Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa Lí năm 2021 chọn lọc, có đáp án

Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa Lí năm 2021 chọn lọc, có đáp án

Tuyển tập 18 đề thi trắc nghiệm môn Địa Lí ôn thi THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án cùng phương pháp làm bài thi môn Địa Lí giúp bạn giành kết quả cao trong kì thi tuyển sinh Đại học môn Địa Lí.

Đề luyện thi môn Địa Lí THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án (Đề số 1)

Câu 1. Điểm cực Đông phần đất liền nước ta ở kinh độ 109o24’B tại xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh thuộc tỉnh

A. Quảng Ninh

B. Bình Định

C. Phú Yên

D. Khánh Hòa.

Câu 2. Ngành nào dưới đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

A. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

B. công nghiệp cơ khí – điện tử.

C. công nghiệp vật liệu xây dựng

D. công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản.

Câu 3. Trong những năm qua, các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do.

A. nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viễn thông , tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ,…

B. nước ta có điều kiện thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

C. đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có tri thức cao của cả nước.

D. tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước suy giảm liên tục.

Câu 4. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biên cây công nghiệp cây dược liệu rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A. Khí hậu nhiệt đới độ ẩm cao

B. Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi

C. Khí hậu có sự phân mùa

D. Lượng mưa hằng năm lớn

Câu 5. Tìm ý sai. So với trung du và miền núi Bắc Bộ thì Đồng bằng sông Hồng

A. Có tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp cao hơn.

B. Có số dân đông hơn

C. Có kinh tế phát triển hơn

D. Có mùa đông lạnh hơn

Câu 6. Điểm giống nhau của hai vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. Đều có đồng bằng châu thổ với nhiều ô trũng

B. Có nhiều vũng biển thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

C. Có thế mạnh về lúa và nuôi trồng thủy sản.

D. Có mùa đông lạnh.

Câu 7. Căn cứ vào biểu đồ tròn ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, khu vực, quốc gia, vùng lãnh thổ có tỉ trọng tăng nhiều nhất trong cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam ở giai đoạn 2000 – 2007 là

A. ĐÔng Nam Á

B. Trung Quốc

C. Đài Loan

D. Hàn Quốc

Câu 8. Hiện tại cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm:

A. Là cơ cấu dân số trẻ

B. đang biến động chậm theo hướng già hóa

C. đang biến động nhanh theo hướng già hóa

D. là cơ cấu dân số già

Câu 9. Căn cứ vào biểu đồ DIện tích và sản lượng lúa cả nước (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19 giai đoạn 2000 -2007 diện tích lúa nước ta :

A. tăng 459 nghìn ha

B. không có biến động

C. giảm 459 nghìn ha

D. giải 459 ha

Câu 10. Vùng núi Đông Bắc có vị trí

A. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

B. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

C. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

D. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

Câu 11. Mặt hạn chế lớn của nền công nghiệp nhiệt đới ở nước ta là :

A. có tính bấp bênh sản xuất do đặc điểm thời tiết và khí hậu gây ra.

B. Sản lượng của những sản phẩm nông nghiệp kém, không có khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

C. Chất lượng các sản phẩm nông nghiệp kém, không có khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

D. Chi phí sản xuất lớn, hiệu quả kinh tế thấp do phải đầu tư lớn và sử dụng nhiều lao động có trình độ cao

Câu 12. Đường Hồ Chí Minh góp phần cho vùng Bắc Trung Bộ

A. Phát triển kinh tế phía đông của vùng

B. Phân bố lại dân cư

C. Mở rộng liên kết theo hướng đông – tây

D. Phát triển mạng lưới đô thi ven biển

Câu 13. Vào đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào nước ta gây mưa lớn cho :

A. Nam Bộ và Tây Nguyên

B. Nam Bộ và Nam Trung Bộ

C. Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên

D. Suốt dài đồng bằng miền Trung

Câu 14. Vùng núi có các bề mặt cao nguyên badan tương đối bằng phẳng, nằm ở các bậc độ cao khác nhau là:

A. Đông Bắc

B. Tây Bắc

C. Trường Sơn Bắc

D. Trường Sơn Nam

Câu 15. Lao động nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông- lâm- ngư nghiệp là do

