600 câu trắc nghiệm Multiple Choice có đáp án cực hay (cơ bản - phần 1)

600 câu trắc nghiệm Multiple Choice có đáp án cực hay (cơ bản - phần 1)

   

Câu 1 When we went back to the bookstore, the bookseller _______ the book we wanted.

A. sold    B. had sold    C. sells     D. has sold

Đáp án: B

Giải thích: when QKĐ, QKHT

Dịch: Khi chúng tôi trở lại cửa hàng, người bán sách đã bán cuốn sách chúng tôi muôn trước đó.

Câu 2 By the end of last summer, the farmers _______ all the crop.

A. harvested    B. had harvested   C. harvest     D. are harvested

Đáp án: B

Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT

Dịch: Trước cuối hè năm trước, những người nông dân đã thu hoạch tất cả hoa màu.

Câu 3 The director _______ for the meeting by the time I got to his office.

A. left    B. had left    C. leaves     D. will leave

Đáp án: B

Giải thích: when QKĐ, QKHT: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

Dịch: Giám đốc đã rời đi để tham gia cuộc họp trước lúc tôi đến cơ quan của ông ấy.

Câu 4 My mother told me she _______ very tired since she came back from a visit to our grandparents.

A. was    B. had been    C. is     D. has been

Đáp án: B

Giải thích: HTHT since QKD, câu gián tiếp.

Dịch: Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà.

Câu 5 Susan _______ her family after she had taken the university entrance examination.

A. phoned   B. had phoned    C. phones    D. is phoning

Đáp án: A

Giải thích: QKĐ after QKHT

Dịch: Susan gọi cho gia đình sau khi cô ấy đã thi xong kì thi đại học.

Câu 6 How many cities you and your uncle _______ by July last summer?

A. visited     B. had visited

C. did you visit     D. had you visited

Đáp án: B

Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT

Dịch: Có bao nhiêu thành phố bạn và chú của bạn đã đến thăm trước tháng 7 năm ngoái?

Câu 7 Miss Jane _______ typing the report when her boss came in.

A. didn’t finish     B. hadn’t finished

C. doesn’t finish     D. can’t finish

Đáp án: B

Giải thích: QKHT when QKĐ

Dịch: Cô Jane vẫn chưa hoàn thành việc gõ bản báo cáo khi sếp bước vào.

Câu 8 Peter was in New York last week; he _______ in Washington D.C. three days earlier.

A. was    B. had been    C. is    D. was being

Đáp án: B

Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch: Peter đã ở NY tuần trước; anh ấy đã ở Washington D.C 3 ngày trước đó.

Câu 9 Three women, none of whom we _______ before, _______ out of the hall.

A. saw-had come     B. had seen-came

C. saw-came     D. had seen-had come

Đáp án: B

Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch: Ba người phụ nữ, không ai trong số họ chúng tôi đã gặp trước đó, bước ra khỏi hội trường.

Câu 10 They _______ through horrible times during the war years.

A. lived    B. had lived    C. live    D. are living

Đáp án: A

Giải thích: “the war years” là khoảng thời gian đã qua, nên câu chia quá khứ.

Dịch: Họ đã sống qua thời kì tồi tệ trong suốt những năm tháng chiến tranh.

Câu 11 Sam didn't get much formal _______.

A. school    B. schooling    C. schooldays    D. schoolgirl

Đáp án: B

Giải thích: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.

Dịch: Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống.

Câu 12 Wow! What a _______ your sister is! I couldn't get off the phone!

A. talk    B. talking    C. talker    D. talkative

Đáp án: D

Giải thích: what + a/an + adj + S V! Câu cảm thán

Dịch: Ồ! Chị gái cậu nói thật nhiều! Tôi không thể buông điện thoại xuống.

Câu 13 He'll be remembered both as a brilliant footballer and as a true _______.

