(Ôn thi Viên chức THCS) 30 Đề thi ôn kiến thức Vật Lí THCS

30 Đề thi ôn kiến thức Vật Lí THCS có đáp án chi tiết trong bộ tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Vật Lí THCS 2026 giúp bạn ôn luyện để tự tin bước vào kì thi tuyển viên chức Giáo viên Vật Lí.

(Ôn thi Viên chức THCS) 30 Đề thi ôn kiến thức Vật Lí THCS

Xem thử

Chỉ từ 300k mua trọn bộ Tài liệu ôn thi viên chức cấp THCS môn Vật Lý đầy đủ vòng 2, có đáp án, chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:

Quảng cáo

VIETJACK – HỌC CÙNG BẠN LUYỆN THI VIÊN CHỨC GIÁO VIÊN BẬC THCS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập -Tự do –Hạnh phúc

MÔN THI: KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ 1

Câu 1 (2 điểm) Ba người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc không đổi. Người thứ nhất và người thứ hai xuất phát cùng một lúc với vận tốc tương ứng là v1=10km/h; v2=12km/h. Người thứ ba xuất phát sau hai người nói trên 30 phút. Khoảng thời gian giữa hai lần gặp của người thứ ba với hai người kia là cách nhau 1 giờ. Hãy tìm vận tốc của người thứ ba?

Câu 2 (2 điểm) Tính lượng nhiệt cần cung cấp cho một khối nước đá có thể tích 2 lít ở (- 200C) đến khi bay hơi một nửa trong điều kiện bình thường. Cho khối lượng riêng của nước đá là 900kg/m3, nhiệt dung riêng của nước đá là 2100J/kg.K, nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4.105J/kg, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, nhiệt hóa hơi của nước là 2,3.106J/kg, bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường.

Quảng cáo

Vẽ đồ thị trên hệ trục QOt để biểu diễn quá trình trên.

Câu 3 (2 điểm) Cho quang hệ như hình vẽ 1

(Ôn thi Viên chức THCS) 30 Đề thi ôn kiến thức Vật Lí THCS

AB=10cm, α=60o,OF=AF=20cm.

a.  Dựng ảnh A'B' của vật AB.

b.  Tính A'B' =?

Câu 4 (2 điểm) Cho 3 điện trở R1, R2 và R3=16Ω, chịu được hiệu điện thế tối đa lần lượt là U1=U2=6V; U3=12V, được ghép thành mạch như hình vẽ 2, lúc đó RAB=8 Ω. Nếu đổi chỗ R3 và R2 thì RAB=7,5 Ω.

(Ôn thi Viên chức THCS) 30 Đề thi ôn kiến thức Vật Lí THCS

a, Tính R1, R2=?

Quảng cáo

b, Tính hiệu điện thế lớn nhất và công suất

lớn nhất của đoạn mạch hình vẽ để các điện trở có thể hoạt động được.

Câu 5 (2 điểm) Có 4 điện trở giống nhau, hỏi có bao nhiêu cách mắc cả 4 điện trở vào mạch để chúng cùng hoạt động và mỗi mạch có điện trở tương khác nhau. Vẽ hình?

Câu

Nội dung chuyên môn cần đạt

Điểm

Câu 1

(2,0đ)

Theo bài ra ta có:

10.t=v3(t-0,5)                (1)

12(t+1)=v3(t+0,5)          (2)

Từ (1) và (2) lập được PT:

v32-23v3+120=0

Lập luận chọn v3=15km/h (loại v3=8km/h).

 

0,25đ

0,25đ

 

0,5đ

1,0đ

Câu 2

(2,0đ)

Tính được:

Q1 =75600J  (cấp cho nước đá từ -200C đến 00C)

Q2 =612000J (cấp cho nước đá nóng chẩy hết ở 00C)

Q3 =756000  (cấp cho nước từ 00C đến 1000C)

Q4 =2070000J(cấp cho nước bay hơi 1/2 ở 1000C)

 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

(Ôn thi Viên chức THCS) 30 Đề thi ôn kiến thức Vật Lí THCS

 

 

 

 

 

 

1,0đ

Câu 3

(2,0đ)

(Ôn thi Viên chức THCS) 30 Đề thi ôn kiến thức Vật Lí THCS

 

 

 

 

1,0đ

 

b. Có OA=OA'=40cm

AH=5cm

HO=35cm; OH'=140/3cm; A'H'=20/3cm

BH=8,7cm; B'H'=11,6cm

Theo PITAGO ta có: A'B'=13,4cm

0,25đ

 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu 4

(2,0đ)

a.Lập được PT(HPT) tính ra:

Ta có:

R1+R2=16

R1.R2=48

Suy ra: x2-16x+48=0

R1=4;

R2=12

b.Tìm ra:

Umax=8V

Pmax=8W

 

 

0,25đ

0,25đ

 

0,25đ

0,25đ

 

0,5đ

0,5đ

Câu 5

(2,0đ)

Tổng có 9 TH

1.RntRntRntR

2.R//R//R//R

3.Rnt(R//R//R)

4.Rnt[(RntR)//R]

5.[Rnt(R//R)]//R

6.RntRnt(R//R)

7.(RntR)//(RntR)

8.(RntRntR)//R

9.R//R//(RntR)

Vẽ đúng 3 trường hợp cho 0,5đ,

 

0,5đ

 

 

0,5đ

 

 

0,5đ

 

 

0,5đ

Làm theo cách khác, nếu hợp lí và đáp số đúng cho điểm tố đa theo từng phần

Quảng cáo

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Vật Lí THCS mới nhất, đầy đủ hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác