Động từ bất qui tắc Outshine (quá khứ, quá khứ phân từ)
Động từ bất qui tắc Outshine (quá khứ, quá khứ phân từ)
Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Outshine
Sáng hơn, lộng lẫy hơn
Cách chia động từ bất qui tắc Outshine
| Động từ nguyên thể | Outshine |
| Quá khứ | Outshined/Outshone |
| Quá khứ phân từ | Outshined/Outshone |
| Ngôi thứ ba số ít | Outshines |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Outshining |
Dành cho bạn
Công cụ giáo viên
- Tạo đề online từ PDF / Word
- Trộn nhiều mã đề, in Offline
- Giao bài online, Quản lí lớp học

