Động từ bất qui tắc Uphold (quá khứ, quá khứ phân từ)
Động từ bất qui tắc Uphold (quá khứ, quá khứ phân từ)
Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Uphold
Đỡ, chống, chống đỡ
Cách chia động từ bất qui tắc Uphold
| Động từ nguyên thể | Uphold |
| Quá khứ | Upheld |
| Quá khứ phân từ | Upheld |
| Ngôi thứ ba số ít | Upholds |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Upholding |
Dành cho bạn
Công cụ giáo viên
- Tạo đề online từ PDF / Word
- Trộn nhiều mã đề, in Offline
- Giao bài online, Quản lí lớp học

