 15 Staying in a hotel costs ______ renting a room in a dormitory for a week.

A. twice as much as     B. as much as twice     C. twice more than     D. twice as

Đáp án: A

Cấu trúc so sánh gấp nhiều lần: số nhân (twice, three times…) + as +… + as

Tạm dịch: Ở trong khách sạn tốn kém gấp đôi so với thuê một căn phòng trong ký túc xá trong một tuần.

Câu 16 Please don’t ______ a word of this to anyone else, it’s highly confidential.

A. speak     B. pass     C. mutter     D. breathe

Đáp án: D

Giải thích: speak (v): nói, nói chuyện

pass (v): qua, đi qua

mutter (v): nói thì thầm

breathe (v): thở; to breathe/ say a word: Nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó

Tạm dịch: Đừng tiết lộ cho ai về điều này, nó rất bí mật.

Câu 17 In spite of his abilities, Peter has been ______ overlooked for promotion.

A. repeat     B. repeatedly     C. repetitiveness     D. repetitive

Đáp án: B

Giải thích:

repeat (v): lặp lại

repeatedly (adv): một cách lặp lại

repetitiveness (n): tính chất lặp đi lặp lại

repetitive (a): có đặc trưng lặp đi lặp lại

Ở đây ta cần một trạng từ để bổ sung nghĩa cho động từ “overlook” ở phía sau. Tạm dịch: Dù cho có khả năng, Peter đã bị bỏ qua nhiều lần thăng chức.

Câu 18

- Helen: "I love your gardens. The plants are well taken care of!"

- Jim : “Thanks. Yes, I suppose I've always ____.”

A. had green fingers     B. let nature take its course

C. made it down on my luck     D. drawn the short straw

Đáp án: B

Tạm dịch: Jim mời Helen đi thăm vườn của mình:

- Helen: "Tôi yêu khu vườn của bạn. Cây cối được chăm sóc cẩn thận!"

- Jim: "Cảm ơn. Vâng, tôi cho rằng tôi đã luôn luôn ____. "

have green fingers: giỏi làm vườn

let nature take its course : để cái gì diễn ra, tiến hành tự nhiên

down on one's luck: gặp vận rủi, gặp cơn đen

draw the short straw: được chọn làm công việc mà chả ai muốn cả

Câu 19 I haven’t read any medical books or articles on the subject for a long time, so I’m ________ with recent developments.

A. out of reach     B. out of the condition

C. out of touch     D. out of the question

Đáp án: C

A. out of reach: ngoài tầm với

B. out of the condition: không vừa (về mặt cơ thể)

C. out of touch: không còn liên lạc/ cập nhật/ không có kiến thức (+with st/sb)

D. out of the question: không đáng bàn đến

Tôi đã không đọc những cuốn sách về thuốc hoặc những tờ báo về môn học/ chủ đề này một thời gian dài, vì thế tôi không còn cập nhật được sự phát triển gần đây.

Câu 20 I assume that you are acquainted ________ this subject since you are responsible ________ writing the accompanying materials.

A. to/for     B. with/for    C. to/to    D. with/with

Đáp án: B

Đây là câu hỏi về giới từ, đòi hỏi các em phải có những hiểu biết về các cụm từ cố định. Hai cụm mà đề bài hỏi thực ra cũng là cụm khá đơn giản và dễ gặp:

Tobe acquainted with ..... : quen với ........

Tobe responsible for ...... : chịu trách nhiệm về ......

Tôi cho rằng bạn đã quen với chủ đề này bỏi vì bạn chịu trách nhiệm việc viết các tài liệu kèm theo.

Câu 21 When the Titanic started sinking, the passengers were ________.

A. horrifying     B. apprehensive    C. panic-stricken    D. weather-beaten

Đáp án: C

A. horrifying: kinh hoàng

B. apprehensive: e sợ, sợ hãi

C. panic-stricken: hoảng loạn

D. weather-beaten: dày dạn sương gió

Khi thuyền Titanic bắt đầu đắm, mọi hành khach đều hoảng loạn.

Để làm được câu này, ta phải dịch và xét các sắc thái nghĩa, kết hợp loại dần đáp án:

Đáp án A mang nghĩa chủ động (ing) nên loại.

Đáp án D sai nghĩa (loại).

Đáp án B và C thì xét về cường độ, đáp án B không thể bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ như đáp án C.

Câu 22 By appearing on the soap powder commercials, she became a ________ name.

A. housekeeper    B. housewife     C. household     D. house

Đáp án: C

Ta có cụm từ cố định: household name/ word: tên của một người đã trở nên quen thuộc vì được dùng nhiều (từ ngữ cửa miệng)

Câu 23 During the campaign when Lincoln was first a(n)________ for the Presidency, the slaves on the far-off plantations, miles from any railroad or large city or daily newspaper, knew what the issues involved were.

