Trắc nghiệm Cái trống trường em trang 39 - 40 - 41 (có đáp án) - Cánh diều
Với 15 câu hỏi trắc nghiệm Cái trống trường em trang 39 - 40 - 41 Tiếng Việt lớp 2 có đáp án chi tiết, chọn lọc sách Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2.
Trắc nghiệm Cái trống trường em trang 39 - 40 - 41 (có đáp án) - Cánh diều
Câu 1. Từ “ngẫm nghĩ” có nghĩa là gì?
A. suy nghĩ kĩ, nghĩ đi nghĩ lại kĩ càng.
B. suy nghĩ nhanh chóng.
C. nghĩ thoáng qua.
Câu 2. Hoàn thiện khổ thơ sau:
Cái trống trường em
Mùa hè cũng nghỉ
Suốt tháng liền
Trống nằm ……………..
A. ngẫm nghĩ
B. tưng bừng
C. mừng vui
D. buồn hiu
Câu 3. Hoàn thiện khổ thơ sau:
Buồn không hả trống
Trong những ngày hè
……………… đi vắng
Chỉ còn tiếng ve ?
A. Bọn mình
B. Học sinh
C. Tớ
D. Thầy cô
Câu 4. Hoàn thiện khổ thơ sau:
Cái trống lặng im
Nghiêng đầu trên giá
Chắc thấy chúng em
Nó ……………… quá!
A. buồn bã
B. ngẫm nghĩ
C. mừng vui
D. hạnh phúc
Câu 5. Hoàn thiện khổ thơ sau:
Kìa trống đang ………………
Tùng! Tùng! Tùng! Tùng!
Vào năm học mới
Giọng vang tưng bừng
A. gọi
B. kêu
C. chào
D. mời
Câu 6. Bài thơ là lời của ai?
A. Cái trống
B. Bác bảo vệ
C. Thầy cô
D. Bạn học sinh
Câu 7. Bạn học sinh kể gì về trống trường trong những ngày hè?
A. Trống nghỉ ngơi, thư giãn trong những ngày hè
B. Trống nằm ngẫm nghĩ suốt ba tháng liền
C. Trống bận rộn đi tân trang lại mình
D. Trống được luyện cho tiếng kêu thật âm vang
Câu 8. Tiếng trống trường trong khổ cuối báo hiệu điều gì?
A. Đến giờ ra chơi
B. Đến giờ tan học
C. Kết thúc năm học
D. Bắt đầu năm học mới
Câu 9. Khổ thơ nào cho thấy bạn học sinh trò chuyện với trống trường như với một người người bạn?
A. Khổ 1
B. Khổ 2
C. Khổ 3
D. Khổ 4
Câu 10. Ở khổ thơ 2, học sinh xưng hô, trò chuyện thân mật như thế nào với cái trống trường?
A. Xưng là “bọn mình” và gọi trống là “trống”
B. Xưng là “cháu” và gọi trống là “bác trống”
C. Hỏi trống rằng có buồn không khi các bạn học sinh đi vắng trong những ngày hè
D. Hỏi trống rằng đã làm gì trong suốt những ngày hè
Câu 11. Qua bài thơ, em thấy tình cảm của bạn học sinh với cái trống, với ngôi trường như thế nào?
A. Bạn học sinh xem cái trống như một người thân trong gia đình
B. Bạn học sinh xem cái trống như bác bảo vệ
C. Bạn học sinh rất yêu quý cái trống
D. Bạn học sinh rất yêu và gắn bó với ngôi trường của mình
Câu 12. Nội dung chính của bài Cái trống trường em là gì?
A. Tình cảm yêu thương, gắn bó của các bạn học sinh đối với các trống, với ngôi trường
B. Niềm vui háo hức của các bạn học sinh khi được nghỉ hè
C. Niềm vui của các bạn học sinh khi bắt đầu năm học mới
D. Nỗi buồn của các bạn học sinh khi phải chia xa mái trường
Câu 13. Đâu là hoạt động của cái trống vào năm học mới?
A. nghỉ
B. nằm
C. nghiêng đầu
D. gọi
Câu 14. Vào mùa hè, cái trống có cảm xúc gì?
A. Mừng vui
B. Buồn
C. Chán nản
D. Hạnh phúc
Câu 15. Hoạt động của em trong năm học mới là gì?
A. Học tập
B. Buồn bã
C. Vui mừng
D. Phấn khởi
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều
- Giải lớp 2 Cánh diều (các môn học)
- Giải lớp 2 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 2 Chân trời sáng tạo (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Giải bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều (NXB Đại học Sư phạm).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.