125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

Bài 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

Quảng cáo

A. Các proton   B. Các nơtron   C. Các electron   D. Các nuclon   

Đáp án: D

HD Giải: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn (p) (mang điện tích nguyên tố dương), và các nơtron (n) (trung hoà điện), gọi chung là nuclôn. Kí hiệu hạt nhân: 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

Bài 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.

B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

C. Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

D. Hạt nhân trung hòa về điện

Đáp án: D

HD Giải: Hạt nhân mang điện và có điện tích bằng Z

Bài 3: Đơn vị MeV/c2 có thể là đơn vị của đại lượng vật lý nào sau đây?

A. khối lượng

B. năng lượng

C. động lượng

D. hiệu điện thế

Đáp án: A

HD Giải: Từ công thức E = mc2 → m= E/ c2, ở đây E là năng lượng có đơn vị là MeV nên m có đơn vị MeV/c2

Quảng cáo

Bài 4: Nhân Uranium có 92 proton và 143 notron kí hiệu nhân là

A. 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)    B. 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)    C. 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)    D. 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

Đáp án: B

HD Giải: Kí hiệu hạt nhân: 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) , Ở đây X là tên viết tắt hạt nhân, A là số khối, Z là số proton, A = Z + N

Bài 5: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A. cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

B. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

C. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

D. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

Đáp án: D

HD Giải: Theo định nghĩa hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

Bài 6: Chọn phát biểu đúng khi nói về hạt nhân:

A. Bán kính hạt nhân tỉ lệ với số nuclôn.

B. Tính chất hóa học phụ thuộc vào số khối.

C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron.

D. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.

Đáp án: D

HD Giải: Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn

Quảng cáo

Bài 7: Chọn phát biểu đúng:

A. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác số prôtôn.

B. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

C. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

D. Lực hạt nhân tác dụng trong khoảng kích thước nguyên tử.

Đáp án: B

HD Giải: Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

Bài 8: Chọn câu sai:

A. Một mol nguyên tử (phân tử) gồm NA nguyên tử (phận tử) NA = 6,022.1023.

B. Khối lượng của 1 mol ion H+ bằng 1 gam.

C. Khối lượng của 1 mol N2 bằng 28 gam.

D. Khối lượng của 1 nguyên tử cacbon bằng 12 gam.

Đáp án: D

HD Giải: Khối lượng 1 nguyên tử thường được tính bằng u (1u = 1,66055.10-27kg), 1 nguyên tử cacbon nặng 12u, một mol nguyên tử C (gồm 6,022.1023 nguyên tử) nặng 12g.

Bài 9: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u.

A. mp > u > mn.

B. mn < mp < u

C. mn > mp > u

D. mn = mp > u

Đáp án: C

HD Giải: mp = 1,007276 u, mn = 1,008665 u

Bài 10: Trong hạt nhân nguyên tử thì:

A. Số nơtron luôn nhỏ hơn số proton

B. Điện tích hạt nhân là điện tích của nguyên tử.

C. Số proton bằng số nơtron

D. Khối lượng hạt nhân coi bằng khối lượng nguyên tử

Đáp án: D

HD Giải: Trừ các đồng vị của Hidro và Heli, nói chung các hạt nhân của các nguyên tố khác đều có số proton nhỏ hơn hặc bằng số notron: Z ≤ N ≤ 1,5Z nên A và C sai Nguyên tử trung hòa về điện, còn hạt nhân mang điện tích dương nên B sai Vì khối lượng electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của notron và proton (me = 5,486.10-4 u) nên có thể coi khối lượng hạt nhân coi bằng khối lượng nguyên tử

Bài 11: Hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

A. 35 nơtron.    B. 35 nuclôn.    C. 17 nơtron.    D. 18 nuclôn.

Đáp án: B

HD Giải: Từ ký hiệu của hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) , A là số khối hay số nuclon, Z là điện tích hạt nhân (số proton) → Hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) có 35 nuclôn, 17 prôtôn

Bài 12: Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

A. lực tĩnh điện

B. lực hấp dẫn

C. lực từ

D. lực tương tác mạnh

Đáp án: D

HD Giải: Các nuclon liên kết với nhau bởi lực hạt nhân. Lực hạt nhân không có cùng bản chất với lực tĩnh điện hay lực hấp dẫn, nó là loại lực mới truyền tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân (lực tương tác mạnh). Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (10-15m).