A. Các ngành này có năng suất lao động thấp nên cần nhiều nhân công.

B. Sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều lao động

C. Các ngành này có thu nhập cao nên thu hút nhiều lao động

Câu 16. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển ngành thủy sản nước ta những năm qua là

A. Các hiện tượng cực đoan của thời tiết, khí hậu

B. Hệ thống các cảng các chưa đủ đáp ứng yêu cầu

C. Diễn biến về chất lượng môi trường ở một số vùng ven biển

D. Nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế.

Câu 17. Điều kiện thuận lợi hàng đầu giúp Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiẹp lớn là

A. Có đất badan tập trung thành vùng lớn

B. Có hai mùa khô và mưa rõ rệt

C. Có nguồn nước ngầm phong phú

D. Có độ ẩm quanh năm cao

Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng / trung tâm ở nước ta là:

A. Hải Phòng, Đà Nẵng

B. Biên Hòa, Vũng Tàu.

C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

D. Cần Thơ, Thủ Dầu Một

Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào dưới đây có quy mô dân số (năm 2007) dưới 500 nghìn người ?

A. Đà Nẵng

B. Cần Thơ

C. Biên Hòa

D. Hạ Long

Câu 20. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên đều có thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn vì

A. Đều có khí hậu lạnh

B. Đều có diện tích đất đồng cỏ lớn

C. Đều có các nhà máy chế biến

D. Đều có nguồn lao động dồi dào

Câu 21. Trong những năm qua,nội bộ ngành nông nghiệp có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng:

A. Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng

B. Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm

C. Tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng

D. Tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm

Câu 22. Phát biểu nào sau đây chưa đúng

A. Hệ thống đường bộ nước ta đã và đang hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vực

B. Hệ thống đường sắt nước ta đạt được tiêu chuẩn đường sắt ASEAN

C. Trong những năm qua, nhiều tuyến đường cao tốc đã được xây dựng và đưa vào vận hành

D. Phần lớn các tuyến đường sắt ở nước ta hiện nay có khổ đường nhỏ.

Câu 23. Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sẽ được giải quyết theo hướng

A. Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện

B. Nhập điện từ nước ngoài

C. Sử dụng điện nguyên tử

D. Sử dụng nguồn địa nhiệt

Câu 24. 2/3 diện tích đồng bằng là đất mặn, đất phèn là đặc điểm của

A. Đồng băng sông Hồng

B. Đồng bằng Thanh Hóa

C. Đồng bằng Nghệ An

D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 25. Khó khăn nào dưới đây là của vùng Đồng Bằng sông Cửu Long

A. Phần lớn diện tích là đất phù sa màu mỡ

B. Tình trạng cát bay cát lấn

C. Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

D. Bão và áp thấp nhiệt đới

Câu 26. Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào của nước ta

A. Quảng Trị

B. Quảng Ninh

C. Quảng Ngãi

D. Quảng Nam

Câu 27. Nội thương của nước ta hiện nay

A. Đã thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

B. Chưa có sự tham gia của các tập đoàn bán lẻ quốc tế lớn

C. Phát triển chủ yếu dựa vào các doanh nghiệp Nhà nước

D. Không có hệ thống siêu thị nào do người Việt Nam quản lí

Câu 28. Ở nước ta, loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là

A. Đất phèn, đất mặn

B. Đất cát đất pha cát

C. Đất feralit

D. Đất phù sa ngọt

Câu 29. Ý nào nói về vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

A. Tất cả các tỉnh trong vùng đều không giáp biển

B. Có diện tích lớn nhất

C. Có tỉ trọng nông nghiệp GDP thấp

D. Có tỉ trọng GDP so với cả nước thấp nhất

Câu 30. Cho bảng số liệu

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên

A. Mật độ dân số trung bình của nước ta là 377,1 người /km2

B. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 4,7 lần cả nước

C. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 2,9 lần Tây Nguyên

D. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 5 lần Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 31. Đặc điểm về nhiệt độ của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc ( từ dãy Bạch Mã trở ra) là

A. nhiệt độ trung bình năm trên 20oC. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

B. nhiệt độ trung bình năm trên 20oC. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

C. nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

D. nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 8 mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất ở vùng Bắc trung bộ là

A. Cổ Định

B. Thạch Khê

C. Lệ Thúy

D. Thạch Hà

Câu 33. Cho bảng số liệu

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

Nhận xét nào sau đây đúng từ bảng số liệu trên

A. Giai đoạn 1975 – 2014 diện tích cây công nghiệp hàng năm có tốc độ tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm

