Mã Phường (Xã) Lào Cai mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Lào Cai đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) Lào Cai mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập.

Mã Phường (Xã) Lào Cai mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Quảng cáo

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

04465

Xã Khao Mang

2

04456

Xã Mù Cang Chải

3

04492

Xã Púng Luông

4

04630

Xã Tú Lệ

5

04606

Xã Trạm Tấu

6

04585

Xã Hạnh Phúc

7

04609

Xã Phình Hồ

8

04288

Phường Nghĩa Lộ

9

04663

Phường Trung Tâm

10

04681

Phường Cầu Thia

11

04660

Xã Liên Sơn

12

04636

Xã Gia Hội

13

04651

Xã Sơn Lương

14

04705

Xã Thượng Bằng La

15

04699

Xã Chấn Thịnh

16

04711

Xã Nghĩa Tâm

17

04672

Xã Văn Chấn

18

04402

Xã Phong Dụ Hạ

19

04387

Xã Châu Quế

20

04381

Xã Lâm Giang

21

04399

Xã Đông Cuông

22

04429

Xã Tân Hợp

23

04375

Xã Mậu A

24

04441

Xã Xuân Ái

25

04450

Xã Mỏ Vàng

26

04309

Xã Lâm Thượng

27

04303

Xã Lục Yên

28

04336

Xã Tân Lĩnh

29

04342

Xã Khánh Hòa

30

04363

Xã Phúc Lợi

31

04345

Xã Mường Lai

32

04726

Xã Cảm Nhân

33

04744

Xã Yên Thành

34

04717

Xã Thác Bà

35

04714

Xã Yên Bình

36

04750

Xã Bảo Ái

37

04279

Phường Văn Phú

38

04252

Phường Yên Bái

39

04273

Phường Nam Cường

40

04543

Phường Âu Lâu

41

04498

Xã Trấn Yên

42

04576

Xã Hưng Khánh

43

04537

Xã Lương Thịnh

44

04564

Xã Việt Hồng

45

04531

Xã Quy Mông

46

02902

Xã Phong Hải

47

02926

Xã Xuân Quang

48

02905

Xã Bảo Thắng

49

02908

Xã Tằng Loỏng

50

02923

Xã Gia Phú

51

02746

Xã Cốc San

52

02680

Xã Hợp Thành

53

02671

Phường Cam Đường

54

02647

Phường Lào Cai

55

02728

Xã Mường Hum

56

02707

Xã Dền Sáng

57

02701

Xã Y Tý

58

02686

Xã A Mú Sung

59

02695

Xã Trịnh Tường

60

02725

Xã Bản Xèo

61

02683

Xã Bát Xát

62

02953

Xã Nghĩa Đô

63

02968

Xã Thượng Hà

64

02947

Xã Bảo Yên

65

02962

Xã Xuân Hòa

66

02998

Xã Phúc Khánh

67

02989

Xã Bảo Hà

68

03061

Xã Võ Lao

69

03103

Xã Khánh Yên

70

03082

Xã Văn Bàn

71

03106

Xã Dương Quỳ

72

03091

Xã Chiềng Ken

73

03121

Xã Minh Lương

74

03076

Xã Nậm Chày

75

03043

Xã Mường Bo

76

03046

Xã Bản Hồ

77

03013

Xã Tả Phìn

78

03037

Xã Tả Van

79

03006

Phường Sa Pa

80

02896

Xã Cốc Lầu

81

02890

Xã Bảo Nhai

82

02869

Xã Bản Liền

83

02839

Xã Bắc Hà

84

02842

Xã Tả Củ Tỷ

85

02848

Xã Lùng Phình

86

02752

Xã Pha Long

87

02761

Xã Mường Khương

88

02788

Xã Bản Lầu

89

02782

Xã Cao Sơn

90

02809

Xã Si Ma Cai

91

02824

Xã Sín Chéng

92

04474

Xã Lao Chải

93

04489

Xã Chế Tạo

94

04462

Xã Nậm Có

95

04603

Xã Tà Xi Láng

96

04423

Xã Phong Dụ Thượng

97

04693

Xã Cát Thịnh

98

03085

Xã Nậm Xé

99

03004

Xã Ngũ Chỉ Sơn

Quảng cáo

Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học