Mã Phường (Xã) Tuyên Quang mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Tuyên Quang đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) Tuyên Quang mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập giúp học sinh đăng ký thi Tốt nghiệp THPT. Mời các bạn đón đọc:
Mã Phường (Xã) Tuyên Quang mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Mã tỉnh Tuyên Quang là 08. Tuyên Quang có 124 xã, phường trong đó có 7 phường và 117 xã. Dưới đây là danh sách mã Xã, Phường tại Tuyên Quang:
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
02269 |
Xã Thượng Lâm |
|
2 |
02266 |
Xã Lâm Bình |
|
3 |
02302 |
Xã Minh Quang |
|
4 |
02296 |
Xã Bình An |
|
5 |
02245 |
Xã Côn Lôn |
|
6 |
02248 |
Xã Yên Hoa |
|
7 |
02239 |
Xã Thượng Nông |
|
8 |
02260 |
Xã Hồng Thái |
|
9 |
02221 |
Xã Nà Hang |
|
10 |
02308 |
Xã Tân Mỹ |
|
11 |
02317 |
Xã Yên Lập |
|
12 |
02320 |
Xã Tân An |
|
13 |
02287 |
Xã Chiêm Hóa |
|
14 |
02353 |
Xã Hòa An |
|
15 |
02332 |
Xã Kiên Đài |
|
16 |
02359 |
Xã Tri Phú |
|
17 |
02350 |
Xã Kim Bình |
|
18 |
02365 |
Xã Yên Nguyên |
|
19 |
02305 |
Xã Trung Hà |
|
20 |
02398 |
Xã Yên Phú |
|
21 |
02380 |
Xã Bạch Xa |
|
22 |
02392 |
Xã Phù Lưu |
|
23 |
02374 |
Xã Hàm Yên |
|
24 |
02404 |
Xã Bình Xa |
|
25 |
02407 |
Xã Thái Sơn |
|
26 |
02419 |
Xã Thái Hòa |
|
27 |
02425 |
Xã Hùng Đức |
|
28 |
02455 |
Xã Hùng Lợi |
|
29 |
02458 |
Xã Trung Sơn |
|
30 |
02494 |
Xã Thái Bình |
|
31 |
02470 |
Xã Tân Long |
|
32 |
02449 |
Xã Xuân Vân |
|
33 |
02434 |
Xã Lực Hành |
|
34 |
02473 |
Xã Yên Sơn |
|
35 |
02530 |
Xã Nhữ Khê |
|
36 |
02437 |
Xã Kiến Thiết |
|
37 |
02545 |
Xã Tân Trào |
|
38 |
02554 |
Xã Minh Thanh |
|
39 |
02536 |
Xã Sơn Dương |
|
40 |
02548 |
Xã Bình Ca |
|
41 |
02578 |
Xã Tân Thanh |
|
42 |
02620 |
Xã Sơn Thủy |
|
43 |
02611 |
Xã Phú Lương |
|
44 |
02623 |
Xã Trường Sinh |
|
45 |
02608 |
Xã Hồng Sơn |
|
46 |
02572 |
Xã Đông Thọ |
|
47 |
02509 |
Phường Mỹ Lâm |
|
48 |
02215 |
Phường Minh Xuân |
|
49 |
02212 |
Phường Nông Tiến |
|
50 |
02512 |
Phường An Tường |
|
51 |
02524 |
Phường Bình Thuận |
|
52 |
00715 |
Xã Lũng Cú |
|
53 |
00721 |
Xã Đồng Văn |
|
54 |
00733 |
Xã Sà Phìn |
|
55 |
00745 |
Xã Phố Bảng |
|
56 |
00763 |
Xã Lũng Phìn |
|
57 |
00787 |
Xã Sủng Máng |
|
58 |
00778 |
Xã Sơn Vĩ |
|
59 |
00769 |
Xã Mèo Vạc |
|
60 |
00802 |
Xã Khâu Vai |
|
61 |
00817 |
Xã Niêm Sơn |
|
62 |
00808 |
Xã Tát Ngà |