A. competitor     B. contestant     C. applicant     D. candidate

Đáp án: D

Trong chiến dịch khi mà Lincoln là ứng cử viên đầu tiên cho chức tổng thống, những người nô lệ ở các đồn điền xa xôi, xa thành phố lớn hay đường phố, hay những tờ báo hàng ngày đều biết những vấn đề liên quan là gì.

Chúng ta lưu ý: candidate for st (người được coi là thích hợp cho địa vị hoặc công việc nào đó)

Câu 24 Dawn’s thinking of setting ______ a social club for local disabled people.

A. out     B. in     C. up     D. off

Đáp án: C

A. set out trưng bày

B. set in bắt đầu

C. set up thành lập (tổ chức, ủy ban)

D. set off làm nổi bật

Dawn đang nghĩa về việc thành lập một câu lạc bộ xã hội dành cho những người khuyết tật trông địa phương.

Câu 25 Mr. Putin won a fourth term as Russia’s president, picking up more than three-quarters of the vote with ______ of more than 67%.

A. an outcome     B. a turnup     C. a turnout    D. an output

Đáp án: C

Câu này nhiều bạn sẽ phân vân đáp án A và C, chúng ta cần dịch nghĩa 2 từ này.

A. outcome kết quả

B. turnout số người bỏ phiếu

Ngài Putin đã thắng cử tổng thống nhiệm kì thứ tư của Nga, dành được ¾ số phiếu bầu với số người bỏ phiếu là hơn 67%.

Câu 26 His work ______ new ground in the treatment of cancer. It is now giving many cancer victims hope of complete recovery.

A. broke     B. found    C. dug     D. uncovered

Đáp án: A

Câu này chúng ta cần phải biết cụm: Break (the) new ground: đề xuất sáng kiến cải tiến

Công việc của ông ấy đã đề xuất cải tiến mới cách chữa trị ung thư. Nó đang mang lại hi vọng cho các bệnh nhân ung thư về việc phục hồi hoàn toàn.

Câu 27 You’re 18! You _____ to be able to look after yourself by now.

A. are advisable    B. expect     C. suppose    D. are supposed

Đáp án: D

Cấu trúc bị động ý kiến.

• Active: People + say/ think/ suppose/.... + that + S + V ......

• Passive: S + be + said/ thought/ supposed + to V ......

Bạn 18 tuổi rồi. Bạn được cho rằng đủ khả năng để tự chăm sóc bản thân từ bây giờ.

Câu 28 I was very sad when the vet said he’d have to _____ Gertie, our lapdog.

A. put down     B. fell up to    C. pull through    D. wear off

Đáp án: A

Câu hỏi về cụm động từ, ta sẽ cùng dịch các đáp án.

A. put down thôi không giữ lại, bỏ đi

B. fell up to rơi vào

C. pull through vượt qua khó khăn

D. wear off mệt mỏi

Tôi đã rất buồn khi bác sĩ thú y nói rằng anh ấy sẽ phải từ bỏ Gertie, con chó cưng của chúng tôi (ý nói không chữa được bệnh của nó.)

Câu 29 It is said that a drizzle on the Phap Van – Cau Gie expressway caused poor ______ and a slippery road surface, leading to the vehicles, traveling at high speed, unable to respond safely.

A. vision     B. view    C. visibility     D. visionary

Đáp án: C

Chỗ trống cần một danh từ, vậy ta chọn luôn được đáp án C.

Câu 30

Sue is phoning Mr. Black but his secretary tells her that he is on vacation.

- Ann: May I leave a message for Mr. Black, please? - Secretary: ______.

A. I’m afraid he is not here.     B. He is taking a message now.

C. Yes. I’ll make sure he gets it.     D. NO, you can’t tell him.

Đáp án: C

Câu này có điểm cần lưu ý là phân biệt nghĩa của 2 cụm sau:

• Leave a message: để lại lời nhắn

• Take a message: nhận lời nhắn

- Tôi có thể để lại lời nhắn cho ngài Black không? – Tôi đảm bảo ông ấy sẽ nhận được nó.

Câu 31

Peter and Mary are friends. They have just finished lunch in a restaurant.

- Mary: The food is great. I’ll get the bill. - Peter: _____.

A. Yes, speak to you soon.     B. No, this is on me.

C. It’s nothing.     D. Don’t mention it.

Đáp án: B

- Thức ăn ở đây thì ngon. Tôi sẽ đi thanh toán. – Không, đó là của tôi.

