Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 7 (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 7 phần Vocabulary & Grammar trong Unit 7: Media sách Friends Global 12 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 12 Unit 7.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 7 (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Question 1. Choose the best answer.
Some people _______ their true feelings on social media. They pretend to be happy and satisfied all the time.
A. dissemble
B. assemble
C. resemble
D. disassemble
Đáp án đúng: A
A. dissemble (v): che giấu, ngụy trang
B. assemble (v): tập hợp, lắp ráp
C. resemble (v): giống với, trông giống như
D. disassemble (v): tháo rời, gỡ
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Một số người che giấu cảm xúc thật của mình trên mạng xã hội. Họ giả vờ luôn vui vẻ và hài lòng.
Question 2. Choose the best answer.
Tiffany left a _______ comment on her close friend’s social media post, and it started an argument.
A. supportive
B. provocative
C. informative
D. persuasive
Đáp án đúng: B
A. supportive (adj): mang tính ủng hộ
B. provocative (adj): khiêu khích
C. informative (adj): giàu thông tin
D. persuasive (adj): có sức thuyết phục
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Tiffany đã để lại một bình luận khiêu khích trên bài đăng trên mạng xã hội của người bạn thân, và điều đó đã gây ra một cuộc tranh cãi.
Question 3. Choose the best answer.
The advertisement was criticized for being _______ because it made the product seem more effective than it really was.
A. misleading
B. leading
C. misreading
D. misunderstanding
Đáp án đúng: A
A. misleading (adj): gây hiểu lầm
B. leading (adj): dẫn đầu
C. misreading (n): sự đọc sai, hiểu sai văn bản
D. misunderstanding (n): sự hiểu lầm
Chỗ trống cần điền đứng sau động từ nối “be” và có chức năng đưa ra lý do tại sao quảng cáo lại bị chỉ trích → ta cần một tính từ để miêu tả quảng cáo (tiêu cực ở chỗ nào).
Dựa vào nghĩa và từ loại, chọn A.
Dịch nghĩa: Quảng cáo đó đã bị chỉ trích là gây hiểu nhầm vì nó khiến sản phẩm có vẻ hiệu quả hơn thực tế.
Question 4. Choose the best answer.
The celebrity was pleased with the interview because the journalist wrote a very _______ description of her career.
A. flattering
B. fluttering
C. frustrating
D. scattering
Đáp án đúng: A
A. flattering (adj): khen ngợi, tâng bốc
B. fluttering (adj): phấp phới, rung rinh, bồi hồi
C. frustrating (adj): gây khó chịu, làm nản lòng
D. scattering (adj): rải rác, phân tán
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Nữ ngôi sao rất hài lòng với buổi phỏng vấn vì nhà báo đã viết một phần mô tả đầy tâng bốc về sự nghiệp của cô.
Question 5. Choose the best answer.
There has been a sharp increase _______ the number of people getting news from social media platforms.
A. on
B. in
C. of
D. for
Đáp án đúng: B
Cụm từ “an increase in something”: sự gia tăng của cái gì
Dịch nghĩa: Đã có một sự gia tăng đáng kể về số lượng người tiếp nhận tin tức từ các nền tảng mạng xã hội.
Question 6. Choose the best answer.
The rise of digital media has had a major effect _______ traditional journalism.
A. in
B. for
C. on
D. with
Đáp án đúng: C
Cụm từ “have an effect on something”: có ảnh hưởng tới cái gì
Dịch nghĩa: Sự phát triển của truyền thông kỹ thuật số đã có tác động mạnh mẽ lên ngành báo chí truyền thống.
Question 7. Choose the best answer.
Advertisers have noticed a clear preference _______ short-form videos among Gen Z users.
A. on
B. in
C. of
D. for
Đáp án đúng: D
Cụm từ “a preference for something”: sự ưa thích/ ưa chuộng với cái gì
Dịch nghĩa: Các nhà quảng cáo đã nhận thấy xu hướng ưa chuộng rõ rệt đối với các video ngắn ở người dùng thế hệ Z.
Question 8. Choose the best answer.
Several celebrities raised objections _______ the newspaper’s invasion of their privacy.
A. on
B. to
C. about
D. in
Đáp án đúng: B
Cụm từ “an objection to something”: sự phản đối điều gì
Dịch nghĩa: Một số người nổi tiếng đã lên tiếng phản đối việc tờ báo xâm phạm quyền riêng tư của họ.
Question 9. Choose the best answer.