Bài 13: Hãy chọn câu đúng:

A. Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron.

B. Trong hạt nhân số proton phải bằng số nơtron.

C. Trong hạt nhân (trừ các đồng vị của Hiđro và Hêli) số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron.

D. Lực hạt nhân có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử.

Đáp án: C

HD Giải: Trừ các đồng vị của Hidro và Heli, nói chung các hạt nhân của các nguyên tố khác đều có số proton nhỏ hơn hặc bằng số notron: Z ≤ N ≤ 1,5Z

Bài 14: Hai hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) có cùng

A. số prôtôn.    B. điện tích.    C. số nơtron    D. số nuclôn.

Đáp án: D

HD Giải: Từ ký hiệu của hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) , A là số khối hay số nuclon, Z là điện tích hạt nhân (số proton) → Hai hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) có cùng số nuclôn

Bài 15: So với hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) , hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) có nhiều hơn

A. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

B. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

Đáp án: A

HD Giải: Từ ký hiệu của hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) , A là số khối hay số nuclon, Z là điện tích hạt nhân (số proton) → hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) có nhiều hơn 5 nơtrôn và 6 prôtôn

Bài 16: Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

A. 10-15m    B. 10-8 m    C. 10-10 m    D. Vô hạn

Đáp án: A

HD Giải: Lực hạt nhân là loại lực mới truyền tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân (lực tương tác mạnh). Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (10-15m).

Bài 17: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) có:

A. 92 electrôn và tổng số prôtôn và electrôn bằng 235.

B. 92 prôtôn và tổng số nơtron và electrôn bằng 235.

C. 92 nơtron và tổng số nơtron và prôtôn bằng 235.

D. 92 nơtron và tổng số prôtôn và electrôn bằng 235.

Đáp án: B

HD Giải: Số khối = 235 = số proton + số nơtron, Số proton = số electron = 92 → số nơtron = 143

Bài 18: Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?

A. Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng

B. Năng lượng liên kết là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của các hạt nhân.

C. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.

D. Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng c2.

Đáp án: B

HD Giải: Năng lượng liên kết riêng ε (là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclôn): ε = ΔE/A.

      Lưu ý: Năng lượng liên kết riêng là đại lượng đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân, năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững và ngược lại. Thực tế các hạt nhân có số khối A trong khoảng 50u đến 80u có năng lượng liên kết riêng lớn nhất (ΔE0 ≈ 8,8MeV/1nucleon) nên bền hơn các hạt nhân có số khối ngoài khoảng.

Bài 19: Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

A. [Z.mp + (A - Z).mn] + m

B. [Z.mp + (A + Z).mn] - m

C. [Z.mp + (A + Z).mn] + m

D. [Z.mp + (A - Z).mn] - m

Đáp án: D

HD Giải: Xét hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) được tạo thành bởi Z proton và N notron: 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) . Gọi m0 là tổng khối lượng các nuclôn: m0 = Z.mp + N.mn = Z.mp + (A - Z).mn và m là khối lượng hạt nhân X (Với mỗi hạt nhân tổng khối lượng các nucleon luôn lớn hơn khối lượng hạt nhân tạo thành m0 > m). Độ hụt khối của hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) : Δm = m0 – m

Bài 20: Hạt nào sau đây có độ hụt khối khác không?

