(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS trong bộ tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THCS 2026 giúp bạn ôn luyện để tự tin bước vào kì thi tuyển viên chức Giáo viên Tiếng Anh.

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

Giáo viên quan tâm Tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THCS 2026 đầy đủ vòng 2, có đáp án, chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa mời Xem thử.

Quảng cáo

Unit 1: My New School

A – VOCABULARY

New word

Meaning

Picture

Example

activity (n)

/ækˈtɪv.ə.ti/

Hoạt động

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

Playing football is one of popular activities at break time

Boarding school (n)

/ˈbɔː.dɪŋ skuːl/ 

Trường nội trú

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

Students often live and study in a boarding school

Classmate (n)

/ˈklɑːs.meɪt/ 

Bạn cùng lớp

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

I often share my school things with my classmates

compass (n) /ˈkʌm.pəs/

Com-pa

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

I use a compass to draw circles

Creative (n)

/kriˈeɪ.tɪv/

Sáng tạo

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

Creative students really like painting.

Equipment (n)

/ɪˈkwɪp.mənt/ 

Thiết bị

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

Her school has much modern equipment

Excited (adj)

/ɪkˈsɑɪ·t̬ɪd/

Phấn chấn, phấn khích

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

I'm really excited at studying abroad

Greenhouse  (n)/ˈɡriːn.haʊs/ 

Nhà kính

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

Many schools have greenhouses

International (n) /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/

Quốc tế

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

In international schools, students learn and speak English every day

Interview (n)

/ˈɪn.tə.vjuː/

Phỏng vấn

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

He has an interview with Samsung in the afternoon.

Knock (v)

 /nɒk/

Gõ cửa

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

Someone is knocking loudly at the door

Overseas (adj, adv)

/ˌəʊ.vəˈsiːz/ 

Tới nước ngoài

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

They have one overseas holiday a year

Pocket money (n)

/ˈpɒk.ɪt ˈmʌn.i/

Tiền tiêu vặt

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

His parents give him pocket money every week.

Poem (n)

/ˈpoʊ.əm/

Bài thơ

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

She read the poem aloud to the class.

Surround (v)

/səˈraʊnd/

Bao quanh

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ ôn kiến thức Tiếng Anh THCS

My school is surrounded by mountains

Quảng cáo

B- GRAMMAR

I- Thì Hiện Tại Đơn (The present simple )

1. Cách dùng

⮚ Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xảy ra ở hiện tại

VD: We go to school every day

⮚ Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật

VD:This festival occurs every 4 years

⮚ Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên

VD:The earth moves around the Sun

⮚ Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay.

VD:The train leaves at 8 am tomorrow

2. Dạng thức của thì hiện tại đơn

a. Với động từ “tobe” (am/ is/ are)

Quảng cáo

Thể khẳng định

Thể phủ định

I

am

 

 

 

+ danh từ/ tính từ

I

am not

+ danh từ/ tính từ

He/ she/ it/ Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

is

He/ she/ it/ Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

 

is not/ isn’t

You/we/ they/ Danh từ số nhiều

are

You/we/ they/ Danh từ số nhiều

are not/ aren’t

Ví dụ:

I am a student

She is very beautiful

We are in the garden

Ví dụ:

I am not here

Miss Lan isn't my teacher

My brothers aren't at school.

Quảng cáo

Thể nghi vấn

Câu trả lời ngắn

Am

I

 

+ danh từ/ tính từ

Yes,

I

am

No,

am not

Is

He/ she/ it/ Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

Yes,

He/ she/ it/ Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

is

No,

isn't

Are

You/we/ they/ Danh từ số nhiều

Yes,

You/we/ they/ Danh từ số nhiều

are

No,

aren’t

Ví dụ:

●  Am I in team A ?

=> Yes, you are./ No, you aren't.

●  Is she a nurse?

=> Yes, she is./ No, she isn't.

●  Are they friendly?

=> Yes, they are./ No, they aren't.

* Lưu ý:

Khi chủ ngữ trong câu hỏi là “you” (bạn) thì câu trả lời phải dùng “I” (tôi) để đáp lại.

b. Với động từ thường (Verb/ V)

Thể khẳng định

Thể phủ định

I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều

+ V nguyên mẫu

I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều

+ do not/ don’t

+ V nguyên mẫu

He/ she/ it/ Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

+ V-s/es

He/ she/ it/ Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

+ does not/ doesn’t

Ví dụ:

I walk to school every morning.

My parentsplay badminton in the

morning.

She always gets up early.

Nam watches TV every evening.

Ví dụ:

They don't do their homework every afternoon.

His friends don't go swimming in the evening

He doesn't go to school on Sunday

Her grandmother doesn't do exercise in the park

................................

................................

................................

Giáo viên quan tâm Tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THCS 2026 đầy đủ vòng 2, có đáp án, chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa mời Xem thử.

Xem thêm tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Tiếng Anh THCS mới nhất, đầy đủ hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác