Mã Phường (Xã) Thái Nguyên mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Thái Nguyên đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) Thái Nguyên mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập.

Mã Phường (Xã) Thái Nguyên mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Quảng cáo

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

05443

Phường Phan Đình Phùng

2

05710

Phường Linh Sơn

3

05500

Phường Tích Lương

4

05467

Phường Gia Sàng

5

05455

Phường Quyết Thắng

6

05482

Phường Quan Triều

7

05503

Xã Tân Cương

8

05488

Xã Đại Phúc

9

05830

Xã Đại Từ

10

05776

Xã Đức Lương

11

05800

Xã Phú Thịnh

12

05818

Xã La Bằng

13

05788

Xã Phú Lạc

14

05809

Xã An Khánh

15

05851

Xã Quân Chu

16

05845

Xã Vạn Phú

17

05773

Xã Phú Xuyên

18

05860

Phường Phổ Yên

19

05890

Phường Vạn Xuân

20

05899

Phường Trung Thành

21

05857

Phường Phúc Thuận

22

05881

Xã Thành Công

23

05908

Xã Phú Bình

24

05923

Xã Tân Thành

25

05941

Xã Điềm Thụy

26

05953

Xã Kha Sơn

27

05917

Xã Tân Khánh

28

05692

Xã Đồng Hỷ

29

05674

Xã Quang Sơn

30

05662

Xã Trại Cau

31

05707

Xã Nam Hòa

32

05680

Xã Văn Hán

33

05665

Xã Văn Lăng

34

05518

Phường Sông Công

35

05533

Phường Bá Xuyên

36

05528

Phường Bách Quang

37

05611

Xã Phú Lương

38

05641

Xã Vô Tranh

39

05620

Xã Yên Trạch

40

05632

Xã Hợp Thành

41

05569

Xã Định Hóa

42

05587

Xã Bình Yên

43

05581

Xã Trung Hội

44

05563

Xã Phượng Tiến

45

05602

Xã Phú Đình

46

05605

Xã Bình Thành

47

05551

Xã Kim Phượng

48

05542

Xã Lam Vỹ

49

05716

Xã Võ Nhai

50

05719

Xã Sảng Mộc

51

05755

Xã Dân Tiến

52

05722

Xã Nghinh Tường

53

05725

Xã Thần Sa

54

05740

Xã La Hiên

55

05746

Xã Tràng Xá

56

01864

Xã Bằng Thành

57

01882

Xã Nghiên Loan

58

01879

Xã Cao Minh

59

01906

Xã Ba Bể

60

01912

Xã Chợ Rã

61

01894

Xã Phúc Lộc

62

01921

Xã Thượng Minh

63

01933

Xã Đồng Phúc

64

02116

Xã Yên Bình

65

01942

Xã Bằng Vân

66

01954

Xã Ngân Sơn

67

01936

Xã Nà Phặc

68

01960

Xã Hiệp Lực

69

02026

Xã Nam Cường

70

02038

Xã Quảng Bạch

71

02044

Xã Yên Thịnh

72

02020

Xã Chợ Đồn

73

02083

Xã Yên Phong

74

02071

Xã Nghĩa Tá

75

01969

Xã Phủ Thông

76

02008

Xã Cẩm Giàng

77

01981

Xã Vĩnh Thông

78

02014

Xã Bạch Thông

79

01849

Xã Phong Quang

80

01840

Phường Đức Xuân

81

01843

Phường Bắc Kạn

82

02143

Xã Văn Lang

83

02152

Xã Cường Lợi

84

02155

Xã Na Rì

85

02176

Xã Trần Phú

86

02185

Xã Côn Minh

87

02191

Xã Xuân Dương

88

02104

Xã Tân Kỳ

89

02101

Xã Thanh Mai

90

02107

Xã Thanh Thịnh

91

02086

Xã Chợ Mới

92

01957

Xã Thượng Quan

Quảng cáo

Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học