Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ (có lời giải)
Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ (có lời giải)
(199k) Học Toán 10 KNTTHọc Toán 10 CDHọc Toán 10 CTST
Câu 1: Cho hai vectơ:
Giá trị của tích vô hướng a→.b→ là:
A. 10 B. -10 C. 10√3 D. -10√3
Đáp án B
Câu 2: Cho a→=(3;-2),b→=(5;7). Giá trị của a→.b→ là
Đáp án A
a→.b→= 3.5 + (-2).7 = 15 - 14 = 1.
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1), B(3; -2), C(5; 7). Giá trị của AB→.AC→ là
A. 15 B. 21 C. -15 D. -21
Đáp án C
Câu 4: Cho các vectơ a→,b→ khác 0→. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án A
Câu 5: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biểu thức:
A. AB2
B. AC2
C. AD2
D. 0
Đáp án D
Câu 6: Cho đoạn thẳng AB và điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. M là một điểm bất kì. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án B
Cách 1.
Chọn B.
Cách 2. (chỉ sử dụng trong tình huống chọn phương án của câu hỏi trắc nghiệm).
Nếu một trong các phương án A, C hoặc D đúng với mọi điểm M thì cũng đúng khi tam giác AMB vuông tại M. Tuy nhiên khi tam giác AMB vuông tại M thì hai vế của các phương án A, C, D khác nhau. Vậy đáp án phải là B.
Câu 7: Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 4, góc A = 60o. M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biểu thức BN→.CM→ bằng
A. 5
B. -5
C. 7
D. -7
Đáp án B
Câu 8: Độ dài của vectơ a→=(5;12) là
A. 17
B. 169
C. 13
D. √159
Đáp án C
Câu 9: Cho hai vectơ a→=(1; √3),b→=(-2√3;6). Góc giữa hai vectơ a→ vàb→ là
A. 0o
B. 30o
C. 45o
D. 60o
Đáp án D
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; 8), C(-3; 1). Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là
A. (5/2;-9/2) B. (-5/2;9/2) C. (-2;4) D.(-3;5)
Đáp án B
Cách 1. Gọi I(a; b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Cách 2. (Học sinh xác định ba đỉnh của tam giác ABC, dự đoán tam giác ABC vuông tại A và chứng minh điều đó bằng cách sử dụng tích vô hướng).
Ta có:
⇒ ΔABC vuông tại A. Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là trung điểm của cạnh huyền BC và có tọa độ là (-5/2;9/2). Chọn B.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), B(4; 13), C(5; 0). Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là
A. (2; 2) B. (1; 1) C. (-2; -2) D. (-1; -1)
Đáp án B
Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2, AD = 4, điểm M thuộc cạnh BC thỏa mãn BM = 1. Điểm N thuộc đường chéo AC thỏa mãn AN→ =xAC→. Giá trị của x để tam giác AMN vuông tại M là
A. 5/8 B. 5/4 C. 5/16 D. 0,5
Đáp án A
Câu 13: Cho các vectơ a→,b→ khác 0→. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án D
Câu 14: Cho các vectơ a→,b→ thỏa mãn |a→|=8,|b→|=10,(a→,b→ )=30o. Giá trị của tích vô hướng a→.b→ là:
A. 40 B. -40√3 C. 40√3 D. -40
Đáp án C
Câu 15: Cho các vectơ a→,b→ thỏa mãn |a→| = 4,|b→| = 6,(a→,b→ ) = 120o. Giá trị của tích vô hướng a→.b→ là:
A. - 12 B. 12 C. 12√3 D. -12√3
Đáp án A
Câu 16: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Giá trị của AB→.AC→ là
A. a2 B. a2/2 C. -a2/2 D. 2a2
Đáp án B
Câu 17: Cho các vectơ a→,b→. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án A
Câu 18: Cho các vectơ a→,b→. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án C
Câu 19: Cho các vectơ a→,b→ khác 0→. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án B
(199k) Học Toán 10 KNTTHọc Toán 10 CDHọc Toán 10 CTST
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán 10 có lời giải hay khác:
- Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ (có lời giải - phần 2)
- Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ (có lời giải - phần 3)
- Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ (có lời giải - phần 4)
- Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác (có lời giải)
- Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác (có lời giải - phần 2)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 10 (hay nhất)
- Soạn văn 10 (ngắn nhất)
- Soạn văn 10 (siêu ngắn)
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải sgk Toán 10
- Giải sgk Vật lí 10
- Giải sgk Hóa học 10
- Giải sgk Sinh học 10
- Giải sgk Địa lí 10
- Giải sgk Lịch sử 10
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10
- Giải sgk Tin học 10
- Giải sgk Công nghệ 10
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10