B. Giai đoạn 1975 – 1985 diện tích cây công nghiệp hàng năm ít hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm

C. Giai đoạn 1995 – 2014 diện tích cây công nghiệp lâu năm ít hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm

D. Giai đoạn 1975 – 2014 diện tích cây công nghiệp của nước ta tăng dượcd 7,4 lần

Câu 34. Các nguồn nhiên liệu chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là

A. Than dầu khí thủy năng

B. Sức gió, năng lượng Mặt trời, than

C. Thủy triều, thủy năng, sức gió

D. Than, dầu khí, địa nhiệt

Câu 35. Cho biểu đồ

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng

A. Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng

B. Tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài liên tục tăng

C. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước liên tục giảm

D. Tỉ trọng đóng góp của các thành phần kinh tế trong GDP luôn bằng nhau.

Câu 36. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào dưới đây

A. Số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị đều tăng

B. Số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm

C. Số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị tăng

D. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm

Câu 37. Cho bảng số liệu

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

Nhận xét nào sau đây đúng từ bảng số liệu trên

A. Giai đoạn 1995-2004 dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương tực theo đầu người đều không tăng

B. Giải đoạn 1995 -2014 sản lượng lương thực có tốc độ tăng nhanh nhất

C. Giai đoạn 1995 -2014 dân số có tốc độ tăng nhanh nhất

D. Giai đoạn 1995 -2014 bình quân lương thực theo đầu người không tăng

Câu 38. Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn trung tâm lớn, trung tâm trung bình dựa vào

A. Vị trí địa lí của trung tâm công nghiệp

B. Diện tích của trung công nghiệp

C. Giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp

D. Vai trò của trung tâm công nghiệp

Câu 39. Cho biểu đồ

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào đúng

A. Khách du lịch nội địa tăng chứng tỏ cuộc sống đang được nâng lên

B. Số lượng khách quốc tế đến nước ta giảm mạnh

C. Tổng thu du lịch của nước ta là do khách du lịch nội địa mang lại

D. Từ năm 1995 đến năm 2012 tổng thu du lịch của nước ta tăng gấp 30 lần

Câu 40. Các vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long đều có

A. Nhiều đất phen, đất mặn,

B. Trình độ thâm canh cao, sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp

C. Thế mạnh về lúa và nuôi trồng thủy sản

D. Điều kiện giao thông vận tải không thuận lợi

Đáp án:

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

Đề luyện thi môn Địa Lí THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án (Đề số 1)

Câu 1. So với các nước trong khu vực và thế giới, nhìn chung cơ sở hạ tầng của các đo thị nước ta ở vào mức

A. Cao

B. Khá cao

C. Trung bình

D. Thấp

Câu 2. Ý nào dưới đây là đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua

A. Số lượng vật nuôi ngày càng giảm

B. Các giống vật nuôi cho năng suất cao

C. Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định

D. Dịch bệnh hại vật nuôi đã được đẩy lùi

Câu 3. Các mặt hàng có giá trị xuất khẩu cao nhất của nước ta những năm qua là

A. Dầu thô, khí đốt, điện

B. Xăng dầu thành phẩm, công nghệ phần mềm

C. Dầu thô, thủy sản, hàng may mặc

D. Khí đốt, lâm sản, thủy sản

Câu 4. Thành phố nào dưới đây hiện nay không có nhà ga đường sắt

A. Hà Nội

B. Hải Phòng

C. Đà Nẵng

D. Cần Thơ

Câu 5. Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí VIệt Nam trang 9, khu vực ở nước ta chịu tác động của gió Đông Nam thịnh hành vào mùa hạ là

A. Đông Bắc

B. Bắc Trung Bộ

C. Tây Nguyên

D. Nam Bộ

Câu 6. Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du miền núi Bắc bộ là

A. Cà phê

B. Chè

C. Cao su

D. Hồ tiêu

Câu 7. Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc điểm gì

A. Có nhiệt độ cao

B. Lượng mưa trong năm lớn

C. Độ ẩm không khí cao quanh năm

D. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa

Câu 8. Một trong những biểu hiện về sự khai thắc ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt dới ở nước ta là

