Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 8 học kì 2 có đáp án (Bài số 2)
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 8 học kì 2 có đáp án
I. Change these following sentence into reported speech
1. Harry has repainted my house recently.
My house __________________________________________________
2. The teacher isn’t explaining the lesson at present.
The lesson _________________________________________________
3. Should they inform her of the meeting?
Should ____________________________________________________?
4. Aunt Helen bought my younger brother a new shirt yesterday.
My younger brother __________________________________________
A new shirt _________________________________________________
5. Do they close the museum on Monday?
Is the _____________________________________________________?
II. Each of these following sentence has a mistake. Find and correct it
1. After I had lunch, I hang out with my friend.
2. What will you do at this time tomorrow?
3. My sister always avoids to go shopping on snowy day.
4. Our customer wants the report to send this afternoon.
5. Sorry. I don’t have enough time making a phone call now.
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
I. Change these following sentence into reported speech
1 My house has been painted recently.
2 The lesson isn’t being explained at present.
3 Should she be informed of the meeting?
4 My younger brother was bought a new shirt by Aunt Helen yesterday.
A new shirt was bought for my younger brother by Aunt Helen yesterday.
5 Is the museum closed on Sundays?
II. Each of these following sentence has a mistake. Find and correct it
| Lỗi sai | Giải thích | |
|---|---|---|
| 1 | Had ⇒ had had | Cấu trúc After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn |
| Dịch: Sau khi ăn trưa, tôi ra ngoài chơi với bạn. | ||
| 2 | Will you do ⇒ will you be doing | Câu chia thời tương lai tiếp diễn vì có mốc thời gian “at this time tomorrow. |
| Dịch: Bạn sẽ đang làm gì bằng giờ ngày mai? | ||
| 3 | To go ⇒ going | Cấu trúc Avoid Ving: tránh làm gì |
| Dịch: Chị gái tôi luôn tránh ra ngoài vào ngày tuyết rơi. | ||
| 4 | To send ⇒ to be sent | Thể bị động của cấu trúc want somebody to V là want something to be PII. |
| Dịch: Khánh hàng của chúng ta muốn báo cao được gửi vào chiều nay. | ||
| 5 | Making ⇒ to make | Cấu trúc have enough time to V: có đủ thời gian làm gì |
| Dịch: Tôi không có đủ thời gian để gọi điện thoại bây giờ. |
- Soạn văn 8 (hay nhất)
- Soạn văn 8 (ngắn nhất)
- Soạn văn 8 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 8
- Giải Tiếng Anh 8 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8
- Giải sgk Lịch Sử 8
- Giải sgk Địa Lí 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8
- Giải sgk Tin học 8
- Giải sgk Công nghệ 8
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8
- Giải sgk Âm nhạc 8

