Mã Phường (Xã) Lào Cai mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Lào Cai đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) Lào Cai mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập giúp học sinh đăng ký thi Tốt nghiệp THPT. Mời các bạn đón đọc:
Mã Phường (Xã) Lào Cai mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Mã tỉnh Lào Cai là 15. Lào Cai có 99 xã, phường trong đó có 10 phường và 89 xã. Dưới đây là danh sách mã Xã, Phường tại Lào Cai:
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
04465 |
Xã Khao Mang |
|
2 |
04456 |
Xã Mù Cang Chải |
|
3 |
04492 |
Xã Púng Luông |
|
4 |
04630 |
Xã Tú Lệ |
|
5 |
04606 |
Xã Trạm Tấu |
|
6 |
04585 |
Xã Hạnh Phúc |
|
7 |
04609 |
Xã Phình Hồ |
|
8 |
04288 |
Phường Nghĩa Lộ |
|
9 |
04663 |
Phường Trung Tâm |
|
10 |
04681 |
Phường Cầu Thia |
|
11 |
04660 |
Xã Liên Sơn |
|
12 |
04636 |
Xã Gia Hội |
|
13 |
04651 |
Xã Sơn Lương |
|
14 |
04705 |
Xã Thượng Bằng La |
|
15 |
04699 |
Xã Chấn Thịnh |
|
16 |
04711 |
Xã Nghĩa Tâm |
|
17 |
04672 |
Xã Văn Chấn |
|
18 |
04402 |
Xã Phong Dụ Hạ |
|
19 |
04387 |
Xã Châu Quế |
|
20 |
04381 |
Xã Lâm Giang |
|
21 |
04399 |
Xã Đông Cuông |
|
22 |
04429 |
Xã Tân Hợp |
|
23 |
04375 |
Xã Mậu A |
|
24 |
04441 |
Xã Xuân Ái |
|
25 |
04450 |
Xã Mỏ Vàng |
|
26 |
04309 |
Xã Lâm Thượng |
|
27 |
04303 |
Xã Lục Yên |
|
28 |
04336 |
Xã Tân Lĩnh |
|
29 |
04342 |
Xã Khánh Hòa |
|
30 |
04363 |
Xã Phúc Lợi |
|
31 |
04345 |
Xã Mường Lai |
|
32 |
04726 |
Xã Cảm Nhân |
|
33 |
04744 |
Xã Yên Thành |
|
34 |
04717 |
Xã Thác Bà |
|
35 |
04714 |
Xã Yên Bình |
|
36 |
04750 |
Xã Bảo Ái |
|
37 |
04279 |
Phường Văn Phú |
|
38 |
04252 |
Phường Yên Bái |
|
39 |
04273 |
Phường Nam Cường |
|
40 |
04543 |
Phường Âu Lâu |
|
41 |
04498 |
Xã Trấn Yên |
|
42 |
04576 |
Xã Hưng Khánh |
|
43 |
04537 |
Xã Lương Thịnh |
|
44 |
04564 |
Xã Việt Hồng |
|
45 |
04531 |
Xã Quy Mông |
|
46 |
02902 |
Xã Phong Hải |
|
47 |
02926 |
Xã Xuân Quang |
|
48 |
02905 |
Xã Bảo Thắng |
|
49 |
02908 |
Xã Tằng Loỏng |
|
50 |
02923 |
Xã Gia Phú |
|
51 |
02746 |
Xã Cốc San |
|
52 |
02680 |
Xã Hợp Thành |
|
53 |
02671 |
Phường Cam Đường |
|
54 |
02647 |
Phường Lào Cai |
|
55 |
02728 |
Xã Mường Hum |
|
56 |
02707 |
Xã Dền Sáng |
|
57 |
02701 |
Xã Y Tý |
|
58 |
02686 |
Xã A Mú Sung |
|
59 |
02695 |
Xã Trịnh Tường |
|
60 |
02725 |
Xã Bản Xèo |
|
61 |
02683 |
Xã Bát Xát |
|
62 |
02953 |
Xã Nghĩa Đô |
|
63 |
02968 |
Xã Thượng Hà |
|
64 |
02947 |
Xã Bảo Yên |
|
65 |
02962 |
Xã Xuân Hòa |
|
66 |
02998 |
Xã Phúc Khánh |
|
67 |
02989 |
Xã Bảo Hà |
|
68 |
03061 |
Xã Võ Lao |
|
69 |
03103 |
Xã Khánh Yên |
|
70 |
03082 |
Xã Văn Bàn |
|
71 |
03106 |
Xã Dương Quỳ |
|
72 |
03091 |
Xã Chiềng Ken |
|
73 |
03121 |
Xã Minh Lương |
|
74 |
03076 |
Xã Nậm Chày |
|
75 |
03043 |
Xã Mường Bo |
|
76 |
03046 |
Xã Bản Hồ |
|
77 |
03013 |
Xã Tả Phìn |
|
78 |
03037 |
Xã Tả Van |
|
79 |
03006 |
Phường Sa Pa |
|
80 |
02896 |
Xã Cốc Lầu |
|
81 |
02890 |
Xã Bảo Nhai |
|
82 |
02869 |
Xã Bản Liền |
|
83 |
02839 |
Xã Bắc Hà |
|
84 |
02842 |
Xã Tả Củ Tỷ |
|
85 |
02848 |
Xã Lùng Phình |
|
86 |
02752 |
Xã Pha Long |
|
87 |
02761 |
Xã Mường Khương |
|
88 |
02788 |
Xã Bản Lầu |
|
89 |
02782 |
Xã Cao Sơn |
|
90 |
02809 |
Xã Si Ma Cai |
|
91 |
02824 |
Xã Sín Chéng |
|
92 |
04474 |
Xã Lao Chải |
|
93 |
04489 |
Xã Chế Tạo |
|
94 |
04462 |
Xã Nậm Có |
|
95 |
04603 |
Xã Tà Xi Láng |
|
96 |
04423 |
Xã Phong Dụ Thượng |
|
97 |
04693 |
Xã Cát Thịnh |
|
98 |
03085 |
Xã Nậm Xé |
|
99 |
03004 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:
- Mã Phường (Xã) Thái Nguyên mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Lạng Sơn mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Quảng Ninh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Bắc Ninh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Phú Thọ mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Hải Phòng mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