The show was a complete _______. The tickets were gone within minutes.
A. breakup
B. rip-off
C. sellout
D. bypass
Đáp án đúng: C
A. breakup (n): sự chia tay, sự kết thúc mối quan hệ lãng mạn
B. rip-off (n): hành động bán với giá quá đắt, hàng nhái
C. sellout (n): một buổi biểu diễn, trận đấu, v.v. mà vé được bán hết sạch
D. bypass (n): đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh tắc đường...)
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Buổi biểu diễn đã cháy sạch vé. Vé bán hết chỉ trong vài phút.
Question 10. Choose the best answer.
The health service is suffering from a budget _______ because of the economic crisis.
A. stop-off
B. crackdown
C. write-off
D. cutback
Đáp án đúng: D
A. stop-off (n): điểm dừng nghỉ (trong một chuyến đi)
B. crackdown (n): chiến dịch xử lý mạnh tay, trấn áp (để chặn đứng cái gì)
C. write-off (n): đồ bỏ đi (nhất là xe, bị hư hỏng quá nặng không bõ công sửa chữa)
D. cutback (n): sự cắt giảm (để tiết kiệm tiền)
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Ngành y tế đang phải chịu ảnh hưởng bởi việc cắt giảm ngân sách do khủng hoảng kinh tế gây ra.
Question 11. Choose the phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part.
Social media platforms play an important role in disseminating information quickly.
A. spreading
B. collecting
C. hiding
D. restricting
Đáp án đúng: A
disseminate (v): lan truyền, truyền bá, phát tán
Xét các phương án:
A. spread (v): phát tán, lan truyền
B. collect(v): thu thập
C. hide (v): che giấu
D. restrict (v): hạn chế
Vậy, “disseminating” gần nghĩa nhất với “spreading”.
Dịch nghĩa: Các nền tảng mạng xã hội đóng vai trò quan trọng trong việc lan truyền thông tin một cách nhanh chóng.
Question 12. Choose the phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part.
The minister decided to resign after a wave of criticism from the media.
A. step down
B. remain in office
C. give up
D. withdraw
Đáp án đúng: B
resign (v): từ chức
Xét các phương án:
A. step down (phr.v): từ chức, rút lui khỏi vị trí
B. remain in office (phr): tiếp tục tại chức
C. give up (phr.v): từ bỏ
D. withdraw (v): rút lui
Vậy, “resign” (từ chức) trái nghĩa với “remain in office” (tiếp tục tại chức).
Dịch nghĩa: Vị bộ trưởng đã quyết định từ chức sau làn sóng chỉ trích dữ dội từ giới truyền thông.
Question 13. Choose the best answer.
The journalist asked the minister, “Are you confident about the new policy?”
→ The journalist asked the minister _______ confident about the new policy.
A. if he is
B. if he was
C. that he was
D. whether was he
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu tường thuật gián tiếp với câu hỏi dạng Yes/No:
S1 + asked (+ O)/ wanted to know/ wondered/... + if/whether + S2 + V (lùi thì) ...
Khi đổi từ câu trực tiếp sang gián tiếp, ta cần lùi thì, thay đổi đại từ, từ hạn định như this/ that, và các diễn đạt về thời gian và địa điểm (nếu cần).
→ Để đổi câu văn được cho sang câu tường thuật gián tiếp, ta cần đổi:
Đại từ chủ ngữ “you” → “he” (chỉ đến ngài bộ trưởng)
Thì hiện tại đơn “are” → quá khứ đơn “was”
Do câu tường thuật trực tiếp là câu hỏi, nên câu tường thuật gián tiếp cần đổi lại vị trí của động từ tobe với chủ ngữ.
Dựa vào cấu trúc trên, đáp án B có cách sắp xếp đúng.
Dịch nghĩa: Nhà báo hỏi bộ trưởng liệu ông có tự tin về chính sách mới hay không.
Question 14. Choose the best answer.
The reporter asked, “When will the press conference start?”
→ The reporter wanted to know _______ start.
A. when will the press conference
B. when the press conference will
C. when the press conference would
D. when would the press conference
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu tường thuật gián tiếp với câu hỏi dạng WH-:
S1 + asked (+ O)/ wanted to know/ wondered/... + WH-word + S2 + V (lùi thì) ...
Khi đổi từ câu trực tiếp sang gián tiếp, ta cần lùi thì, thay đổi đại từ, từ hạn định như this/ that, và các diễn đạt về thời gian và địa điểm (nếu cần).
