7+ Đề thi Giữa kì 2 Tin học 8 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)
Với bộ 7+ Đề thi Tin học 8 Giữa kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Tin học 8 của các trường THCS trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 8 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 2 Tin học 8.
7+ Đề thi Giữa kì 2 Tin học 8 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)
Chỉ từ 110k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Tin học 8 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Tin học 8
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 1)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (16 câu - 4,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau, mỗi đáp án trình bày trên một dòng riêng biệt:
Câu 1: Đầu trang (Header) và chân trang (Footer) là gì?
A. Là phần nội dung chính của văn bản.
B. Là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới của trang.
C. Là các chú thích nằm ở giữa trang giấy.
D. Là tên của tệp tin đang mở.
Câu 2: Nội dung được chèn vào Header/Footer sẽ hiển thị như thế nào?
A. Chỉ hiển thị ở trang đầu tiên.
B. Chỉ hiển thị ở trang cuối cùng.
C. Tự động xuất hiện ở tất cả các trang trong văn bản.
D. Chỉ hiển thị khi chúng ta nhấn in.
Câu 3: Để chèn đầu trang (Header) vào văn bản, em chọn thẻ nào?
A. Home.
B. Design.
C. Insert.
D. Layout.
Câu 4: Chức năng "Page Number" trong Word dùng để làm gì?
A. Đếm tổng số từ trong văn bản.
B. Chèn số trang tự động vào văn bản.
C. Thay đổi kích thước của trang giấy.
D. Đặt mật khẩu cho trang văn bản.
Câu 5: Để đánh số trang ở giữa lề dưới của trang giấy, em chọn lệnh nào trong Page Number?
A. Top of Page -> Plain Number 2.
B. Bottom of Page -> Plain Number 2.
C. Page Margins.
D. Current Position.
Câu 6: Thao tác nào dùng để thoát khỏi chế độ chỉnh sửa Header/Footer?
A. Nhấn phím Esc hoặc nháy đúp chuột vào vùng nội dung trang.
B. Nhấn phím Enter.
C. Tắt phần mềm Word.
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
Câu 7: Có thể chèn đối tượng nào vào đầu trang và chân trang?
A. Chỉ văn bản chữ.
B. Chỉ số trang.
C. Văn bản, hình ảnh, số trang, ngày tháng.
D. Không thể chèn hình ảnh.
Câu 8: Tại sao cần sử dụng chức năng số trang tự động thay vì gõ số thủ công?
A. Để trang trí cho đẹp.
B. Để số trang tự động cập nhật khi thêm hoặc xóa trang.
C. Để máy tính chạy nhanh hơn.
D. Để tiết kiệm mực in.
Câu 9: Phần mềm nào sau đây thường được dùng để xử lý ảnh (thêm chữ, tạo hiệu ứng)?
A. Microsoft Word.
B. Microsoft Excel.
C. GIMP (hoặc Paint, Photoshop).
D. Notepad.
Câu 10: Để thêm văn bản vào một bức ảnh trong phần mềm chỉnh sửa ảnh, em thường dùng công cụ có biểu tượng hình:
A. Chiếc bút chì.
B. Hình cái kéo.
C. Chữ A hoặc T.
D. Hình cái xô đổ sơn.
Câu 11: "Hiệu ứng cho ảnh" giúp ích gì cho bức ảnh?
A. Làm thay đổi dung lượng tệp tin.
B. Thay đổi diện mạo, màu sắc, phong cách để ảnh nghệ thuật hoặc rõ nét hơn.
C. Xóa hoàn toàn bức ảnh.
D. Thay đổi tên của người chụp ảnh.
Câu 12: Để làm mờ hoặc làm sắc nét các chi tiết trong ảnh, ta sử dụng nhóm hiệu ứng:
A. Color.
B. Filters (Bộ lọc).
C. Crop.
D. Rotate.
Câu 13: Thao tác "Crop" trong chỉnh sửa ảnh dùng để:
A. Thay đổi màu sắc của ảnh.
B. Cắt bỏ những phần không cần thiết của bức ảnh.
C. Thêm văn bản vào ảnh.
D. Tạo hiệu ứng đổ bóng.
Câu 14: Khi thêm chữ vào ảnh, yếu tố nào giúp chữ dễ đọc hơn trên nền ảnh phức tạp?