A. Lao động trong khu vực kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong nền kinh tế quốc dân

B. Các sản phẩm nông nghiệp để đáp ứng đầy đủ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân

C. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn để đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến và bảo quản nông sản

D. Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

Câu 9. Định hướng chuyển dịch trong cơ cấu ngành trồng trọt của Đồng bằng sông Hồng là

A. Giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây thực phẩm và cây lương thực

B. Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệ cây thực phẩm cây ăn quả

C. Tăng tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp cây ăn quả

D. Tăng tỉ trọng cây lương thực, cây ăn quả

Câu 10. Việc làm đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần

A. Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc - Nam

B. Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông – Tây

C. Mở rộng giao thương với nước bạn Lào

D. Mở rộng giao thương với nước bạn Campuchia

Câu 11. Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

A. Trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao

B. Thể lực chưa thật tốt

C. Trình độ ngoại ngữ yếu

D. Còn thiếu kĩ năng làm việc

Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) của các tỉnh Bắc Trung Bộ là

A. Dưới 6 triệu đồng

B. Từ 6 đến 9 triệu đồng

C. Từ 9 đến 12 triệu đồng

D. Từ 12 đến 15 triệu đồng

Câu 13. Dãy núi cao, đồ sộ Hoàng Liên Sơn nằm trong vùng núi nào?

A. Trường Sơn Bắc

B. Trường Sơn Nam

C. Đông Bắc

D. Tây Bắc

Câu 14. Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế phát triển nền kinh tế mở vì

A. Có nhiều vùng vịnh thuận lợi xây dựng các cảng nước sâu

B. Vị trị tiếp giáp với Campuchia

C. Do tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn

D. Có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh

Câu 15. Nguyên tắc quản lí sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là

A. Bảo vệ cảnh quản, đa dạnng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên

B. Trồng rừng trên đất trồng đồi núi trọc

C. Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng

D. Duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phi và chất lượng rừng

Câu 16. Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là

A. Điều

B. Cao su

C. Cà phê

D. Dừa

Câu 17. Các đồng bằng châu thổ sông nước ta gồm

A. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Thái Bình

B. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Đồng Nai

C. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

D. Đồng bằng sông Tiền và đồng bằng sông Hậu

Câu 18. Ở trung du và miền núi Bắc Bộ, trâu được nuôi nhiều hơn bò là do

A. Trâu ưa ẩm và chịu được lạnh hơn bò nên thích hợp với khí hậu của vùng

B. Có các đồng cỏ rộng hơn

C. Truyền thống chăn nuôi

D. Trâu chịu lạnh kém hơn bò

Câu 19. Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công nghiệp nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

A. Dừa

B. Mía

C. Lạc

D. Đậu tương

Câu 20. Căn cứ vào Atlat ĐỊa lí Việt Nam trang 24 hai vùng có ngành thương mại phát triển nhất nước ta là

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

B. Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ

C. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng

D. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

Câu 21. Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta đang chuyển biến theo hướng

A. Tỉ trọng nhóm 0 -14 tuổi tăng, tỉ trọng nhóm 15- 59 tuổi giảm , tỉ trọng nhóm 60 tuổi trở lên giảm

B. Tỉ trọng nhóm 0 -14 tuổi giảm, tỉ trọng nhóm 15- 59 tuổi tăng, tỉ trọng nhóm 60 tuổi trở lên tăng

C. Tỉ trọng nhóm 0 -14 tuổi tăng, tỉ trọng nhóm 15- 59 tuổi giảm , tỉ trọng nhóm 60 tuổi trở lên tăng

D. Tỉ trọng nhóm 0 -14 tuổi giảm, tỉ trọng nhóm 15- 59 tuổi tăng, tỉ trọng nhóm 60 tuổi trở lên giảm

Câu 22. Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế từ năm 1995 đến năm 2005 có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là thành phần kinh tế

A. Có vốn đầu tư nước ngoài

B. Nhà nước

C. Tập thể

D. Tư nhân

Câu 23. Công trình thủy lợi Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ thuộc tỉnh

A. Tây Ninh

B. Bình Dương

C. Bình Phước

D. Bà Rịa- Vũng Tàu

Câu 24. Một trong những yếu tố gây khó khăn cho việc phát triển ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