Các em có thể hiểu câu phản hồi này là hành động muốn trả tiền ăn của Peter.

Câu 32 A true relationship is thought to be a friendship that may__________through changes in the lives of the friends.

A. entail     B. remain     C. endure     D. continue

Đáp án: B

A. entail (v): kéo theo     B. remain (v): duy trì, vẫn tồn

C. endure (v): kéo dài trong khoảng thời gian    D. continue (v): tiếp tục

Tạm dịch: Một mối quan hệ thực sự được cho là một tình bạn có thể duy trì qua những thay đổi trong cuộc sống của những người bạn.

Câu 33 I’m not going to go ice skating! I’d only fall over and __________ a fool of myself.

A. create     B. show     C. do     D. make

Đáp án: D

make a fool (out) of sb/yourself: khiến ai đó trông như kẻ ngốc

Tạm dịch: Tôi sẽ không đi trượt băng đâu! Tôi chỉ bị ngã và khiến mình trông như kẻ ngốc.

Câu 34 Silence __________ the theatre as the audience awaited the opening curtain with expectation and excitement.

A. fell in with     B. came between    C. hung over    D. dropped out of

Đáp án: C

fall in with: đồng ý

come between somebody and somebody: phá hủy mối quan hệ giữa ai với ai

hang over: bao phủ

drop out of: bỏ, bỏ học

Tạm dịch: Sự im lặng bao phủ sân khấu khi khán giả chờ đợi màn mở màn với mong muốn và hứng thú.

Câu 35 When the kids asked him about his girlfriend, he’d go as red as a __________.

A. tomato     B. chili     C. strawberry     D. beetroot

Đáp án: D

as red as a beetroot: đỏ như củ cải đường

Tạm dịch: Khi những đứa trẻ hỏi về bạn gái của anh ấy, mặt anh ấy đỏ như củ cải đường.

Câu 36 The trouble with James is that he never __________on time for a meeting.

A. turns up     B. takes off     C. takes up     D. turns down

Đáp án: A

turn up: xuất hiện

take off: cất cánh

take up: tiếp tục sau khi người khác đã hoàn thành phần họ

turn down: từ chối

Tạm dịch: Vấn đề rắc rối của James là anh ấy chưa bao giờ đi họp đúng giờ.

Câu 37

Mr. Collin is speaking to his student, Brian.

- Mr. Collin: “You’ve been making very good progress. I’m proud of you!” - Brian: “ ______”

A. No problem     B. Don’t worry about it!

C. Everything’s alright. Thank you.    D. I really appreciate you saying that.

Đáp án: B

Tạm dịch: Ông Collin đang nói chuyện với học sinh của mình, Brian. Ông Collin: "Em đã tiến bộ rất tốt. Thầy tự hào về em!"

A. Không có vấn đề gì.

B. Đừng lo lắng về điều đó!

C. Mọi thứ đều ổn. Cảm ơn thầy.

D. Em thực sự rất cảm kích khi nghe thầy nói vậy.

Câu 38 Peter: “Could you fill it up, please?” Ivan: “ _______”

A. Sure. Shall I check the oil as well?     B. Not at all. I’ll fill the oil for you.

C. Certainly. My job is to fill in the application.    D. Where? Of course not.

Đáp án: B

Tạm dịch: Peter: "Anh có thể đổ nó không, làm ơn?"

A. Chắc chắn rồi. Tôi có nên kiểm tra dầu không?

B. Không có gì. Tôi sẽ đổ đầy dầu cho bạn.

C. Chắc chắn rồi. Công việc của tôi là để điền vào đơn.

D. Ở đâu? Tất nhiên là không.

Câu 39 I am sure your sister will lend you a sympathetic _______when you explain the situation to her.

A. eye     B. ear     C. arm     D. finger

Đáp án: B

Ta có cụm “lend an ear to sb/sth”: lắng nghe một cách chân thành

Tôi chắc rằng chị bạn sẽ lắng nghe bạn một cách đồng cảm khi bạn giải thích tình huống với chị ấy.

Câu 40 Mr. Pike is certainly a ______ writer; he has written quite a few books this year.

A. prolific     B. fruitful     C. fertile     D. successful

Đáp án: A

Ý nói tác giả này có sức sáng tác dồi dào.

Câu 41 We were quite impressed by the ______ students who came up with the answer to our question almost instantly.

A. absent-minded    B. big-headed     C. quick-witted    D. bad-tempered

Đáp án: C

A. absent-minded đãng trí

B. big-headed tự cao tự đại

C. quick-witted nhanh trí

D. bad-tempered tính khí nóng nảy

Câu 42 My cousin was nervous about being interviewed on television, but he ______ to the occasion wonderfully.

