Trắc nghiệm Viết trang 83 - 84 (có đáp án) - Cánh diều

Với 15 câu hỏi trắc nghiệm Viết trang 83 - 84 Tiếng Việt lớp 2 có đáp án chi tiết, chọn lọc sách Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2.

Trắc nghiệm Viết trang 83 - 84 (có đáp án) - Cánh diều

Câu 1. Điền các chữ cái thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

Quảng cáo

"Các cháu mỗi người một …ẻ. Xuân làm cho …ây lá tươi tốt. Hạ cho …ái …ọt, hoa thơm."

A. v, c, tr, ng

B. b, d, m, x

C. v, x, n, d

D. p, t, s, g

Câu 2. Điền các chữ cái thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

"Thu làm cho …..ời …..anh cao, cho học …..inh nhớ …..ày tựu trường."

A. t, v, x, n

B. tr, x, s, ng

C. b, m, d, c

D. g, l, h, k

Quảng cáo

Câu 3. Điền các chữ cái thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

"Đông ấp ủ …..ầm …..ống để …..uân về cây …..ối đâm chồi nảy lộc."

A. b, g, x, v

B. m, s, t, l

C. m, s, x, c

D. h, n, d, k

Câu 4. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. các cháu

B. cây ná

C. tươi tốt

D. trái nghọt

Câu 5. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

Quảng cáo

A. hoa thơm

B. trời xanh kao

C. học sinh

D. tịu trường

Câu 6. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. ấp ủ

B. mầm xống

C. đâm chồi

D. nảy nộc

Câu 7. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện từ sau:

cây …..e

…..e mưa

A. tr, ch

B. ch, tr

Quảng cáo

Câu 8. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện từ sau:

…..úc mừng

cây …..úc

A. tr, ch

B. ch, tr

Câu 9. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. con chăn

B. chăn đệm

C. quả trứng

D. trứng bệnh

Câu 10. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. chẻ chung

B. chung thủy

C. viết chữ

D. lưu chữ

Câu 11. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện từ sau: 

chênh ……….

A. lệt

B. lệch

C. kết

D. kếch

Câu 12. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện các từ sau:

trắng ………….

ngồi ………….

A. bệch, bệt

B. bệt. bệch

Câu 13. Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. mệt mỏi

B. tếch tót

C. con ếch

D. chênh chết

Câu 14. Từ nào viết sai chính tả? (chọn 2 đáp án)

A. y hệch

B. dệt vải

C. bạc phết

D. hếch mũi

Câu 15. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau:

Vui như …………….

A. Tết

B. Tếch

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều có đáp án hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1, Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều (NXB Đại học Sư phạm).

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Các loạt bài lớp 2 Cánh diều khác
Tài liệu giáo viên