Trắc nghiệm Mỗi người một việc trang 9 - 10 (có đáp án) - Cánh diều

Với 12 câu hỏi trắc nghiệm Mỗi người một việc trang 9 - 10 Tiếng Việt lớp 2 có đáp án chi tiết, chọn lọc sách Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2.

Trắc nghiệm Mỗi người một việc trang 9 - 10 (có đáp án) - Cánh diều

Câu 1. Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

Quảng cáo

……………….. thấy rác quét nhà

Cây kim sợi chỉ giúp bà vá may

Quyển vở chép chữ cả ngày

Ngọn mướp xòe lá, vươn “tay” leo giàn.

A. Ngọn mướp

B. Cái chổi

C. Quyển vở

D. Kim chỉ

Câu 2. Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

Đồng hồ biết chỉ thời gian

Cái rá vo gạo, hòn than đốt lò

………. báo sáng “Ó... o...”

Cánh cửa biết mở để cho nắng vào

A. Cái rá

B. Đồng hồ

C. Con gà

D. Cánh cửa

Quảng cáo

Câu 3. Đồ vật nào không xuất hiện trong bài thơ?

A. Cái chổi

B. Quyển vở

C. Cây bút

D. Con gà

Câu 4. Dựa vào nội dung bài thơ, em hãy ghép cột bên phải với cột bên trái để được đồ vật và công dụng của chúng?

Trắc nghiệm Mỗi người một việc trang 9 - 10 (có đáp án) | Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều

A. Cái chổi - quét nhà; cây kim, sợi chỉ - vá may; quyển vở - viết chữ.

B. Cái chổi - viết chữ; cây kim, sợi chỉ - quét nhà; quyển vở - viết chữ

C. Cái chổi - quét nhà; cây kim, sợi chỉ - viết chữ; quyển vở - quét nhà.

Câu 5. Dựa vào nội dung bài thơ, em hãy ghép cột bên phải với cột bên trái để được tên đồ vật và công dụng của chúng:

Quảng cáo

Trắc nghiệm Mỗi người một việc trang 9 - 10 (có đáp án) | Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều

Câu 6. Loài cây nào được tác giả nhắc đến trong bài thơ?

A. mướp

B. bầu

C. cửa

D. ổi

Câu 7. Theo bài thơ, con gà có lợi ích gì?

A. nhảy lên đống rơm

B. đẻ trứng

C. báo trời sáng

D. giúp bà vá may

Quảng cáo

Câu 8. Em hãy chỉ ra câu hỏi có trong bài thơ:

A. Con gà báo sáng “Ó... o”

B. Cánh cửa biết mở để cho nắng vào

C. Mỗi người một việc vui sao

D. Bé ngoan làm được việc nào, bé ơi?

Câu 9. Em hãy tìm từ khác loại trong số các từ sau:

A. chổi,

B. kim chỉ

C. vở

D. bé

Câu 10. Em hãy tìm từ loại khác trong số các từ sau:

A. ngày

B. buổi sáng

C. gà

D. giờ

Câu 11. Từ trả lời cho câu hỏi gì?

A. trả lời cho câu hỏi Ai?

B. trả lời cho câu hỏi Con gì?

C. trả lời cho câu hỏi Cái gì?

D. trả lời cho câu hỏi Thế nào?

Câu 12. Bài thơ Mỗi người một việc cho em bài học gì?

A. Bé rất chăm chỉ làm việc.

B. Con gà biết gáy chỉ thời gian

C. Mọi đồ vật đều có công dụng riêng

D. Mọi người, mọi vật đều làm việc. Làm việc có ý nghĩa đem lại niềm vui và hạnh phúc

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều có đáp án hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều (NXB Đại học Sư phạm).

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Các loạt bài lớp 2 Cánh diều khác
Tài liệu giáo viên