A. sport    B. sporting    C. sportsman    D. sports car

Đáp án: C

Giải thích: sau tính từ là danh từ

Dịch: Anh ấy sẽ được nhớ đến, cả với tư cách là cầu thủ tài năng, cả với tư cách là một vận động viên đích thực.

Câu 14 This season's _______ include five new plays and several concerts of Chinese and Indian music.

A. entertainments    B. entertainer

C. to entertain     D. entertaining

Đáp án: A

Giải thích: ta thấy động từ “include” ở dạng số nhiều nên chủ ngữ cũng phải là một danh từ số nhiều.

Dịch: Các hoạt động giải trí mùa này bao gồm 5 vở kịch mới, và mội vài buổi hoà nhạc Trung và nhạc Ấn.

Câu 15 She was a _______ child, happiest when reading.

A. study    B. studied    C. studious    D. studiously

Đáp án: C

Giải thích: trước danh từ ta cần một tính từ.

Dịch: Cô ấy là một cô gái chăm chỉ, cô hạnh phúc nhất khi đọc sách.

Câu 16 She seems to have spent all her life studying in _______ establishments.

A. education    B. educate    C. educated     D. educational

Đáp án: A

Giải thích: đây là cụm danh từ ghép, education establishment: là sự thành lập nền giáo dục.

Dịch: Cô ấy dường như dành cả cuộc đời để nghiêm cứu sự thành lập ngành giáo dục.

Câu 17 Space travel is one of the marvels wonders of modern _______.

A. science    B. scientific    C. scientifically     D. scientist

Đáp án: A

Giải thích: sau tính từ ta cần một danh từ, modern science: khoa học hiện đại.

Dịch: Sự di chuyển vào vũ trụ là một trong những kì tích tuyệt vời của khoa học hiện đại.

Câu 18 My computer makes a _______ low buzzing noise.

A. continue    B. continued    C. continuing     D. continuous

Đáp án: D

Giải thích: continuous: liên miên không ngừng.

Dịch: Máy tính của tôi cứ kêu ù ù liên miên không ngừng.

Câu 19 All her life she had a _______ trust in other people.

A. child    B. childlike    C. childish    D. childless

Đáp án: B

Giải thích: collocation, tính từ duy nhất đi được với “trust” là childlike trust: sự tin tưởng đến mức dại khờ.

Dịch: Suốt cuộc đời, cô ấy đã có một niềm tin khờ dại vào người khác.

Câu 20 After he had spoken, a _______ silence fell on the room.

A. die    B. death    C. deathly    D. deathless

Đáp án: C

Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người

Dịch: Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng.

Câu 21 Put plants ............... a window so that they will get enough light.

A. near to     B. near of     C. next to     D. nearly

Đáp án: C

Giải thích: next to: gần cạnh

Dịch: Đặt cây cối cạnh cửa sổ để chúng nhận được đủ ảnh sáng.

Câu 22 He is having a lot of difficulties, ?

A. doesn’t it    B. isn’t it    C. isn’t he    D. doesn’t he

Đáp án: C

Giải thích: câu hỏi đuôi, vế trước khẳng định vế sau phủ định, không thay đổi về mặt thời động từ.

Dịch: Anh ấy đang gặp rất nhiều rắc rối, có phải không?

Câu 23 We wish _______ to college next year.

A. go    B. to go    C. going    D. shall go

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc wish to do st: muốn làm gì

Dịch: Chúng tôi muốn vào đại học năm học tới.

Câu 24 They agreed _______ us some more money.

A. lend    B. to lend    C. lending   D. lent

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc agree to do st: đồng ý làm gì.

Dịch: Họ đồng ý cho chúng tôi mượn thêm tiền.

Câu 25 He suggested _______ to France this summer time

A. travel    B. to travel    C. traveling    D. traveled

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì

Dịch: Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay.

Câu 26 She doesn’t mind _______ me with my exercises

A. help    B. to help    C. helping    D. helps

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc mind Ving: phiền, ngại làm gì.

