Động từ bất qui tắc Miscut (quá khứ, quá khứ phân từ)
Động từ bất qui tắc Miscut (quá khứ, quá khứ phân từ)
Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Miscut
Cắt sai, chặt sai, ...
Cách chia động từ bất qui tắc Miscut
| Động từ nguyên thể | Miscut |
| Quá khứ | Miscut |
| Quá khứ phân từ | Miscut |
| Ngôi thứ ba số ít | Miscuts |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Miscutting |
Dành cho bạn
Công cụ giáo viên
- Tạo đề online từ PDF / Word
- Trộn nhiều mã đề, in Offline
- Giao bài online, Quản lí lớp học