|
63 |
00829 |
Xã Thắng Mố |
|
64 |
00832 |
Xã Bạch Đích |
|
65 |
00820 |
Xã Yên Minh |
|
66 |
00847 |
Xã Mậu Duệ |
|
67 |
00859 |
Xã Ngọc Long |
|
68 |
00871 |
Xã Du Già |
|
69 |
00865 |
Xã Đường Thượng |
|
70 |
00901 |
Xã Lùng Tám |
|
71 |
00883 |
Xã Cán Tỷ |
|
72 |
00889 |
Xã Nghĩa Thuận |
|
73 |
00874 |
Xã Quản Bạ |
|
74 |
00892 |
Xã Tùng Vài |
|
75 |
01006 |
Xã Yên Cường |
|
76 |
01012 |
Xã Đường Hồng |
|
77 |
00991 |
Xã Bắc Mê |
|
78 |
00985 |
Xã Giáp Trung |
|
79 |
00982 |
Xã Minh Sơn |
|
80 |
00994 |
Xã Minh Ngọc |
|
81 |
00700 |
Xã Ngọc Đường |
|
82 |
00694 |
Phường Hà Giang 1 |
|
83 |
00691 |
Phường Hà Giang 2 |
|
84 |
00937 |
Xã Lao Chải |
|
85 |
00928 |
Xã Thanh Thủy |
|
86 |
00919 |
Xã Minh Tân |
|
87 |
00922 |
Xã Thuận Hòa |
|
88 |
00925 |
Xã Tùng Bá |
|
89 |
00706 |
Xã Phú Linh |
|
90 |
00970 |
Xã Linh Hồ |
|
91 |
00976 |
Xã Bạch Ngọc |
|
92 |
00913 |
Xã Vị Xuyên |
|
93 |
00967 |
Xã Việt Lâm |
|
94 |
00952 |
Xã Cao Bồ |
|
95 |
00958 |
Xã Thượng Sơn |
|
96 |
01171 |
Xã Tân Quang |
|
97 |
01165 |
Xã Đồng Tâm |
|
98 |
01192 |
Xã Liên Hiệp |
|
99 |
01180 |
Xã Bằng Hành |
|
100 |
01153 |
Xã Bắc Quang |
|
101 |
01201 |
Xã Hùng An |
|
102 |
01156 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
103 |
01216 |
Xã Đồng Yên |
|
104 |
01261 |
Xã Tiên Yên |
|
105 |
01255 |
Xã Xuân Giang |
|
106 |
01246 |
Xã Bằng Lang |
|
107 |
01234 |
Xã Yên Thành |
|
108 |
01237 |
Xã Quang Bình |
|
109 |
01243 |
Xã Tân Trịnh |
|
110 |
01225 |
Xã Tiên Nguyên |
|
111 |
01090 |
Xã Thông Nguyên |
|
112 |
01084 |
Xã Hồ Thầu |
|
113 |
01075 |
Xã Nậm Dịch |
|
114 |
01051 |
Xã Tân Tiến |
|
115 |
01021 |
Xã Hoàng Su Phì |
|
116 |
01033 |
Xã Thàng Tín |
|
117 |
01024 |
Xã Bản Máy |
|
118 |
01057 |
Xã Pờ Ly Ngài |
|
119 |
01108 |
Xã Xín Mần |
|
120 |
01096 |
Xã Pà Vầy Sủ |
|
121 |
01141 |
Xã Nấm Dẩn |
|
122 |
01117 |
Xã Trung Thịnh |
|
123 |
01144 |
Xã Quảng Nguyên |
|
124 |
01147 |
Xã Khuôn Lùng |
Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:
- Mã Phường (Xã) Điện Biên mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Lai Châu mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Sơn La mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Lào Cai mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Thái Nguyên mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Lạng Sơn mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