A. Chọn cỡ chữ thật nhỏ.
B. Sử dụng màu chữ trùng với màu nền ảnh.
C. Tạo viền (stroke) hoặc đổ bóng (shadow) cho chữ.
D. Viết thật nhiều chữ đè lên ảnh.
Câu 15: Để lưu bức ảnh sau khi chỉnh sửa sang định dạng phổ biến để chia sẻ, ta thường chọn:
A. .txt
B. .exe
C. .jpg hoặc .png
D. .mp3
Câu 16: Việc tạo tiêu đề đầu trang và chân trang giúp văn bản:
A. Trở nên chuyên nghiệp và người đọc dễ theo dõi thông tin (tên tài liệu, trang số...).
B. Tiết kiệm giấy in hơn.
C. Không bị virus tấn công.
D. Tự động dịch sang ngôn ngữ khác.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Nối các thao tác ở cột A với mục đích tương ứng ở cột B.
|
Cột A (Thao tác) |
Cột B (Mục đích) |
|
1. Nháy đúp chuột vào vùng lề trên. |
a. Để chèn ảnh từ máy tính vào văn bản. |
|
2. Vào Insert -> Pictures. |
b. Để mở nhanh chế độ chỉnh sửa Header. |
|
3. Sử dụng công cụ Text trong phần mềm ảnh. |
c. Để ghi chú thích hoặc thông điệp lên bức ảnh. |
Trả lời: 1 - ..... ; 2 - ..... ; 3 - .....
Câu 2 (1,5 điểm): Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau:
a) Ta có thể thiết lập Header khác nhau cho trang chẵn và trang lẻ trong văn bản. [ ]
b) Sau khi thêm chữ vào ảnh, ta không thể thay đổi màu sắc của chữ đó nữa. [ ]
c) Việc đánh số trang giúp ích rất nhiều cho việc tra cứu tài liệu có độ dài lớn. [ ]
d) Hiệu ứng ảnh (Filters) chỉ có thể áp dụng cho các bức ảnh đen trắng. [ ]
Câu 3 (1,5 điểm): Bài tập kỹ năng soạn thảo.
Em đang soạn thảo một bài báo cáo về "Câu lạc bộ Tin học".
a) Em hãy nêu các bước để chèn tên bài báo cáo này vào đầu trang (Header) của tất cả các trang.
b) Nếu em muốn xóa số trang đã đánh, em cần thực hiện lệnh nào trong Page Number?
Câu 4 (1,5 điểm): Xử lý tình huống chỉnh sửa ảnh.
Em có một bức ảnh chụp phong cảnh bị hơi tối và em muốn thêm dòng chữ "Hoàng hôn trên biển" vào góc ảnh để làm bưu thiếp.
a) Em nên chọn hiệu ứng nào để ảnh sáng hơn?
b) Làm thế nào để dòng chữ em thêm vào không bị "chìm" vào nền ảnh màu tối?
ĐÁP ÁN GỢI Ý
Trắc nghiệm: 1-B, 2-C, 3-C, 4-B, 5-B, 6-A, 7-C, 8-B, 9-C, 10-C, 11-B, 12-B, 13-B, 14-C, 15-C, 16-A.
Tự luận C1: 1-b, 2-a, 3-c.
Tự luận C2: a-Đ, b-S, c-Đ, d-S.
Tự luận C3:
a) Bước 1: Vào thẻ Insert -> chọn Header; Bước 2: Chọn mẫu Header; Bước 3: Gõ chữ "Câu lạc bộ Tin học".
b) Chọn Insert -> Page Number -> Remove Page Numbers.
Tự luận C4:
a) Sử dụng hiệu ứng/công cụ Brightness (Độ sáng) hoặc Curves/Levels để nâng sáng.
b) Chọn màu chữ tương phản (như màu trắng, vàng sáng) và tạo viền hoặc bóng cho chữ.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Tin học 8
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 2)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer
B. Bottomer
C. Comment
D. Textbox
Câu 2: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Đầu trang và chân trang là phần ….. với văn bản.
A. riêng biệt
B. kết hợp
C. đối xứng
D. bổ sung
Câu 3: Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây
A. Tên tác giả
B. Hình ảnh tác giả
C. Video về tác giả
D. Không thể chứa cả ba nội dung trên
Câu 4: Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản:
A. Đầu trang, giữa
B. Bên trong lề trái
C. Cuối trang, bên trái
D. Cuối trang, bên phải
Câu 5: Phương án nào sau đây là sai:
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)
B. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản
D. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
Câu 6: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Nên chọn màu văn bản có độ tương phản ….. với màu nền
A. thấp
B. bằng
C. xấp xỉ
D. cao
Câu 7: Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu lạnh
B. Gam màu trung tính
C. Gam màu nóng
D. Gam màu nhạt
Câu 8: Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Sample
B. Form
C. Pattern
D. Template
Câu 9: Bản mẫu có thể chứa những gì?
