(Ôn thi Viên chức Tiểu học) Giáo án lớp 4 Kết nối tri thức
Giáo án lớp 4 Kết nối tri thức gồm các môn Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, Công nghệ, Khoa học, Lịch sử và Địa lí và Hoạt động trải nghiệm có đáp án chi tiết trong bộ tài liệu ôn thi Viên chức Tiểu học Vòng 2 giúp bạn ôn luyện để tự tin bước vào kì thi tuyển Viên chức Tiểu học.
(Ôn thi Viên chức Tiểu học) Giáo án lớp 4 Kết nối tri thức
Chỉ từ 700k mua trọn bộ Tài liệu ôn thi Viên chức Giáo viên Tiểu học năm 2026 bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Bài 1: TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC VÀ NƯỚC VỚI CUỘC SỐNG (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Quan sát và làm được thí nghiệm đơn giản để phát hiện ra một số tính chất của nước.
- Nêu được một số tính chất của nước (không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra khắp mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất).
- Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về ứng dụng một số tính chất của nước.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, tivi, dụng cụ làm thí nghiệm 1, 2, 3, 4, phiếu học tập
- HS: SGK, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
|
Hoạt động của GV |
Hoạt động của HS |
||||||||||
|
1. Mở đầu: - GV hỏi: + Nước có màu gì? (màu trắng, màu trong, màu vàng,…) + Nước có mùi gì, vị gì? (không mùi, mùi thơm của nước cam, vị ngọt, không vị…) + Nước có hình dạng gì? (hình cái cốc, hình cái bát, hình cái chai,…) |
- HS suy ngẫm trả lời. - HS suy ngẫm. |
||||||||||
|
- GV giới thiệu - ghi bài |
|
||||||||||
|
2. Hình thành kiến thức: HĐ 1: Tính chất của nước: |
|
||||||||||
|
* Thí nghiệm 1: - GV gọi 3 HS lên bảng tiến hành thí nghiệm: rót nước vào cốc, bát, chai. |
- HS tiến hành thí nghiệm. |
||||||||||
|
- Yêu cầu HS quan sát, ngửi, nếm, cho biết màu sắc, mùi, vị và hình dạng của nước. |
- HS quan sát, trả lời. |
||||||||||
|
- GV cùng HS rút ra kết luận về tính chất của nước: nước không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định. |
- HS lắng nghe, ghi nhớ. |
||||||||||
|
* Thí nghiệm 2: - GV hướng dẫn HS lên bảng tiến hành thí nghiệm: đổ từ từ nước lên mặt tấm gỗ đặt nằm nghiêng trên khay. |
- HS tiến hành thí nghiệm. |
||||||||||
|
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét hướng chảy của nước trên mặt tấm gỗ; khi xuống tới khay, nước tiếp tục chảy như thế nào? |
- HS quan sát, trả lời. |
||||||||||
|
- GV cùng HS rút ra kết luận về tính chất của nước: nước chảy từ cao xuống thấp và chảy lan ra mọi phía. |
- HS lắng nghe, ghi nhớ. |
||||||||||
|
* Thí nghiệm 3: - GV hướng dẫn HS lên bảng tiến hành thí nghiệm: đổ một thìa nước lên chồng khăn, chồng dĩa, chồng giấy ăn, sau đó nhấc ra. |
- HS tiến hành thí nghiệm. |
||||||||||
|
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét nước thấm qua vật nào? Vì sao em biết? |
- HS quan sát, trả lời. |
||||||||||
|
- GV cùng HS rút ra kết luận về tính chất của nước: nước thấm qua một số vật (giấy ăn, khăn mặt, quần áo, ...) |
- HS lắng nghe, ghi nhớ. |
||||||||||
|
* Thí nghiệm 3: - GV hướng dẫn HS lên bảng tiến hành thí nghiệm: đổ một thìa nước lên chồng khăn, chồng dĩa, chồng giấy ăn, sau đó nhấc ra. |
- HS tiến hành thí nghiệm. |
||||||||||
|
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét nước thấm qua vật nào? Vì sao em biết? |
- HS quan sát, trả lời. |
||||||||||
|
- GV cùng HS rút ra kết luận về tính chất của nước: nước thấm qua một số vật (giấy ăn, khăn mặt, quần áo, ...) |
- HS lắng nghe, ghi nhớ. |
||||||||||
|
*Thí nghiệm 4: - GV hướng dẫn HS lên bảng tiến hành thí nghiệm: cho 1 thìa đường, cát, muối ăn lần lượt vào các cốc rồi khuấy đều. |
- HS tiến hành thí nghiệm. |
||||||||||
|
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chất nào hòa tan và chất nào không hòa tan? |
- HS quan sát, trả lời. |
||||||||||
|
- GV cùng HS rút ra kết luận về tính chất của nước: nước hòa tan đường, muối ăn, không hòa tan cát. |
- HS lắng nghe, ghi nhớ. |
||||||||||
|
- GV tổng kết các tính chất của nước. - Yêu cầu HS lấy ví dụ chứng tỏ nước thấm qua một số vật và hòa tan một số chất. |
- HS nêu. - HS trả lời. |
||||||||||
|
- GV khen ngợi, tuyên dương HS. |
|
||||||||||
|
HĐ 2: Vận dụng tính chất của nước: |
|
||||||||||
|
- Gọi 1-2 HS nhắc lại các tính chất của nước. |
- 1-2 HS trả lời. |
||||||||||
|
- Yêu cầu HS hoạt động theo cặp quan sát hình 5, cho biết con người đã vận dụng tính chất của nước vào những hoạt động nào. |
- HS thảo luận theo cặp, hoàn thành phiếu học tập. |
||||||||||
|
|
|||||||||||
|
- Yêu cầu HS trình bày trước lớp. - Gọi HS lấy thêm ví dụ trong thực tế. (dùng nước cọ sân, túi pha trà, áo mưa, ...) |
- HS nêu. - HS nêu. |
||||||||||
|
3. Vận dụng, trải nghiệm: |
|
||||||||||
|
- Nước có những tính chất gì? Lấy ví dụ. |
- HS nêu. |
||||||||||
|
- Nhận xét tiết học. |
|
||||||||||
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
................................
................................
................................
Xem thêm tài liệu ôn thi Viên chức Tiểu học mới nhất, đầy đủ hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

