Giải SBT Tiếng Anh 6 mới Unit 3: Speaking (trang 19-20)



Unit 3: My friends

C. Speaking (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 6 mới)

1. Polite Request and Suggestions (Lời yêu cầu và đề nghị lịch sự)

Đáp án:

Quảng cáo

1. Could you please pass me the pencil?

2. Could you please open the window?

3. Could you please turn on the computer?

4. Could you please clean the board?

5. Would you like to have some popcorn?

6. Would you like to watch a cartoon?

7. Would you like to play football in the park?

8. Would you like to come to my party next week?

Hướng dẫn dịch:

Quảng cáo

1. Bạn làm ơn chuyển cho mình cây bút chì được không?

2. Bạn có thể mở cửa sổ giúp mình được không?

3. Bạn có thể bật máy tình lên giúp mình được không?

4. Bạn có thể lau bảng hộ mình được không?

5. Bạn ăn bỏng ngô với mình nhé?

6. Bạn xem phim hoạt hình cùng mình nhé?

7. Bạn chơi đá bóng cùng mình trong công viên nhé?

8. Tuần tới bạn đến nhà mình dự tiệc nhé?

2. Write the name of one of ... (Viết tên của một trong những người bạn hay thành viên trong gia đình của bạn. Mô tả anh ấy/ cô ấy. Cho biết vì sao anh ấy/ cô ấy lại đặc biệt với bạn.)

Mẫu:

Quảng cáo

My best friend is Thu. She is thin and tall. She has a long brown hair and fair skin. She is so lovely and gentle. I have a great passion for her because she always helps me whenever I face difficulties.

Hướng dẫn dịch:

Người bạn tốt nhất của tôi là Thu. Bạn ấy cao và gầy. Bạn ấy có mái tóc dài màu nâu và làn da trắng. Bạn ấy dễ thường và tốt bụng. Mình thích bạn ấy lắm vì bạn ấy luôn giúp đỡ mình khi mình gặp phải vấn đề khó khăn.

3. Answer theese questions (Trả lời những câu hỏi)

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn sẽ làm gì sau giờ học?

2. Bạn dự định đi đâu sau giờ học?

3. Tối nay bạn có định xem tivi không? Nếu có bạn sẽ xem cái gì? Nếu không bạn dự định làm gì?

4. Ngày mai bạn định làm gì?

5. Bạn có dự định chơi đá bóng với bạn của mình cuối tuần này không? Nếu có, bạn định chơi ở đâu? Nếu không, bạn định sẽ làm gì?

Trả lời:

Quảng cáo

1. After lesson, I am going to the cinema with my friends.

(Sau giờ học mình sẽ đi xem phim với các bạn.)

2. Today after school I am going home.

(Hôm nay sau giờ học mình về nhà.)

3. No, I’m not. I am playing games.

(Mình không xem tivi. Mình sẽ chơi các trò chơi.)

4. Tomorrow I am helping my mother do housework.

(Ngày mai mình sẽ giúp mẹ làm việc nhà.)

5. No. I’m not. I am playing chess at the chess club.

(Mình không chơi đá bóng. Mình sẽ chơi cờ vua tại câu lạc bộ cờ vua.)

Tham khảo Unit 3 Tiếng Anh 6:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, soạn văn, văn mẫu.... Tải App để chúng tôi phục vụ tốt hơn.

Tải App cho Android hoặc Tải App cho iPhone

Loạt bài Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 mới | Giải sbt Tiếng Anh 6 mới của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung SBT Tiếng Anh 6 mới.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-3-my-friends.jsp