Tập con. Hai tập hợp bằng nhau (cách giải + bài tập)
Bài viết phương pháp giải bài tập Tập con. Hai tập hợp bằng nhau lớp 10 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Tập con. Hai tập hợp bằng nhau.
Tập con. Hai tập hợp bằng nhau (cách giải + bài tập)
(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST
1. Phương pháp giải
- Tập hợp con:
+ Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B thì ta nói A là một tập hợp con của B, kí hiệu là A ⊂ B (đọc là A chứa trong B), hoặc B ⊃ A (đọc là B chứa A).
+ Nếu A không phải là tập con của B thì ta kí hiệu A ⊄ B (đọc là A không chứa trong B hoặc B không chứa A.
A ⊂ B ⇔ ∀x: x ∈ A ⇒ x ∈ B.
A ⊄ B ⇔ ∃x: x ∈ A ⇒ x ∉ B.
Lưu ý:
+ ∅ ⊂ A, với mọi tập hợp A.
+ A ⊂ A, với mọi tập hợp A.
+ Nếu A ⊂ B và B ⊂ C thì A ⊂ C.
+ Tập hợp A gồm n phần tử (n ∈ ℕ). Khi đó, tập A có 2n tập con.
+ Nếu A ⊂ B hoặc B ⊂ A thì ta nói A và B là quan hệ bao hàm.
- Hai tập hợp bằng nhau:
Hai tập hợp A và B được gọi là bằng nhau, kí hiệu A = B nếu A ⊂ B và B ⊂ A. Nói cách khác, hai tập hợp A và B bằng nhau nếu mỗi phần tử của tập hợp này cũng là phần tử của tập hợp kia.
A = B ⇔ (∀x: x ∈ A ⇔ x ∈ B).
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tìm tất cả các tập con của tập A = {1; 2; 3}.
Hướng dẫn giải:
Ta thấy tập hợp A có 3 phần tử.
Vậy tập A có 23 = 8 tập con.
Ta có:
+ Các tập con có 0 phần tử: ∅.
+ Các tập con có 1 phần tử: {1}, {2}, {3}.
+ Các tập con có 2 phần tử: {1; 2}, {1; 3}, {2; 3}.
+ Các tập con có 3 phần tử: {1; 2; 3}.
Ví dụ 2: Cho hai tập hợp sau:
A là tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 0 và bé hơn hoặc bằng 10.
B là tập hợp các số tự nhiên là bội của 2 và bé hơn hoặc bằng 10.
Hai tập hợp trên có bằng nhau không?
Hướng dẫn giải:
Ta có:
+ A là tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 0 và bé hơn hoặc bằng 10 nên tập hợp A gồm các phần tử là 2; 4; 6; 8; 10.
Do đó, A = {2; 4; 6; 8; 10}.
+ B là tập hợp các số tự nhiên là bội của 2 và bé hơn hoặc bằng 10 nên tập hợp B gồm các phần tử là 0 ; 2; 4; 6; 8; 10.
Do đó, B = {0; 2; 4; 6; 8; 10}.
Vì mỗi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B nên A ⊂ B.
Mà ta có 0 ∈ B nhưng 0 ∉ A, do đó B ⊄ A.
Vậy hai tập hợp A và B không bằng nhau.
3. Bài tập tự luyện
Bài 1: Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}. Số tập con của tập hợp A là?
A. 15;
B. 16;
C. 17;
D. 18.
Bài 2: Tập hợp B = {0; a; b} có bao nhiêu tập con?
A. 5;
B. 6;
C. 7;
D. 8.
Bài 3: Tập hợp C = {x ∈ ℤ | (x2 – 4)(x2 – 4x + 3) = 0} có bao nhiêu tập con?
A. 16;
B. 17;
C. 18;
D. 19.
Bài 4: Số các tập con có 2 phần tử của tập hợp D = {1; 2; 3; 4; 5} là:
A. 8;
B. 9;
C. 10;
D. 11.
Bài 5: Cho tập hợp E = {a; b; c}. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. {a; b} = E;
B. ∅ ⊂ E;
C. {a} ⊂ E;
D. {d} ⊄ E.
Bài 6: Tập hợp nào dưới đây bằng tập hợp X = {1; 2}?
A. A = {x ∈ ℤ | x2 – 9 = 0};
B. B = {x ∈ ℤ | x2 – 6x + 5 = 0};
C. C = {x ∈ ℤ | x2 – 3x + 2 = 0};
D. D = {x ∈ ℤ | x2 – 1 = 0}.
Bài 7: Cho ba tập hợp sau:
A = {1; 2}
B = {a; 2}
C = {b; 2}
Hỏi a, b nhận giá trị nào sau đây thì A = B = C?
A. a = 1, b = 1;
B. a = 1, b = 2;
C. a = 2, b = 1;
D. a = 2, b = 2.
Bài 8: Cho các tập hợp sau:
A = {5; 6; 7}
B = {6; 7; 8}
C = {x ∈ ℕ | 4 < x < 8}
D = {x ∈ ℕ | 1 < x < 5}
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. A = B;
B. A = C;
C. B = C;
D. A = D.
Bài 9: Tập hợp nào sau đây có hai tập con?
A. A = ∅;
B. B = {a};
C. C = {a; b};
D. D = {a; b; c}.
Bài 10: Tập hợp X = {x ∈ ℤ | 2 < 2x – 4 < 10} bằng tập hợp nào sau đây?
A. ∅;
B. {2; 3; 4};
C. {3; 4; 5};
D. {4; 5; 6}.
(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST
Xem thêm các dạng bài tập Toán 10 hay, chi tiết khác:
Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 10 (hay nhất)
- Soạn văn 10 (ngắn nhất)
- Soạn văn 10 (siêu ngắn)
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải sgk Toán 10
- Giải sgk Vật lí 10
- Giải sgk Hóa học 10
- Giải sgk Sinh học 10
- Giải sgk Địa lí 10
- Giải sgk Lịch sử 10
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10
- Giải sgk Tin học 10
- Giải sgk Công nghệ 10
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10

