Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023

Bài viết cập nhật đề thi HSG Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023 giúp học sinh lớp 10 ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi học sinh giỏi Toán 10.

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023

Xem thử

Chỉ từ 300k mua trọn bộ đề thi HSG Toán 10 bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

UBND TỈNH HÀ NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 THPT CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I. (5,0 điểm)

1. Cho hàm số y=x23x+4 có đồ thị là (P) và đường thẳng d có phương trình: y=2xm, với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA2+OB2=57, với O là gốc tọa độ.

2. Cho hàm số fx=3x3+xx3x. Tìm tất cả các giá trị của tham số a để tập nghiệm của bất phương trình f2x1>f2a có ít nhất 3 số nguyên.

Câu II. (4,0 điểm)

1. Giải phương trình: x2x1x2+7x6=x3+5x23x4

2. Tìm điều kiện của tham số m để mọi x2;1 đều là nghiệm của bất phương trình x2+m2x2m2m+10

Câu III. (2,0 điểm)

Quảng cáo

Một xí nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm, ký hiệu là I và II. Mỗi tấn sản phẩm I lãi 2 triệu đồng, mỗi tấn sản phẩm II lãi 2,2 triệu đồng. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm I, thì phải dùng máy M1 liên tục trong 3 giờ và máy M2 liên tục trong 1 giờ. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm II, thì phải dùng máy M1 liên tục trong 1 giờ và máy M2 liên tục trong 2 giờ. Biết rằng, một máy không thể sản xuất đồng thời 2 loại sản phẩm, các máy hoạt động bình thường và máy M1 làm việc không quá 9 giờ trong một ngày, máy M2 làm việc không quá 8 giờ trong một ngày. Hỏi trong một ngày, xí nghiệp cần sản xuất bao nhiêu tấn sản phẩm I và sản phẩm II để thu được tổng số tiền lãi cao nhất?

Câu IV. (2,0 điểm)

Cho tập hợp A=0;1;2;3;4;5;6. Từ các phần tử của A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau, là số lẻ và có hai chữ số 2 và 4 luôn đứng cạnh nhau?

Câu V. (4,0 điểm)

1. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi N, P lần lượt là các điểm thỏa mãn 2BN+5NC=0PA=kPC . Tìm k để 3 điểm G,P,N thẳng hàng.

Quảng cáo

2. Cho tam giác nhọn ABC có BC=a,AC=b,AB=c. Gọi S là diện tích tam giác ABC và ma,mb,mc lần lượt là độ dài các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C. Chứng minh rằng: a.ma.cosA+b.mb.cosB+c.mc.cosC3S

Câu VI. (3,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABC vuông tại A, D và AB=2DC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn thẳng HB. Giả sử H1;1,C32;12 và phương trình đường thẳng AE:xy3=0. Tìm tọa độ các đỉnh A, B và D của hình thang ABCD.

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

CỤM THPT HUYỆN YÊN DŨNG

 

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - lớp 10

Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian phát đề)

A.PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (14 điểm)

Câu 1. Cho điểm M nằm trên Hyperbol (H): x216y29=1. Nếu hoành độ điểm M bằng 8 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm của (H) là bao nhiêu?

A. 5 và 13

B. 8±5

C. 6 và 14

D. 8±42

Quảng cáo

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất Fmin của biểu thức Fx;y=4x+3y trên miền xác định bởi hệ 0  x    100    y    92x  +  y    142x  +  5y    30

A. Fmin=26.

B. Fmin=32.

C. Fmin=23.

D. Fmin=67.

Câu 3. Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Nếu AB=3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. BC=4AC

B. BC=2AC

C. BC=4AC

D. BC=2AC

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A1;1, B4;3 và đường thẳng d:x2y1=0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.

A. M7;3.

B. M43;27.

C. M3;2711.

D. M3;7.

Câu 5. Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý. Đồng thời cả hai con tàu cùng khởi hành, một tàu chạy về hướng nam với vận tốc 6 hải lý/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận tốc 7 hải lý/giờ. Hãy xác định thời điểm mà khoảng cách của hai tàu là nhỏ nhất?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023

A. sau 817 giờ xuất phát.

B. sau 517 giờ xuất phát.

C. sau 917 giờ xuất phát.

D. sau 717 giờ xuất phát.

Câu 6. Cho hàm số fx=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình fx2023=m2023 có đúng hai nghiệm phân biệt?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023

A. m(2020;2026).

B. m(;2020)(2026;+){2022;2024}.

C. m(;2020] [2026;+).

D. m(;2020)(2026;+).

Câu 7. Cho A=;2; B=3;+C=0;4. Khi đó tập ABC là:

A. 3;4

B. 3;4

C. ;23;+

D. ;23;+

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A1;4, B2;2,C4;2. Điểm Mx;y sao cho MA2+2MB2+3MC2 nhỏ nhất. Khi đó x2+y2bằng

A. 134.

B. 54.

C. 94.

D. 52.

Câu 9. Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023

A. y05x4y105x+4y10

B. x>05x4y104x+5y10

C. x04x5y105x+4y10

D. x05x4y104x+5y10

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 1), đường tròn C:x2+y22x4y+3=0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm B, C sao cho BC=22.

