Trắc nghiệm Bờ tre đón khách trang 46 - 47 - 48 (có đáp án) - Cánh diều

Với 15 câu hỏi trắc nghiệm Bờ tre đón khách trang 46 - 47 - 48 Tiếng Việt lớp 2 có đáp án chi tiết, chọn lọc sách Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2.

Trắc nghiệm Bờ tre đón khách trang 46 - 47 - 48 (có đáp án) - Cánh diều

Chia sẻ và đọc: Bờ tre đón khách

Câu 1. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn thơ sau:

Quảng cáo

Bờ ……………. quanh hồ

Suốt ngày đón …………….

Một đàn ……………. bạch

Hạ cánh …………….

Tre ……………. tưng bừng

Nở đầy ……………. trắng.

A. tre, khách, cò, reo mừng, chợt, hoa

B. cây, chim, én, rộn ràng, chợt, lá

C. tre, người, cò, rối rít, nhẹ, cánh

Câu 2. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn thơ sau:

Đến ………………. im lặng

Có bác ……………….

Đúng nhìn mênh mông

Im như tượng đá.

Một chú ……………….

Đã xuống cánh mềm

Chú ……………….bay lên

Đậu vào chỗ cũ.

A. chơi, bồ nông, bói cá, vụt

B. ngồi, diệc xám, chim sáo, nhẹ

C. đứng, cò trắng, hải âu, rộn ràng

Quảng cáo

Câu 3. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn thơ sau:

Ghé chơi ……………..

Cả toán ……………..

Ca hát ………………

“Ồ, tre rất ……………..”

A. đông đủ, chim cu, gật gù, mát

B. nhộn nhịp, chim sáo, rộn ràng, xanh

C. lặng lẽ, bồ câu, vui vẻ, cao

Câu 4. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn thơ sau:

Khách còn chú ……………..

Ì ộp …………….. lừng

Gọi …………….. tưng bừng

Lúc …………….. vừa tắt.

A. chim, nhẹ, mưa, trưa

B. cò, rộn ràng, trời, hoàng hôn

C. ếch, vang, sao, ngày

Câu 5. Ghép các mảnh ghép để được lời giải thích đúng cho các từ:

Quảng cáo

Cột A

Cột B

1. Cò bạch

 

A. Chim có mỏ dài, chuyên bắt cá.

 

2. Bồ nông

B. Loài chim mỏ to, cổ có túi để đựng mồi.

3. Bói cá

C. Loài chim chân cao, cổ dài, lông trắng.

A. 1 - C, 2 - B, 3 - A

B. 1 - A, 2 - C, 3 - B

C. 1 - B, 2 - A, 3 - C

Câu 6. Ghép các mảnh ghép để được lời giải thích đúng cho các từ:

Cột A

Cột B

1. Chim cu

 

A. Bầy, đàn, nhóm.

 

2. Toán

B. Loài chim họ bồ câu, đầu nhỏ, ngực nở.

3. Gật gù

C. Gật nhẹ nhiều lần, tỏ ý đồng tình.

A. 1 - B, 2 - A, 3 - C

B. 1 - A, 2 - C, 3 - B

C. 1 - C, 2 - B, 3 - A

Câu 7. Con vật nào không đến thăm bờ tre?

A. đàn cò bạch

B. bồ nông

C. chim én

D. bói cá

Quảng cáo

Câu 8. Chú ếch đến bờ tre làm gì?

A. học bài

B. ngắm cảnh

C. ì ộp vang lừng

D. gặp gỡ bạn bè

Câu 9. Những câu thơ nào cho biết bờ tre vui khi được đón các vị khách đến thăm? (Chọn 2 đáp án)

A. Bờ tre quanh hồ

B. Suốt ngày đón khách

C. Tre chợt tưng bừng

D. Nở đầy hoa trắng

Câu 10. Từ ngữ nào không thể hiện niềm vui của các con vật khi đến bờ tre?

A. reo mừng

B. buồn rầu

C. ca hát gật gù

D. nhảy múa hát ca

Câu 11. Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

Chú bói cá đỗ trên cành tre.

A. Thế nào?

B. Ở đâu?

C. Để làm gì?

D. Khi nào?

Câu 12. Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

Đàn cò trắng đậu trên ngọn tre.

A. Ở đâu?

B. Thế nào?

C. Là ai?

D. Khi nào?

Câu 13. Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

Bên bờ tre, bác bồ nông đứng im như tượng đá.

A. Thế nào?

B. Để làm gì?

C. Ở đâu?

D. Khi nào?

Câu 14. Đâu là câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu? (Chọn 2 đáp án)

A. Đàn chim cu đỗ trên cành tre.

B. Bác bồ nông đứng bên bờ tre.

C. Chú gấu trắng đang đi kiếm ăn.

D. Đàn bò bạch sải cánh bay.

Câu 15. Em học được bài học gì sau khi đọc xong bài thơ Bờ tre đón khách?

A. Yêu thiên nhiên và loài vật quanh mình

B. Yêu mến mái trường

C. Yêu thầy cô, bạn bè

D. Yêu mến ngôi nhà của mình

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều có đáp án hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều (NXB Đại học Sư phạm).

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Các loạt bài lớp 2 Cánh diều khác
Tài liệu giáo viên