Trắc nghiệm Viết trang 32, 33 (có đáp án) - Cánh diều

Với 15 câu hỏi trắc nghiệm Viết trang 32, 33 Tiếng Việt lớp 2 có đáp án chi tiết, chọn lọc sách Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2.

Trắc nghiệm Viết trang 32, 33 (có đáp án) - Cánh diều

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1. Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

Quảng cáo

Vây …..anh …..ang

Một biển vàng

Như tơ …..én

Hương lúa …..ín

Thoang thoảng bay

Làm …..ay say

Đàn …..i đá.

A. r, qu, k, ch, s, l

B. l, qu, r, k, ch, s

C. r, k, ch, qu, s, l

D. qu, l, k, ch, s, r

Câu 2. Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

Lúc biết đi

Chuyện …..ầm ri

Rung …..inh sóng

Làm …..áo động

Cả …..ặng cây

Làm …..ung lay

Hàng cột điện...

A. l, r, x, r, r

B. r, l, x, r, r

C. r, r, x, r, l

D. r, r, l, x, r

Quảng cáo

Câu 3. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. vây quanh

B. tơ cén

C. hương núa

D. say say

Câu 4. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. di đá

B. dầm dì

C. rung rinh

D. xáo động

Câu 5. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

Quảng cáo

A. dặng cây

B. lung nay

C. cột điện

D. thoang thoảng

Câu 6. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. ngang ngạnh

B. ngọt nghào

C. ngu ngốc

D. nghĩ nghợi

Câu 7. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. ngây thơ

B. ngao nghán

C. ngớ ngẩn

D. ngèo khó

Quảng cáo

Câu 8. Tìm từ bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa là “kêu lên vì vui mừng”:

A. reo

B. deo

C. gieo

D. hét

Câu 9. Tìm từ bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa là “Nói sai sự thật”:

A. nói rối

B. nói dối

C. nói giối

D. nói thật

Câu 10. Tìm từ bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa là “rắc hạt xuống đất để mọc thành cây”:

A. reo

B. deo

C. gieo

D. trồng

Câu 11. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. cổ áo

B. cổ giỗ

C. con hỗ

D. hỗ trợ

Câu 12. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. bình sữa

B. sữa lỗi

C. giữ gìn

D. thữ thách

Câu 13. Tìm từ có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Ngược lại với thật

A. sai

B. giả

C. giã

D. đúng

Câu 14. Tìm từ có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Ngược lại với lành (hiền)

A. thật

B. ghê

C. ngoan

D. dữ

Câu 15. Tìm từ có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường.

A. làng

B. phố

C. ngõ

D. ngỏ

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều có đáp án hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều (NXB Đại học Sư phạm).


Các loạt bài lớp 2 Cánh diều khác