A. d:x2y+5=0

B. d:x2y5=0

C. d:x+2y5=0

D. d:x+2y+5=0

Câu 11. Cho hai tập A=1;3, B=a;a+3. Với giá trị nào của a thì AB=?

A. a3a4

B. a>3a4

C. a>3a<4

D. a3a<4

Câu 12. Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A1 ; 2.

A. y=2x2

B. y=x2+2x1

C. y2=4x

D. y2=2x

Câu 13. Cho hai tập hợp A=x|1x2;B=;m2m;+. Tìm tất cả các giá trị của m để AB.

A. m4m2m=1

B. m4m2

C. 2<m<4

D. m>4m<2m=1

Câu 14. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023

A. y=x22x3

B. y=x2+2x3

C. y=x2+4x3

D. y=x24x+3

Câu 15. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3x+y9xy32y8xy6 chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

A. N2;1.

B. P8;4.

C. O0;0.

D. M1;2.

Câu 16. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. sin60°+cos60°=1

B. sin90°+cos90°=1

C. sin0°+cos0°=1

D. sin180°+cos180°=1

Câu 17. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Lấy M, N, P lần lượt nằm trên ba cạnh BC,CA,AB sao cho BM=2MC,AC=3AN,AP=x,x>0. Tìm x để AM vuông góc với NP.

A. x=5a12

B. x=a2

C. x=7a12

D. x=4a5

Câu 18. Cho hai đường thẳng d1:2x4y3=0d2:3xy+17=0. Số đo góc giữa d1d2

A. 30°.

B. 45°.

C. 90°.

D. 60°.

Câu 19. Cho u=2x1;3,v=1;x+2. Có hai giá trị x1,x2 của x để u cùng phương với v. Tính x1.x2.

A. 53.

B. 52.

C. 52.

D. 53.

Câu 20. Cho đường tròn C:x2+y2+2x6y+5=0. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d:x+2y15=0 có phương trình là

A. x2y1=0x2y3=0

B. x2y=0x+2y+10=0

C. x+2y1=0x+2y3=0

D. x+2y=0x+2y10=0

Câu 21. Cho tập hợp A=xx39x2x25x+2=0. Tập A được viết theo kiểu liệt kê là

A. 3;0;12;2;3

B. 3;0;2;3

C. 0;2;3

D. 2;3

Câu 22. Gọi I là tâm của đường tròn (C): x12+y12=4. Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng x+ym=0 cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất là

A. 3

B. 0

C. 2

D. 1

Câu 23. Phương trình x212x+1x=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 2

B. 4

C. 3

D. 1

Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A1;2,B3;2,C4;1. Biết điểm Ea;b di động trên đường thẳng AB sao cho 2EA+3EBEC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính a2b2?

A. a2b2=32.

B. a2b2=1.

C. a2b2=23.

D. a2b2=2.

Câu 25. Cho hàm số f xác định trên và cũng có tập giá trị trên thỏa mãn điều kiện:

fx2+x+3+2fx23x+5=6x210x+17,x

Khi đó giá trị của f2023

A. f2023=4046.

B. f2023=4043.

C. f2023=20232.

D. f2023=4049.

Câu 26. Miền nghiệm của bất phương trình x+3+22y+521x không chứa điểm nào sau đây?

A. C0  ;  3

B. B111  ;  211

C. A1;2

D. D4  ;  0

Câu 27. Trong một cuộc thi pha chế, hai đội A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a - b là

A. -1

B. -6

C. -3

D. 1

Câu 28. Cho tam giác đều ABC có tâm O. Gọi I là một điểm tùy ý bên trong tam giác ABC. Hạ ID,IE,IF tương ứng vuông góc với BC,CA,AB. Giả sử ID+IE+IF=abIO (với ab là phân số tối giản). Khi đó a+b bằng:

A. 4

B. 7

C. 6

D. 5

Câu 29. Cho hình bình hành ABCD có AB=2a,AD=3a,BAD^=60°. Điểm K thuộc AD thỏa mãn AK=2DK. Tính tích vô hướng BK.AC

A. 3a2

B. 6a2

C. 0

D. a2

Câu 30. Cho Elip E:x225+y29=1. Đường thẳng d:x=4 cắt (E) tại hai điểm M, N, khi đó độ dài đoạn MN bằng

A. 925

B. 1825

C. 185

D. 95

Câu 31. Cho bất phương trình m2x2+243mx+10m110. Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình đúng với x;4. Khi đó số phần tử của S là

A. 3

B. 0

C. 1

D. 2

Câu 32. Cho tam giác ABC với A1;1, B0;2, C4;2. Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác C là

A. 5x3y+1=0

B. 7x+7y+14=0

C. 3x+y2=0

D. 7x+5y+10=0

Câu 33. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:2x3y10=0d2:x=23ty=14mt vuông góc?

