Trắc nghiệm Viết trang 86 (có đáp án) - Cánh diều
Với 10 câu hỏi trắc nghiệm Viết trang 86 Tiếng Việt lớp 2 có đáp án chi tiết, chọn lọc sách Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2.
Trắc nghiệm Viết trang 86 (có đáp án) - Cánh diều
Câu 1. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Ở nơi em sống có ……………… mùa. Đó là xuân, hạ, ………………, đông.
A. Hai – mưa
B. Bốn – thu
C. Ba – hạ
D. Hai – xuân
Câu 2. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Ở nơi em sống có ……………… mùa. Đó là mùa ……………… và mùa khô.
A. Hai – mưa
B. Ba – thu
C. Bốn – xuân
D. Hai – hè
Câu 3. Sắp xếp các từ sau thành một câu có nghĩa: thu. – Em – mùa – nhất – là – thích.
A. Thích nhất là mùa thu em.
B. Mùa thu là thích nhất em.
C. Em thích nhất là mùa thu.
D. Mùa thu em là thích nhất.
Câu 4. Sắp xếp các từ sau thành một câu có nghĩa: khô. – mùa – Em – nhất – thích – là
A. Mùa khô thích nhất em là.
B. Em thích nhất là mùa khô.
C. Nhất thích em mùa là khô.
D. Em thích mùa khô nhất là.
Câu 5. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu văn nêu đặc điểm của mùa:
Mùa xuân có …………………. nguyên đán. Em được cùng …………………. đi chúc Tết. Em được nhận ………………….. Mùa xuân …………………. đâm chồi nảy lộc.
A. Tết – bố mẹ – lì xì – cây cối
B. Trung thu – ông bà – quà – hoa lá
C. Quốc khánh – bạn bè – quà – cây cối
D. Tết – bạn bè – bánh kẹo – hoa lá
Câu 6. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu văn nêu đặc điểm của mùa:
Mùa thu thời tiết rất ……………………, dễ chịu. Bầu trời trong xanh. Hồ nước ……………………. Mùa thu đến em cùng các bạn sẽ được ……………………. Chúng em cũng được phá cỗ, đón Tết …………………….
A. Nóng – đục ngầu – ở nhà – nguyên đán
B. Mát mẻ – trong veo – đến trường – trung thu
C. Lạnh – đóng băng – chơi trong tuyết – giáng sinh
D. Ấm áp – khô hanh – nghỉ hè – tết đoan ngọ
Câu 7. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu văn nêu đặc điểm của mùa:
Mùa mưa thời tiết thật …………………….. Mưa nhiều làm ……………………. tươi tốt, ……………………. sinh sôi. Em thích những chiều ngắm …………………. trên phố.
A. Nóng – cây cối – muôn loài – nắng cháy
B. Dễ chịu – cây cối – vạn vật – mưa rơi
C. Khô hanh – hoa lá – chim chóc – sương sớm
D. Mát mẻ – đồng ruộng – côn trùng – gió thổi
Câu 8. Sắp xếp các ý sau thành thứ tự đúng khi viết về một mùa em yêu thích:
A. Em thích mùa nào? Mùa đó có gì đặc biệt? Nơi em ở có mấy mùa? Đó là những mùa nào? Em thích làm gì trong mùa đó?
B. Nơi em ở có mấy mùa? Đó là những mùa nào? Em thích mùa nào? Mùa đó có gì đặc biệt? Em thích làm gì trong mùa đó?
C. Mùa đó có gì đặc biệt? Em thích mùa nào? Nơi em ở có mấy mùa? Đó là những mùa nào? Em thích làm gì trong mùa đó?
D. Em thích làm gì trong mùa đó? Mùa đó có gì đặc biệt? Nơi em ở có mấy mùa? Đó là những mùa nào? Em thích mùa nào?
Câu 9. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn viết về mùa em thích:
Nơi em ở chỉ có ………………. mùa, đó là mùa mưa và mùa …………………….. Mùa khô ……………………., nóng. Mùa mưa có ……………………. rất nhiều. Em thích mùa mưa vì khí hậu sẽ ……………………. hơn.
A. Hai – khô – nắng – mưa – mát mẻ
B. Bốn – xuân – lạnh – tuyết – ấm áp
C. Ba – thu – dịu nhẹ – gió – dễ chịu
D. Hai – hè – oi bức – sấm – trong lành
Câu 10. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn viết về mùa em thích:
Nơi tôi ở có ………………… mùa rõ rệt. Đó là mùa xuân, hạ, thu và ……………………. Em thích nhất là mùa …………………. Mùa hè thời tiết sẽ hơi …………………. Mặt trời mỗi ngày đều tỏa nắng …………………. Nhưng mùa hè cây cối sẽ đơm …………………. Em sẽ được …………………. và về quê thăm ông bà. Em thích cùng ông chơi …………………. Cũng thích cùng các bạn đi chăn trâu. Em rất yêu mùa hè.
A. Hai – xuân – hè – lạnh – nhè nhẹ – hoa – học bài – xích đu
B. Bốn – đông – hè – nóng – chói chang – trái ngọt – nghỉ hè – thả diều
C. Ba – thu – đông – mát – rực rỡ – lá vàng – đi học – đọc sách
D. Bốn – hạ – xuân – rét – ấm áp – nụ hoa – chơi bóng – chơi đàn
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều có đáp án hay khác:
Trắc nghiệm Nói và nghe: Kể lại chuyện bốn mùa trang 85 - 86
Trắc nghiệm Chia sẻ và đọc: Ông mạnh thắng thần gió trang 88 - 89 - 90 - 91
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều
- Giải lớp 2 Cánh diều (các môn học)
- Giải lớp 2 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 2 Chân trời sáng tạo (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Giải bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều (NXB Đại học Sư phạm).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.