Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6 phần Phonetics trong Unit 6: Health sách Friends Global 12 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 12 Unit 6.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Question 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
A. disease
B. treatment
C. healthy
D. breathing
Đáp án đúng: C
A. disease /dɪˈziːz/
B. treatment /ˈtriːt.mənt/
C. healthy /ˈhel.θi/
D. breathing /ˈbriː.ðɪŋ/
Đáp án C. healthy có phần gạch chân được phát âm là /e/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.
Question 2. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
A. addicted
B. fitness
C. nutrition
D. vaccine
Đáp án đúng: D
A. addicted /əˈdɪk.tɪd/
B. fitness /ˈfɪt.nəs/
C. nutrition /njuːˈtrɪʃ.ən/
D. vaccine /ˈvæk.siːn/
Đáp án D. vaccine có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 3. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
A. willpower
B. eliminate
C. infection
D. microwave
Đáp án đúng: D
A. willpower /ˈwɪl.paʊər/
B. eliminate /iˈlɪm.ɪ.neɪt/
C. infection /ɪnˈfek.ʃən/
D. microwave /ˈmaɪ.krə.weɪv/
Đáp án D. microwave có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 4. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
A. maintain
B. contain
C. dairy
D. wholegrain
Đáp án đúng: C
A. maintain /meɪnˈteɪn/
B. contain /kənˈteɪn/
C. dairy /ˈdeə.ri/
D. wholegrain /ˈhəʊl.ɡreɪn/
Đáp án C. dairy có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
Question 5. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
A. fracture
B. heartburn
C. disturb
D. surgery
Đáp án đúng: A
A. fracture /ˈfræk.tʃər/
B. heartburn /ˈhɑːt.bɜːn/
C. disturb /dɪˈstɜːb/
D. surgery /ˈsɜː.dʒər.i/
Đáp án A. fracture có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɜː/.
Question 6. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
A. hygiene
B. fatigued
C. congested
D. bandage
Đáp án đúng: B
A. hygiene /ˈhaɪ.dʒiːn/
B. fatigued /fəˈtiːɡd/
C. congested /kənˈdʒes.tɪd/
D. bandage /ˈbæn.dɪdʒ/
Đáp án B. fatigued có phần gạch chân được phát âm là /ɡ/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /dʒ/.
Question 7. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
A. diabetes
B. variety
C. criticise
D. exercise
Đáp án đúng: C
A. diabetes /ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz/
B. variety /vəˈraɪ.ə.ti/
C. criticise /ˈkrɪt.ɪ.saɪz/
D. exercise /ˈek.sə.saɪz/
Đáp án C. criticise có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
Question 8. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
A. additive
B. calcium
C. collapse
D. mineral
Đáp án đúng: D
A. additive /ˈæd.ɪ.tɪv/
B. calcium /ˈkæl.si.əm/
C. collapse /kəˈlæps/
D. mineral /ˈmɪn.ər.əl/
Đáp án D. mineral có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 9. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
A. digest
B. fibre
C. refined
D. notice
Đáp án đúng: D
A. digest /daɪˈdʒest/
B. fibre /ˈfaɪ.bər/
C. refined /rɪˈfaɪnd/
D. notice /ˈnəʊ.tɪs/
Đáp án D. notice có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
Question 10. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
A. consume
B. convert
C. control
D. savory
Đáp án đúng: C
A. consume /kənˈsjuːm/
B. convert /kənˈvɜːt/
C. control /kənˈtrəʊl/
D. savory /ˈseɪ.vər.i/
Đáp án C. control có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
Question 11. Choose the word with the different position of primary stress.
A. poultry
B. fibre
C. nutrient
D. reduce
Đáp án đúng: D
A. poultry /ˈpəʊl.tri/
B. fibre /ˈfaɪ.bər/
C. nutrient /ˈnjuː.tri.ənt/
D. reduce /rɪˈdʒuːs/
Đáp án D. reduce có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 12. Choose the word with the different position of primary stress.
A. obesity
B. intensity
C. diabetes
D. eliminate
Đáp án đúng: C
A. obesity /əʊˈbiː.sə.ti/
B. intensity /ɪnˈten.sə.ti/
C. diabetes /ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz/
D. eliminate /iˈlɪm.ɪ.neɪt/
Đáp án C. diabetes có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 13. Choose the word with the different position of primary stress.
A. carbohydrate
B. preservative
C. straightforward
D. cholesterol
Đáp án đúng: A
A. carbohydrate /ˌkɑː.bəʊˈhaɪ.dreɪt/
B. preservative /prɪˈzɜː.və.tɪv/
C. straightforward /ˌstreɪtˈfɔː.wəd/
D. cholesterol /kəˈles.tər.ɒl/
Đáp án A. carbohydrate có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 14. Choose the word with the different position of primary stress.
A. swollen
B. nauseous
C. nutrition
D. surgery
Đáp án đúng: C
A. swollen /ˈswəʊ.lən/
B. nauseous /ˈnɔː.zi.əs/
C. nutrition /njuːˈtrɪʃ.ən/
D. surgery /ˈsɜː.dʒər.i/
Đáp án C. nutrition có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 15. Choose the word with the different position of primary stress.
A. additive
B. breathtaking
C. vegetable
D. encourage
Đáp án đúng: D
A. additive /ˈæd.ɪ.tɪv/
B. breathtaking /ˈbreθˌteɪ.kɪŋ/
C. vegetable /ˈvedʒ.tə.bəl/
D. encourage /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/
Đáp án D. encourage có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 16. Choose the word with the different position of primary stress.
A. hypnosis
B. adrenaline
C. overweight
D. ingredient
Đáp án đúng: C
A. hypnosis /hɪpˈnəʊ.sɪs/
B. adrenaline /əˈdren.əl.ɪn/
C. overweight /ˌəʊ.vəˈweɪt/
D. ingredient /ɪnˈɡriː.di.ənt/
Đáp án C. overweight có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 17. Choose the word with the different position of primary stress.
A. discover
B. energy
C. mineral
D. sleepwalker
Đáp án đúng: A
A. discover /dɪˈskʌv.ər/
B. energy /ˈen.ə.dʒi/
C. mineral /ˈmɪn.ər.əl/
D. sleepwalker /ˈsliːpˌwɔː.kər/
Đáp án A. discover có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 18. Choose the word with the different position of primary stress.
A. painkiller
B. tablet
C. disease
D. fracture
Đáp án đúng: C
A. painkiller /ˈpeɪnˌkɪl.ər/
B. tablet /ˈtæb.lət/
C. disease /dɪˈziːz/
D. fracture /ˈfræk.tʃər/
Đáp án C. disease có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 19. Choose the word with the different position of primary stress.
A. guarantee
B. dedication
C. epidemic
D. acupuncture
Đáp án đúng: D
A. guarantee /ˌɡær.ənˈtiː/
B. dedication /ˌded.ɪˈkeɪ.ʃən/
C. epidemic /ˌep.ɪˈdem.ɪk/
D. acupuncture /ˈæk.jə.pʌŋk.tʃər/
Đáp án D. acupuncture có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Question 20. Choose the word with the different position of primary stress.
A. half-hearted
B. catastrophic
C. antiseptic
D. absent-minded
Đáp án đúng: A
A. half-hearted /ˌhɑːfˈhɑː.tɪd/
B. catastrophic /ˌkæt.əˈstrɒf.ɪk/
C. antiseptic /ˌæn.tiˈsep.tɪk/
D. absent-minded /ˌæb.səntˈmaɪn.dɪd/
Đáp án A. half-hearted có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 12 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải lớp 12 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 12 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 12 Cánh diều (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