A. hạt α    B. pôzitron.    C. prôtôn    D. Êlectron

Đáp án: A

HD Giải: Hạt α được cấu tạo bởi 2 proton và 2 nơtron nên độ hụt khối khác không.

Bài 21: Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

A. ΔE = Δm.c2

B. ΔE = m.c2

C. ΔE = Δm.c

D. ΔE = Δm2.c2

Đáp án: A

HD Giải: Năng lượng liên kết hạt nhân X là năng lượng tỏa ra khi các nuclon riêng rẽ liên kết thành hạt nhân hoặc la năng lượng tối thiểu cần thiết để phá vỡ hạt nhân thành các nuclon riêng rẽ: ΔE = Δm.c2 = (m0 - m)c2

Bài 22: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử. Trị số của đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng.

A. 1/12 khối lượng đồng vị Cacbon 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

B. 12 lần khối lượng đồng vị Cacbon 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

C. khối lượng đồng vị Cacbon 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

D. 2 lần khối lượng đồng vị Cacbon 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

Đáp án: A

HD Giải: Đơn vị khối lượng nguyên tử, kí hiệu là u. Đơn vị u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) , cụ thể là: 1u = 1,66055.10-27kg hay ⇒ 1gam = 1u.NA. 1u xấp xỉ bằng khối lượng của một nuclôn, nên hạt nhân có số khối A thì có khối lượng xấp xỉ bằng A(u).

Bài 23: Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa các đơn vị năng lượng

A. 1MeV = 1,6.10-19 J

B. 1uc2 = (1/931,5) MeV = 1,07356.10-3MeV

C. 1uc2 = 931,5 MeV = 1,49.10-10 J

D. 1MeV = 931,5 uc2

Đáp án: C

HD Giải: 1uc2 = 1,66055.10-27kg .(3.108 m/s)2 = 1,49.10-10 J = 931,5 MeV

Bài 24: Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết

A. Theo thuyết tương đối, hệ các nuclôn ban đầu có năng lượng E0 = [Z.mp + (A – Z).mn].c2

B. Hạt nhân được tạo thành có khối lượng m ứng với năng lượng E nhỏ hơn E = m.c2 < E0

C. Vì năng lượng toàn phần được bảo toàn, nên đã có một năng lượng W = E0 – E = Δm.c2 tỏa ra khi hệ các nuclôn tạo thành hạt nhân. W gọi là năng lượng liên kết của hạt nhân

D. Năng lượng liên kết càng lớn, hạt nhân càng dễ bị phá vỡ

Đáp án: D

HD Giải: Năng lượng liên kết riêng là đại lượng đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân, năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững và ngược lại.

Bài 25: Tìm phát biểu sai về độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân

A. Mọi hạt nhân đều có khối lượng m ( 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) ) nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn khi còn riêng rẽ

B. Độ hụt khối Δm của các hạt nhân đều luôn dương Δm = Z.mp + (A – Z).mn - m(X) > 0

C. Năng lượng liên kết của hạt nhân tương ứng với Wlk = Δm.c2

D. Năng lượng liên kết dương và càng lớn thì hạt nhân càng bền. Năng lượng liên kết âm thì hạt nhân không bền, tự phân rã.

Đáp án: D

HD Giải: Năng lượng liên kết riêng là đại lượng đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân, năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững và ngược lại.

Bài 26: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng tính cho một nuclôn, công thức nào sau đây là đúng ?

A. ε = ΔE/Z    B. ε = ΔE/A    C. ε = ΔE/N    D. ε = ΔE/ΔN

Đáp án: B

HD Giải: Năng lượng liên kết riêng ε (là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclôn): ε = ΔE/A.

Bài 27: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

A. khối lượng hạt nhân.

B. Năng lượng liên kết.

C. Độ hụt khối.

D. Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.