A. bố cục
B. màu sắc
C. hiệu ứng
D. Tất cả các phương án
Câu 10: Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện
B. Viết một bài luận
C. Dùng sơ đồ khối
D. Câu A và C
Câu 11: Chương trình là?
A. dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán
B. dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán
C. dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán
D. dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán
Câu 12: Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới đây
A. Câu lệnh “Khi bấm vào ”
B. Câu lệnh “Lặp lại 4”
C. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”
D. Câu lệnh “Xoay 120 độ”
Câu 13: Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Câu lệnh nào thực hiện chạy chương trình?
A. Câu lệnh “Khi bấm vào ”
B. Câu lệnh “Lặp lại 4”
C. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”
D. Câu lệnh “Xoay 120 độ”
Câu 15: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
………. là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.
A. Danh sách
B. Biểu thức
C. Chương trình
D. Bài toán
Câu 16: Chương trình Scratch nào sau đây thực hiện vẽ hình lục giác đều?
| A. |
B. |
| C. |
D. |
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 17. (2 điểm) Bạn Minh được giao nhiệm vụ tạo bài trình chiếu để trình chiếu trong lễ ra mắt CLB Tin học. Với mục tiêu ngắn gọn, ấn tượng, sáng tạo,... theo em, Minh cần chú ý đến những điều gì khi tạo bài trình chiếu?
Câu 18. (1 điểm) Văn bản trên trang chiếu có đặc điểm gì khác với văn bản trong tài liệu thông thường? Giải thích lí do.
Câu 19:(1 điểm)Em hãy tìm hiểu cách in nội dung bài trình chiếu ra giấy.
Câu 20:(2 điểm) Bạn An muốn bổ sung lệnh đợi 1 giây để điều khiển nhân vật dừng lại 1 giây sau khi đi hết mỗi cạnh của tam giác. Em hãy bổ sung lệnh này vào sơ đồ khối mô tả thuật toán và nêu vị trí đặt câu lệnh trong chương trình Scratch tương ứng ở hình dưới đây
…………………Hết……………….
Đáp án:
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
Đáp án |
A |
A |
C |
B |
D |
D |
C |
D |
D |
B |
D |
D |
B |
A |
C |
C |
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu |
Nội dung trả lời |
Điểm |
Câu 17 |
- Nội dung trên trang chiếu cần ngắn gọn, cô đọng. - Có sự phối hợp hài hòa giữa nội dung, bố cục và màu sắc. - Phông chữ đồng nhất, cỡ chữ phù hợp. |
0.75 0.75 0.5 |
Câu 18 |
- Khác với văn bản trong tài liệu thông thường, văn bản trên trang chiếu có đặc điểm là ngắn gọn, chỉ nêu ý chính, không nêu chi tiết... - Vì văn bản ngắn gọn, súc tích sẽ giúp người nghe nhanh chóng tiếp nhận được nội dung tóm tắt của trang trình chiếu. |
0.5 0.5 |
Câu 19 |
- Chọn File → chọn Print. Bảng điều khiển Print sẽ xuất hiện hộp thoại. - Chọn số lượng nhân bản trong hộp Copies. - Chọn máy in mong muốn trong hộp Printer. - Chọn bố cục in và màu mong muốn trong hộp Settings, nhấp chọn Print. |
0.25 0.25 0.25 0.25 |
Câu 20 |
Sơ đồ khối mô tả thuật toán mới sau khi thêm lệnh đợi 1 giây: Vị trí câu lệnh “Đợi 1 giây” ở ngay phía sau lệnh “Quay trái 120 độ” |
Mỗi ô đúng 0.25 điểm (tổng 1.5 điểm)
|
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Tin học 8 năm 2026 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:
Tham khảo đề thi Tin học 8 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Bộ đề thi các môn học lớp 8 năm 2025 Học kì 1, Học kì 2 của chúng tôi được biên soạn và sưu tầm từ đề thi khối lớp 8 của các trường THCS trên cả nước.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 8 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 8 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 8 Friends plus
- Lớp 8 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 8 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 8 (ngắn nhất) KNTT
- Giải sgk Toán 8 - KNTT
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 8 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 8 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 - KNTT
- Giải sgk Tin học 8 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 8 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 8 - KNTT
- Lớp 8 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 8 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 8 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 8 - CTST
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 8 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 8 - CTST
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 - CTST
- Giải sgk Tin học 8 - CTST
- Giải sgk Công nghệ 8 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 8 - CTST
- Lớp 8 - Cánh diều
- Soạn văn 8 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 8 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 8 - Cánh diều
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 8 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 8 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 8 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 8 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 8 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

