Bài tập trắc nghiệm trang 215, 216 Sách bài tập Đại số 10
Ôn tập cuối năm
Bài tập trắc nghiệm trang 215, 216 Sách bài tập Đại số 10:
Bài 22: Tìm k sao cho phương trình sau đây có nghiệm kép: x2 + kx + 2k = 0.
A. k = 0; k = 8 B. k = 8
C. k = 10; k = 2 D. k = 0; k = 1
Lời giải:
Giả Δ = 0
Đáp án: A
Bài 23: Cho phương trình kx2 + (k + 5)x + k + 8 = 0.
Xác định k để phương trình có một nghiệm bằng -1
A. k = 1 B. k = -3
C. k = 2 D. k = 5
Lời giải:
Thay x = -1 vào phương trình.
Đáp án: B
Bài 24: Tính giá trị biểu thức
A. 1/8 B. -1/8
C. 1/5 D. 2/5
Lời giải:
Nhân biểu thức đã cho với sinπ/7.
Đáp án: A
Bài 25: Giá trị của biểu thức cos4a - sin4a.cot2a là:
A. 1/2 B. -1
C. -1/3 D. -2
Lời giải:
Áp dụng công thức cotx = cosx/sinx và cos2x = 2cos2x – 1.
Đáp án: B
Bài 26: Cho phương trình: 3x2 - 5x - 2 = 0
Tổng bình phương các nghiệm của nó là:
A. 13/25 B. 4/15
C. 37/9 D. 25/9
Lời giải:
x1 2 + x2 2 = (x1 + x2 )2 - 2x1 x2 = 37/9.
Đáp án: C
Bài 27: Cho phương trình x2 - 3x + 2 = 0, hãy tính tổng lập phương các nghiệm của nó.
A. 11 B. 15
C. 7 D. 9
Lời giải:
x1 3 + x2 3 = (x1 + x2 )( x1 2 - x1 x2 + x2 2)
= (x1 + x2 )[ (x1 + x2 )2-3x1 x2 ] = 9.
Đáp án: D
Bài 28: Với giá trị nào của tham số m, hệ phương trình
có vô số nghiệm?
A. m = 2 B. m = 3
C. m = 4 D. m = 5
Lời giải:
Đáp án: B
Bài 29: Biểu thức
bằng:
A. cos2a B. sin2a
C. tan2a D. cot2a
Lời giải:
Đáp án: B
Bài 30: Tập nghiệm của bất phương trình 3x2 - 7x + 4 ≤ 0 là:
A. [1; 4/3] B. (-∞; 1)
C. (4/3; +∞) D. Z
Lời giải:
Phương trình 3x^2 – 7x + 4 = 0 có hai nghiệm 1 và 4/3. Phần đồ thị của parabol y = 3x^2 – 7x + 4 ở giữa khoảng (1; 4/3) nằm dưới trục hoành.
Đáp án: A
Bài 31: Tập nghiệm của bất phương trình x2 - 3x + 5 > 0 là:
A. (-∞; 2) B. (0; +∞)
C. (-∞; +∞) D. ∅
Lời giải:
C
Đáp án: Vì x^2 – 3x + 5 = (x- 3/2)^2 + 11/4 > 0 ∀x ∈ R.
Bài 32: Tìm m để parabol (P) y = x2 - 4x + 3 + m đi qua điểm M(1; 3)
A. m = -5 B. m = 1
C. m = 2 D. m = 3
Lời giải:
(P) đi qua điểm M(1;3) ⇒ 3 = 1 – 4 + 3 + m ⇒ m = 3.
Đáp án: D
Bài 33: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (m - 3)x + 2 - 3m = 0 có nghiệm.
A. m ≠ 2 B. m = 2
C. m ≠ 3 D. m = 4
Lời giải:
Đáp án: C
Bài 34: Cho đường thẳng (d): y = (m - 1)x + 3; (d'): y = (2 - m)x - 4
A. m = 3/2 B. m = 2/3
C. m = 1 D. m = -2
Lời giải:
Đáp án: A
Bài 35: Tính sin75ο.
Lời giải:
Đáp án: B
Bài 36: Biểu thức
bằng
A. cos a B. sin a
C. tan a D. cot a
Lời giải:
Đáp án: C
Đang biên soạn.
Các bài giải sách bài tập Đại số 10 khác:
Bài 19 trang 214 Sách bài tập Đại số 10: Không dùng bảng số và máy tính....
Bài 20 trang 214 Sách bài tập Đại số 10: Chứng minh rằng....
Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 10 (hay nhất)
- Soạn văn 10 (ngắn nhất)
- Soạn văn 10 (siêu ngắn)
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải sgk Toán 10
- Giải sgk Vật lí 10
- Giải sgk Hóa học 10
- Giải sgk Sinh học 10
- Giải sgk Địa lí 10
- Giải sgk Lịch sử 10
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10
- Giải sgk Tin học 10
- Giải sgk Công nghệ 10
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10

