Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Kết nối tri thức Bài 9 (có đáp án): Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Bài 9: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ sách Kết nối tri thức có đáp án chi tiết đầy đủ các mức độ sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí lớp 4.
Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Kết nối tri thức Bài 9 (có đáp án): Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ
Câu 1.
“…Hạt gạo làng ta
Có vị phù sa
Của sông Kinh Thầy…”
Những câu thơ trên liên tưởng đến hoạt động sản xuất nào ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ?
A. Nông nghiệp.
B. Lâm nghiệp.
C. Thủy sản.
D. Công nghiệp.
Đáp án đúng là: A
Câu 2. Đồng bằng Bắc Bộ là vùng đông dân, vào năm 2020 có số dân là hơn …… triệu người.
Đáp án đúng là: 21
Câu 3. Là vùng có dân cư tập trung đông nhất cả nước do có các điều kiện thuận lợi.
A. Đúng
B. Sai
Đáp án đúng là: A
Câu 4. Dân tộc sinh sống chủ yếu là vùng Đồng bằng Bắc Bộ là
A. Dân tộc Kinh.
B. Dân tộc Tày.
C. Dân tộc Mường.
D. Dân tộc Thái.
Đáp án đúng là: A
Câu 5. Cho hình ảnh sau.
Chọn từ đúng trong những từ được gạch chân.
Các tỉnh có mật độ dân số từ 1000-1500 người/km2 là: Hà Nội, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Hải Phòng, Thái Bình, Hưng Yên, Ninh Bình, Hà Nam, Nam Định.
Đáp án đúng là: Hải Dương, Hải Phòng, Thái Bình, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định.
Câu 6. Cho hình ảnh sau.
Hà Nội và Bắc Ninh là hai tỉnh, thành phố có mật độ dân số cao nhất vùng.
A. Đúng
B. Sai
Đáp án đúng là: A
Câu 7. Đâu là hoạt động sản xuất truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ?
A. Trồng lúa nước.
B. Khai thác khoáng sản.
C. Làm ruộng bậc thang.
D. Thủy điện.
Đáp án đúng là: A
Câu 8. Trồng lúa nước ở Đồng bằng Bắc Bộ thuận lợi do có đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào và ……………………
Đáp án đúng là: người dân có kinh nghiệm sản xuất.
Câu 9. Đồng bằng Bắc Bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy nước ta?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ bA.
D. Thứ tư.
Đáp án đúng là: B
Câu 10. Sắp xếp các bước để trồng lúa ở Đồng bằng Bắc Bộ.
Đáp án đúng là:
1. Làm đất.
2. Cấy lúa.
3. Chăn sóc lúa.
4. Thu hoạch lúa.
Câu 11. Gốm, sứ được tạo thành từ vật liệu nào?
A. Đồng.
B. Xi măng.
C. Đất sét.
D. Gỗ.
Đáp án đúng là: C
Câu 12. Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò
A. Ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm.
B. Hình thành tuyến đường giao thông kế nối với các vùng khác.
C. Ngăn sạt lở ven sông.
D. Ngăn phù sa sông bồi đắp.
Đáp án đúng là: A
Câu 13. Nối các thông tin sao cho phù hợp với các địa điểm làng nghề truyền thông sở Đồng bằng Bắc Bộ.
1. Làng Đại Bái (Bắc Ninh) |
a. Gốm |
2. Làng Vạn Phúc (Hà Nội) |
b. Thêu ren |
3. Làng Bát Tràng (Hà Nội) |
c. Đúc đồng |
4. Làng Văn Lâm (Ninh Bình) |
d. Lụa |
Đáp án đúng là: 1-C; 2-D; 3-A; 4-B.
Câu 14. Sắp xếp các bước để làm gồm.
Đáp án đúng là:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu.
Bước 2: Tạo hình sản phẩm.
Bước 3: Phơi sấy.
Bước 4: Nung.
Bước 5: Tráng men.
Câu 15. Chọn từ đúng trong những từ được gạch chân.
Hệ thống đê sông Hồng có đặc điểm: Trải nhựa hoặc bê tông, đắp bằng đất, dọc bờ biển, hàng nghìn ki-lô-mét, đắp bằng đá.
Đáp án đúng là: trải nhựa hoặc bê tông, đắp bằng đất, hàng nghìn ki-lô-mét, đắp bằng đá.
Câu 16. Trồng cây công nghiệp là hoạt động truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
A. Đúng
B. Sai
Đáp án đúng là: B
Câu 17. Sản phẩm truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ chuyên dùng để xuất khẩu.
A. Đúng
B. Sai
Đáp án đúng là: B
Câu 18. Cho bảng số liệu sau.
DÂN SỐ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ GIAI ĐOẠN 2017-2023 (NGHÌN NGƯỜI) |
||||
Năm |
2017 |
2019 |
2021 |
2023 |
Số dân |
21.968,6 |
22.620,2 |
23.224,8 |
23.732,4 |
Từ năm 2017 đến năm 2023 dân số Đồng bằng Bắc Bộ tăng thêm …….. nghìn người.
Đáp án đúng là:
Từ năm 2017 đến năm 2023 dân số Đồng bằng Bắc Bộ tăng thêm số người là:
23.732,4 - 21.968,6 = 1763,8 nghìn người.
Câu 19. Đất phù sa ở Đồng bằng Bắc Bộ rất phù hợp cho việc trồng lúA.
A. Đúng
B. Sai
Đáp án đúng là: A
Câu 20. Những tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng Bắc Bộ?
A. Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định.
B. Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định.
C. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.
D. Lâm Đồng, Đắk Lắk, Gia Lai.
Đáp án đúng là: A
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Bài 8: Thiên nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ
Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Bài 10: Một số nét văn hoá ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ
Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Bài 11: Sông Hồng và văn minh sông Hồng
Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Bài 12: Thăng Long – Hà Nội
Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Bài 13: Văn Miếu – Quốc Tử Giám
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
- Giải sgk Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Kết nối tri thức
- Giải Vở bài tập Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Kết nối tri thức
- Giải lớp 4 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 4 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 4 Cánh diều (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Soạn, Giải bài tập Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Kết nối tri thức (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Bài tập cuối tuần lớp 4 Toán, Tiếng Việt (có đáp án)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 4 - KNTT
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Toán lớp 4 - KNTT
- Giải Vở bài tập Toán lớp 4 - KNTT
- Giải Tiếng Anh lớp 4 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 4 Smart Start
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 4 Wonderful World
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 4 Explore Our World
- Giải sgk Đạo đức lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Khoa học lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Tin học lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ lớp 4 - KNTT