A. Sự phát triển của công nghiệp chế biến

B. Hhệ thống các cảng các chưa đủ đáp ứng nhu cầu

C. Nhu cầu của thị trường tiêu thụ thủy sản trong nước

D. Nhu cầu của thị trường quốc tế

Câu 25. Vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô trong ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A. Phân bón

B. Nước ngọt

C. Bảo vệ rừng ngập mặn

D. Cải tạo giống

Câu 26. Huyện dảo trường Sa thuộc tỉnh nào của nước ta

A. Kiên Giang

B. An Giang

C. Long An

D. Khánh Hòa

Câu 27. Vào giữa và cuối mùa hạ gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta từ

A. Cao áp Xibia

B. Cao áp Haoai

C. Dãi cảo áp cận chí tuyến bán cầu Nam

D. Bắc Ấn Độ Dương

Câu 28. Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với các vùng kinh tế trọng điểm khác là

A. Tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất và có trình độ kinh tế cao nhất

B. Có số lượng các tỉnh / thành phố nhiều nhất

C. Có khả năng hỗ trợ các vùng kinh tế khác

D. Ranh giới thay đổi theo thời gian

Câu 29. Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn do

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

B. Tổng lượng nước sông lớn

C. Chế độ nước của sông thay đổi theo ùa

D. Quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi

Câu 30. Cho bảng số liệu

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

D. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện được tổng số dân trong đó có số dân thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta là

A. Biểu đồ tròn

B. Biểu đồ đường

C. Biểu đồ kết hợp

D. Biểu đồ miền

Câu 31. Căn cứ vào giá trị sản xuất, Hà Nội được xếp là

A. Trung tâm công nghiệp rất lớn

B. Trung tâm công nghiệp lớn

C. Trung tâm công nghiệp trung bình

D. Trung tâm công nghiệp nhỏ

Câu 32. Cho bảng số liệu

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

D. Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

A. Bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta liên tục giảm

B. Giai đoạn 1980- 1990 bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta khá cao

C. Giai đoạn 2000 – 2014 bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta tăng mạnh và đạt trên 400kg/người

D. Bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta biến động không đáng kể

Câu 33. Thiên nhiên vùng lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trung cho vùng khí hậu

A. Nhiệt đới ẩm gió mùa đông lạnh

B. Cận xích đạo gió mùa

C. Cận nhiệt dới hải dương

D. Nhiệt đới lục địa khô

Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30 tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trong điểm phía Bắc (năm 2007)

A. Bắc Ninh

B. Quảng Ninh

C. Bắc Giang

D. Hưng Yên

Câu 35. Cho biểu đồ sau

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

D. Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nội dung nào sau đây là đúng

A. Giai đoạn 1995 -2013, phần lớn nước ta trong tình trạng xuất siêu

B. Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta đang tiến tới thể cân bằng

C. Giai đoạn 1995 -2013 tỉ lệ xuất khâu tăng tới 15%

D. Giai đoạn 1995 -2013 tỉ lệ nhật khẩu giảm tới 20%

Câu 36. Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

B. Bắc Trung Bộ

C. Tây Nguyên

D. Đông Nam Bộ

Câu 37. Cho bảng số liệu

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

D. Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây trong hai năm trên là

A. Biểu đồ đường

B. Biểu đồ tròn

C. Biểu đồ kết hợp

D. Biểu đồ miền

Câu 38. Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A. Mở rộng tham gia của các thành phần kinh tế

B. Tập trung cho thành phần kinh tế Nhà nước

C. Giảm tỉ trọng của khu vực ngoài Nhà nước

D. Hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 39. Cho biểu đồ sau

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

D. Biểu đồ tỉ trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2013

D. Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây đúng

A. Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta còn ít

B. Tỉ trọng đóng gió của các ngành công nghiệp là giống nhau

C. Hai ngành có tỉ trọng đóng góp là cơ khí điện tử và chế biến lương thực thực phẩm

D. Có tỉ trọng đóng góp lớn là các ngành công nghiệp điện và hóa chất

Câu 40. Vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm địa hình nào dưới đây

A. Các dãy núi có hướng vòng cung mở ra phía Bắc

B. Các dãy núi có hướng Tây Bắc – Đông Nam

C. Nơi duy nhất ở VIệt Nam có đủ 3 đai cao

D. Các cao nguyên badan xếp tầng

Đáp án:

Luyện thi môn Địa lí | Ôn thi đại học môn Địa lí

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85


2004 - Toán Lý Hóa