Dịch: Cô ấy không ngại giúp đỡ tôi làm bài tập.

Câu 27 We would love _______ three cups of coffee

A. have    B. to have    C. having    D. had

Đáp án: B

Giải thích: would love to V là cấu trúc được dùng khi bạn muốn đề nghị lịch sự cái gì đó.

Dịch: Chúng tôi muốn uống 3 tách cafe.

Câu 28 Don’t you think my jeans need _______?

A. clean    B. to clean    C. cleaning    D. cleans

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc bị động với need: need Ving/ need to be PIIL cần được làm gì.

Dịch: Bạn có nghĩ là quần jeans của tôi cần được giặt không?

Câu 29 They will never forget _______ the Prince.

A. see    B. to see    C. seeing    D. will see

Đáp án: C

Giải thích: Forget Ving: quên đã làm gì

Dịch: Họ sẽ không bao giờ quên đã được gặp hoàng tử.

Câu 30 His teacher regrets _______ him that his application for the job has been turned down.

A. tell    B. to tell    C. telling    D. tells

Đáp án: B

Giải thích: regret to V: tiếc khi phải làm gì, dùng khi muốn nói về thông tin không tốt.

Dịch: Thầy của anh ra rất lấy làm tiếc khi phải báo với anh ta rằng đơn xin việc của anh ta đã bị từ chối.

Câu 31 The workers stopped _______ a rest because they felt tired.

A. take    B. to take   C. taking    D. took

Đáp án: B

Giải thích: stop to V: dừng việc đang làm lại để làm việc khác.

Dịch: Công nhân dừng tay để nghỉ vì họ cảm thấy mệt.

Câu 32 That girl tried to avoid _______ some of my s.

A. answer    B. to answer    C. answering    D. answered

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc avoid Ving: tránh làm gì

Dịch: Cô gái đó cố gắng tránh trả lời một vài câu hỏi của tôi.

Câu 33 The ships had their days of …………………. in the 1840s and 1850s.

A. glorious     B. glory     C. glorify     D. gloriously

Đáp án: B

Giải thích: sau giới từ là danh từ, glory: sự rực rỡ

Dịch: Những con thuyền đại được những ngày tháng cực thịnh vào những năm 40-50 của thế kỉ 17.

Câu 34 Earl was one of the first American artists …………………. landscapes.

A. painting     B. painted    C. for painting     D. to paint

Đáp án: D

Giải thích: mệnh đề quan hệ rút gọn, sau the first là to V.

Dịch: Earl là một trong những nghệ sĩ người Mỹ đầu tiên vẽ phong cảnh này.

Câu 35 ___________he is tired, he can’t work longer.

A. Because    B. Even though    C. Although     D. Besides

Đáp án: A

Giải thích: ta thấy 2 vế câu có quan hệ nguyên nhân- kết quả nên dùng because để nối.

Dịch: Bởi vì anh ấy mệt, nên anh ấy không thể làm việc thêm nữa.

Câu 36 __________it was so cold, he went out without an overcoat.

A. If    B. Since     C. Although     D. Because

Đáp án: C

Giải thích: although nối 2 vế tương phản về nghĩa

Dịch: Dù trời lạnh nhưng anh ấy vẫn ra ngoài mà không mặc áo khoác.

Câu 37 Do you really believe ________ ghosts?

A. in     B. for     C. on     D. about

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc believe in st: tin tưởng vào cái gì

Dịch: Bạn có thực sự tin vào ma quỷ không?

Câu 38 I enjoyed ________ my grandmother during my summer vacation.

A. seeing     B. see     C. to see     D. to seeing

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc enjoy Ving: thích làm gì

Dịch: Tôi thích gặp bà tôi trong suốt kì nghỉ hè.

Câu 39 In 1778, he ……………… to London to study with Benjamin West for four years.

