Động từ bất qui tắc See (quá khứ, quá khứ phân từ)
Động từ bất qui tắc See (quá khứ, quá khứ phân từ)
Ý nghĩa của động từ bất qui tắc See
Thấy, nhìn thấy, quan sát
Cách chia động từ bất qui tắc See
| Động từ nguyên thể | See |
| Quá khứ | Saw |
| Quá khứ phân từ | Seen |
| Ngôi thứ ba số ít | Sees |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Seeing |
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
Các động từ với qui tắc giống như: See-Saw-Seen (EE AW EEN)
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Foresee | Foresaw | Foreseen |
Dành cho bạn
Công cụ giáo viên
- Tạo đề online từ PDF / Word
- Trộn nhiều mã đề, in Offline
- Giao bài online, Quản lí lớp học

