Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 6: Sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ, Sắp xếp các từ, nối các cụm từ đề tạo thành câu (có đáp án)

99 Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 6: Sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ, Sắp xếp các từ, nối các cụm từ đề tạo thành câu có đáp án trong bộ 1000 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 6: Sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ, Sắp xếp các từ, nối các cụm từ đề tạo thành câu (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:

Câu 1. Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Quảng cáo

cất/ chào/ hót/ mào/ tiếng/ cành/ xoan./ Chim/ trên/

Câu 2. Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ địa điểm.

h/ ẹ/ u/ T/ v/ n/i/

Quảng cáo

Câu 3. Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng.

Bữa/ kho/ ./ trưa/ cá/ có

A. Bữa kho cá có trưa.

B. Bữa kho cá trưa có.

C. Bữa có cá kho trưa.

D. Bữa trưa có cá kho.

Câu 4. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

cho/ nhà/ Bà/ quê ra/ Quế/ cá quả,/ gà ri./ ở

A. Bà ở quê ra cho Quế cá quả, gà ri.

B. Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả, gà ri.

C. Bà cho Quế cá quả, gà ri.

D. Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả.

Câu 5. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

Quảng cáo

có/ sư tử./ sở thú/ Ở

A. Sở thú có sư tử

B. Ở thú có sư tử.

C. Sở thú ở sư tử

D. Ở sở thú có sư tử.

Câu 6. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bé /Hà./ Bà/ đố

A. Bà đố Hà.

B. Bà đố bé.

C. Bà Hà đố bé.

D. Bà đố bé Hà.

Câu 7. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

/quà /quê./ Tư/ cho/ Chú

A. Chú Tư có quà quê.       

B. Chú cho quà quê.    

C. Chú Tư cho quà.     

D. Chú Tư cho quà quê.

Quảng cáo

Câu 8. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bà/ đỡ/ đi/ Bé/ bộ.

A. Bé đỡ bà.

B. Bà đi bộ.

C. Bé đỡ bà đi bộ.

D. Bé đi bộ đỡ bà.

Câu 9. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

là/ ca /sĩ./ Dì/ Na

A. Dì Na là ca sĩ.

B. Dì là ca sĩ.

C. Ca sĩ là dì Na.

D. Dì là ca sĩ Na.

Câu 10. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

Bố/ sĩ./ nha/ là

A. Bố là sĩ nha.

B. Bố nha là sĩ.

C. Bố sĩ là nha.

D. Bố là nha sĩ.

Câu 11. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

cổ / bà./ bá / Bé

A. Bé bà bá cổ.

B. Bé bá cổ bà.

C. Bé bá bà cổ.

D. Bà bế bé.

Câu 12. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

xe/ Bố/ mô/ tô./ đi

A. Bố đi mô tô.

B. Bô đi xe tô.

C. Bố đi xe mô tô.       

D. Bố đi xe mô.

Câu 13. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

dỡ/ Mẹ/ củ /mì.

A. Mẹ dỡ củ mì.

B. Mẹ dỡ mì củ.

C. Mẹ dỡ mì.

D. Mẹ dỡ củ.

Câu 14. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bé / Na./ dỗ/ Mẹ

A. Bé Na dỗ mẹ.

B. Mẹ bé Na dỗ.

C. Dỗ mẹ bé Na.

D. Mẹ dỗ bé Na.

Câu 15. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

có/ quạ./ Quê/ bà/ có/ sẻ,

A. Quê bà có sẻ, có quạ.     

B. Quê bà có quạ.

C. Quê bà có quạ, có sẻ.     

D. Quê bà có

Câu 16. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

Mẹ/ cho/ đi/ bé / phố /cổ.

A. Mẹ cho bé đi phố cổ.     

B. Mẹ đi phố cổ với bé.      

C. Mẹ cho bé đi phố.   

D. Mẹ và bé đi phố cổ.

Câu 17. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 6: Sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ, Sắp xếp các từ, nối các cụm từ đề tạo thành câu (có đáp án)

Câu 18. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 6: Sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ, Sắp xếp các từ, nối các cụm từ đề tạo thành câu (có đáp án)

Câu 19. Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng:

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 6: Sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ, Sắp xếp các từ, nối các cụm từ đề tạo thành câu (có đáp án)

Câu 20. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 6: Sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ, Sắp xếp các từ, nối các cụm từ đề tạo thành câu (có đáp án)

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm các Chủ điểm ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 chọn lọc hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học