→ Để đổi câu văn được cho sang câu tường thuật gián tiếp, ta cần đổi:
Động từ khuyết thiếu “will” → “would”
Do câu tường thuật trực tiếp là câu hỏi, nên câu tường thuật gián tiếp cần đổi lại vị trí của động từ khuyết thiếu với chủ ngữ.
Dựa vào cấu trúc trên, đáp án C có cách sắp xếp đúng.
Dịch nghĩa: Phóng viên muốn biết khi nào cuộc họp báo sẽ bắt đầu.
Question 15. Choose the best answer.
Jim told us, “Don’t believe anything Tom says”.
→ Jim asked us _______ anything Tom said.
A. to believe
B. not to believe
C. that we believed
D. that we don’t believe
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu tường thuật gián tiếp dạng yêu cầu, đề nghị: S + asked/ told + O + (not) to V ...
Dựa vào cấu trúc trên, đáp án B có cách sắp xếp đúng và phù hợp về nghĩa so với câu gốc.
Dịch nghĩa: Jim dặn chúng tôi đừng tin bất cứ điều gì Tom nói.
Question 16. Choose the best answer.
The politician denied _______ any involvement in the scandal.
A. have
B. having
C. to have
D. had
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: S + denied + V-ing/ having V-p2 ...
Dựa vào cấu trúc trên, đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa: Vị chính trị gia phủ nhận mọi liên quan đến vụ bê bối.
Question 17. Choose the best answer.
“You lied in your article about that celebrity!”
→ The editor _______ the journalist _______ lying in the article about that celebrity.
A. accused – of
B. insisted – on
C. congratulated – on
D. reminded – of
Đáp án đúng: A
Xét các phương án được cho:
A. cấu trúc “accuse someone of V-ing” → buộc tội ai vì đã làm gì
B. cấu trúc “insist on V-ing” → khăng khăng làm gì
C. cấu trúc “congratulate someone on V-ing” → chúc mừng ai về điều gì
D. cấu trúc “remind someone of V-ing” → gợi ai nhớ về điều gì
Dựa vào nghĩa của câu, đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa: Biên tập viên cáo buộc nhà báo đã nói dối trong bài báo về người nổi tiếng đó.
Question 18. Choose the best answer.
The media advisor said: “You should check all sources carefully.”
→ The media advisor recommended that they _______ all sources carefully.
A. checked
B. check
C. should checking
D. will check
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu tường thuật gián tiếp của mệnh lệnh, lời đề nghị và yêu cầu:
S1 + suggested/ recommended + (that) + S2 + (should) V ...
Dựa vào cấu trúc trên, đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa: Cố vấn truyền thông khuyến nghị rằng họ nên kiểm tra tất cả các nguồn tin một cách cẩn thận.
Question 19. Find the mistake.
The journalist said, “I’m working on a new article about digital privacy.”
→ The journalist said (A) she is working (B) on (C) a new article about (D) digital privacy.
A. said
B. is working
C. on
D. about
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu tường thuật gián tiếp: S1 + V (tường thuật) + (that) + S2 + V (lùi thì) ...
Theo cấu trúc trên, động từ được tường thuật phải lùi thì; tuy nhiên, “is working” vẫn là thì hiện tại tiếp diễn như trong câu tường thuật trực tiếp.
Như vậy, phương án có chứa lỗi sai là B.
Sửa: is working → was working
Dịch nghĩa: Nữ nhà báo nói rằng cô đang thực hiện một bài báo mới về quyền riêng tư trên mạng.
Question 20. Find the mistake.
The police officer asked (A) the reporter what was she doing (B) at (C) the crime scene at that time (D).
A. asked
B. was she doing
C. at
D. at that time
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu tường thuật gián tiếp với câu hỏi dạng WH-:
S1 + asked (+ O)/ wanted to know/ wondered/... + WH-word + S2 + V (lùi thì) ...
Trong câu tường thuật gián tiếp với câu hỏi dạng WH-, chúng ta không đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ, mà viết theo cấu trúc S + V + O.
Như vậy, phương án có chứa lỗi sai là B.
Sửa: was she doing → she was doing
Dịch nghĩa: Viên cảnh sát đã hỏi người phóng viên rằng cô ấy đang làm gì ở hiện trường vụ án tại thời điểm đó.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 12 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải lớp 12 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 12 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 12 Cánh diều (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