A. has gone     B. had gone     C. would go     D. went

Đáp án: D

Giải thích: ta thấy mốc thời gian 1778 đã qua, nên câu chia ở thời quá khứ đơn giản.

Dịch: Vào năm 1778, ông ấy đến London để nghiên cứu với Benjamin West trong vòng 5 năm.

Câu 40 I am sorry that I can't ________ your invitation.

A. take    B. accept     C. agree     D. have

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ accept one’s invitation: đồng ý lời mời của ai

Dịch: Tôi rất xin lỗi không thể đồng ý lời mời của cậu được.

Câu 41 This is the factory ................................. at work.

A. they are     B. where they are     C. where are     D. in where they are

Đáp án: B

Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ nơi chốn.

Dịch: Đây là nhà máy nơi họ làm việc.

Câu 42 When he was a boy, he was always willing to join in a ________ of football.

A. match     B. play    C. game     D. group

Đáp án: C

Giải thích: a game of football = a football match: 1 trận bóng đá

Dịch: Khi còn nhỏ, anh ấy luôn sẵn sàng tham gia các trận đấu bóng đá.

Câu 43 Who ________ the boss tell him that?

A. did hear     B. does hear     C. hears   D. heard

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc hear somebody do st: nghe thấy toàn bộ việc ai đó làm gì

Dịch: Ai đã nghe thấy ông chủ nói với anh ta điều đó?

Câu 44 Each fiber in the bundle …………….. only a tiny fraction of the total image.

A. transmit     B. transmitted     C. transmits    D. to transmit

Đáp án: C

Giải thích: chủ ngữ là each + N thì động từ chia số ít

Dịch: Mỗi sợi cơ trong bó cơ vận chuyển duy nhất 1 phần nhỏ xíu của toàn bộ hình ảnh.

Câu 45 His parents never allowed him ________.

A. a smoking     B. smoking    C. to smoke    D. some smoked

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc allow somebody to do st: cho phép ai đó làm gì

Dịch: Bố mẹ không bao giờ cho phép anh ta hút thuốc.

Câu 46 I have absolutely no doubt ________ the innocence of the accused.

A. about    B. over     C. on     D. with

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc have no doubt about st: không hoài nghi về cái gì

Dịch: Tôi hoàn toàn không hoài nghi về sự vô tội của bị cáo.

Câu 47 Napoleon ................... the West Indian island of Santo Domingo in 1801.

A. attacked     B. is attacking    C. has attracted     D. attacking

Đáp án: A

Giải thích: câu có mốc thời gian in 1801 đã qua nên chia động từ thời quá khứ.

Dịch: Napoleon tấn công hòn đảo Santo Domingo ở bắc Ấn vào năm 1801.

Câu 48 The room was infested ________ cockroaches.

A. to     B. by     C. at     D. with

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc be infested with st: tràn ngập cái gì

Dịch: Căn phòng ngập ngụa trong những con gián.

Câu 49 ................... in Shanghai than in any other city in China.

A. More people live     B. More people living

C. It has more people     D. More living people

Đáp án: A

Giải thích: ta thấy vế sau có “than” nên cau là so sánh hơn. Câu vẫn thiếu chủ ngữ và động từ nên đáp án A là hợp lý.

Dịch: Nhiều người sống ở Thượng Hải hơn bất kì thành phố nào ở Trung Quốc.

Câu 50 In my company only executives are eligible ________ share option schemes.

A. for     B. of     C. with     D. to

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc be eligible to st: có đủ điền kiện pháp lý để làm gì.

Dịch: Ở công ty tôi, chỉ giám đốc điều hành với có quyền chia sẻ các kế hoạch lựa chọn.

Xem thêm 3000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cực hay có đáp án Ôn thi THPT Quốc gia khác:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2002 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

980-cau-trac-nghiem-multiple-choice-cuc-hay-co-dap-an.jsp

Các loạt bài lớp 12 khác
Khóa học 12