Đáp án: D

HD Giải: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào tỉ số giữa độ hụt khối và số khối

Bài 28: Cho hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) và hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) có độ hụt khối lần lượt là Δm1 và Δm2. Biết hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) bền vững hơn hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) . Hệ thức đúng là

A. 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

B. 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

C. A1 > A2

D. Δm1 > Δm2

Đáp án: B

HD Giải: Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) càng lớn thì càng bền vững. Theo giả thiết, hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) bền vững hơn hạt nhân 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) nên 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

Bài 29: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

A. năng lượng liên kết càng lớn.

B. năng lượng liên kết càng nhỏ.

C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Đáp án: A

HD Giải: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có năng lượng liên kết ΔE = Δm.c2 càng lớn.

Bài 30: Tìm phát biểu sai về độ bền vững của các hạt nhân

A. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) càng lớn thì hạt nhân càng bền vững

B. Hạt nhân của các nguyên tố ở đầu và ở cuối bảng tuần hoàn bền vững nhất

C. Các hạt nhân bền vững có 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) lớn nhất cỡ 8,8MeV/ nuclôn, đó là những hạt nhân nằm ở khoảng giữa bảng tuần hoàn với 50 < A < 80

D. Ta thấy 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) lớn hơn rất nhiều năng lượng liên kết của electron trong nguyên tử ( 10 – 103 eV). Điều này cũng chứng tỏ tương tác hạt nhân giữa các nuclôn mạnh hơn rất nhiều so với tương tác tĩnh điện giữa các electron với hạt nhân

Đáp án: B

HD Giải: Các hạt nhân bền vững có 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) lớn nhất cỡ 8,8MeV/ nuclôn, đó là những hạt nhân nằm ở khoảng giữa bảng tuần hoàn với 50 < A < 80

Bài 31: Trong các hạt nhân: 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) , 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) , 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) , hạt nhân bền vững nhất là

A. 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

B. 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

C. 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

D. 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1)

Đáp án: B

HD Giải: nguyên tử hạt nhân có số khối trung bình trong khoảng từ 50 đến 80 thì hạt nhân bền vững nhất

Bài 32: Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

A. Bảo toàn điện tích.

B. Bảo toàn số nuclon

C. Bảo toàn năng lượng và động lượng

D. Bảo toàn khối lượng.

Đáp án: D

HD Giải: Không có định luật bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân (không được nhầm lẫn với định luật bảo toàn số khối hay còn gọi là bảo toàn số nuclon).

Bài 33: Phản ứng hạt nhân tuân theo những định luật bảo toàn nào sau đây?

      (I) Khối lượng        (II) Số khối      (III) Động năng

A. Chỉ (I)

B. Cả (I) , (II) và (III).

C. Chỉ (II)

D. Chỉ (II) và (III).

Đáp án: C

HD Giải:Có 4 định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân, gồm

   - Bảo toàn số nuclôn (số khối): A1 + A2 = A3 + A4

   - Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4

   - Bảo toàn động lượng và - Bảo toàn năng lượng toàn phần

Bài 34: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.

    I: điện tích     II: Số khối.     III: Số proton     IV: Số nơtron V: Động lượng.

A. I; II; V    B. I; II.    C. I; II; III; IV; V    D. I; III; V.

Đáp án: A

HD Giải: Có 4 định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân, gồm

   - Bảo toàn số nuclôn (số khối): A1 + A2 = A3 + A4

   - Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4

   - Bảo toàn động lượng và - Bảo toàn năng lượng toàn phần

Bài 35: Chọn câu sai:

A. Tổng điện tích các hạt ở 2 vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau.

B. Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toàn nên khối lượng của các nuclon cũng được bảo toàn.

C. Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân, chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ.

D. Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, không chịu tác động của điều kiện bên ngoài.

Đáp án: B

HD Giải: Không có định luật bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân (không được nhầm lẫn với định luật bảo toàn số khối hay còn gọi là bảo toàn số nuclon).

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

hat-nhan-nguyen-tu.jsp

Các loạt bài lớp 12 khác