A. raised     B. rose     C. fell     D. faced

Đáp án: B

Ta có cụm “rise to the occasion”: tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó khăn bất ngờ

Anh họ tôi lo lắng về việc phỏng vấn trên TV, nhưng anh ấy đã ứng phó rất tốt.

Câu 43 Daisy has spent the last two weekends _____ hundreds of photographs so that she can put them in separate albums.

A. playing at     B. sorting out     C. cutting off     D. filling up

Đáp án: B

play at (v): làm cái gì một cách tình cờ, không thực sự thích thú

sort out (v): phân loại, sắp xếp

cut off (v): ngăn trở, chặn đứt

fill up (v): làm cho đầy

Daisy đã dành hai ngày cuối tuần để phân loại hàng trăm bức ảnh để cô có thể đặt chúng trong các album riêng biệt.

Câu 44

Harry is talking to Judy over the phone.

- Harry: “Thank you for helping me prepare for my birthday party, Judy.” - Judy: “_______.”

A. It’s my pleasure     B. That’s out of this world

C. Never mention me     D. Of course not

Đáp án: A

Harry đang nói chuyện với Judy qua điện thoại.

- Harry: "Cảm ơn bạn đã giúp tôi chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của tôi, Judy." -Judy: "______."

A. Đó là niềm vinh hạnh của tôi     B. Điều đó thật tuyệt.

C. Đừng bao giờ đề cập đến tôi     D. Tất nhiên không rồi

Câu 45

Tom and Josh are discussing their summer vacation plan.

- Tom: “ _______.”

- Josh: “I don’t think that’s a good idea because it will be costly and strenuous.”

A. Is it wise to climb Mount Everest when we are in India this summer?

B. What if weclimb Mount Everest when we are in India this summer?

C. How come will we climb Mount Everest when we are in India this summer?

D. Why don’t we climb Mount Everest when we are in India this summer?

Đáp án: D

Tom và Josh đang thảo luận kế hoạch nghỉ hè của họ.

- Tom: "_______."

- Josh: "Tôi không nghĩ rằng đó là một ý tưởng hay bởi vì nó sẽ tốn kém và vất vả."

A. Có khôn ngoan không khi leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này?

B. Nếu như chúng ta leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này thì sao?

C. Tại sao chúng ta sẽ leo Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ mùa hè này?

D. Tại sao chúng ta không leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này?

Câu 46 Mary: “Would you mind if I use your computer for an hour?” Tony:"_____”

A. Not at all. I've finished my job     B. Yes, you can use it

C. Of course not. I still need it now     D. Yes. It’s all right.

Đáp án: A

Mary: bạn có phiền không nếu tôi dùng máy tính của bạn? - Tony: ______

A. Không hề. Tôi làm xong việc rồi

B. Có, bạn có thể dùng nó

C. Dĩ nhiên là không. Tôi vẫn đang cần nó

D. Có, được thôi

Câu 47 Tom: "Do you think it's going to rain?” - Trump: “_______”

A. I don't hope so     B. I don't hope so    C. I hope not     D. I think not

Đáp án: B

Tom: Bạn có nghĩ trời sẽ mưa không? - Trump: ______

A. Tôi không hi vọng vậy     B. Tôi không hi vọng vậy

C. Tôi hi vọng là không     D. Tôi nghĩ là không

Câu 48 My father is in_______ of 30 engineers and 80 workers.

A. pressure    B. leadership     C. impression     D. charge

Đáp án: D

Cụm từ: tobe in charge of sb: chịu trách nhiệm

Câu này dịch như sau: bố tôi chịu trách nhiệm với 30 kỹ sư và 80 công nhân

Câu 49 He is decorating his house ___________s elling it.

A. in order to     B. with a view to    C. in order that    D. so that

Đáp án: B

A. in order to + V: để……..

B. with a view to +Ving : để……..

C. in order that + clause: để……

D. so that + V: để mà

Câu này dịch là: Anh ấy đãng trang trí lại nhà cửa để bán nó.

Câu 50 By the end of this March he ______ here for 20 years.

A. has been living    B. will live     C. will have been living     D. will be living

Đáp án: C

Tương lai tiếp diễn diễn tả 1 hành động bắt đầu trong quá khứ, tiếp diễn đến 1 thời điểm xác định trong tương lai: S + will + have + been + Ving….

Câu này dịch là: Trước cuối tháng 3 này, anh ấy đã ở đây trong 20 năm

Xem thêm 3000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cực hay có đáp án Ôn thi THPT Quốc gia khác:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2002 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

980-cau-trac-nghiem-multiple-choice-cuc-hay-co-dap-an.jsp

Các loạt bài lớp 12 khác
Khóa học 12