A. m=54

B. m=98

C. m=12

D. m=98

Câu 34. Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=4,BC=6, M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho ND = 3NC. Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN bằng

A. 352

B. 522

C. 35

D. 52

Câu 35. Cho hàm số fx=x+2m1+42mx2 xác định với mọi x0;2 khi ma;b. Giá trị của tổng a + b bằng

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 36. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình x2+2x+2m=2x+1 có hai nghiệm phân biệt là S=a;b. Khi đó giá trị P=a.b

A. 16

B. 23

C. 13

D. 18

Câu 37. Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 300, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15030'. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023

A. 234m

B. 195m

C. 135m

D. 165m

Câu 38. Trong đợt khảo sát chất lượng, lớp 10C có 11 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán, 8 học sinh đạt điểm giỏi môn Lý, 5 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh đạt điểm giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh đạt điểm giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Hỏi lớp 10C có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi môn Hóa, biết trong lớp có 16 học sinh giỏi ít nhất một môn?

A. 7

B. 8

C. 6

D. 5

Câu 39. Cho tam giác đều ABC cạnh a Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2MA+3MB+4MC=MBMA là đường tròn cố định có bán kính R. Tính bán kính R theo a

A. R=a2.

B. R=a9.

C. R=a6.

D. R=a3.

Câu 40. Hàm số fx=ax2+bx+c thỏa mãn f1=1 và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Hãy tìm số nghiệm của phương trình ffx2+1=0.

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023

A. 4

B. 2

C. 8

D. 6

B.PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Giả sử phương trình bậc hai ẩn x ( m là tham số): x22m1xm3+m+12=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện x1+x24. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức sau:

P=x13+x23+x1x23x1+3x2+8.

Câu 2 (3 điểm)

1) (1.5 điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn a3+c3b3a+cb=b2sinA.sinC=34. Hãy nhận dạng tam giác ABC.

2) (1.5 điểm) Giải phương trình: 4x213x+9=x233x28x+3x+1.

Câu 3 (1 điểm). Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2ADB3;6. Gọi E là trung điểm của AB và H2;1 là trung điểm của DE. Gọi K là điểm đối xứng với D qua điểm A. Biết K thuộc đường thẳng d:2x+y2=0 . Xác định tọa độ các điểm A, C, D

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 10 THPT

Khóa ngày 11 tháng 4 năm 2023

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (6,0 điểm):

a. Tìm tập xác định của hàm số y=x+10+119+8xx2.

b. Cho parabol P:y=2x2+6x1. Tìm giá trị của k để đường thẳng Δ:y=k+6x+1 cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho trung điểm của đoạn thẳng MN nằm trên trục Oy.

Câu 2 (4,0 điểm):

a. Giải phương trình 2x2+2x3+3x2+x+1=0.

b. Cho tam thức bậc hai fx=2023x2+bx+c, chứng minh rằng nếu fx0 với mọi x thì 8092+c2b8092+c.

Câu 3 (4,0 điểm): Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 12 gam hương liệu, 9 lít nước và 315 gam đường để pha chế hai loại nước A và B . Để pha chế 1 lít nước A cần 45 gam đường, 1 lít nước và 0,5 gam hương liệu; để pha chế 1 lít nước B cần 15 gam đường, 1 lít nước và 2 gam hương liệu. Mỗi lít nước A nhận 60 điểm thưởng, mỗi lít nước B nhận 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước mỗi loại để đội chơi được số điểm thưởng là lớn nhất?

Câu 4 (2,0 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại A1;3. Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho AB=3AD và H là hình chiếu vuông góc của B trên CD. Điểm M12;32 là trung điểm HC. Xác định tọa độ đỉnh C, biết đỉnh B nằm trên đường thẳng có phương trình x+y+7=0.

Câu 5 (2,0 điểm): Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 15. Lấy các điểm M, N, P lần lượt trên các cạnh BC,CA,AB sao cho BM=5,CN=10,AP=4. Chứng minh rằng AMPN.

Câu 6 (2,0 điểm): Một sa mạc có dạng hình chữ nhật ABCD có DC=25  km, CB=20  km và P, Q lần lượt là trung điểm của AD, BC. Một người cưỡi ngựa xuất phát từ A đi đến C bằng cách đi thẳng từ A đến một điểm X thuộc đoạn PQ rồi lại đi thẳng từ X đến C. Vận tốc của ngựa khi đi trên phần ABQP là 15 km/h , vận tốc của ngựa khi đi trên phần PQCD là 30 km/h. Tìm vị trí của X để thời gian ngựa di chuyển từ A đến C là ít nhất?

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN – THẠCH THẤT

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

CÁC MÔN VĂN HÓA KHỐI 10, 11

NĂM HỌC 2022 – 2023

ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC LỚP 10

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (5,0 điểm):

a) Tìm phương trình parabol P:y=ax2+bx+c, biết rằng (P) đi qua ba điểm A, B, C như hình vẽ.

 

b) Giải phương trình 3x24x+4=3x+2 trên tập số thực.

Câu 2 (2,5 điểm): Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m  để bất phương trình

m+1x22m1x+3m80 đúng với mọi x.

Câu 3 (5,0 điểm):

a) Cho tam giác ABC lấy các điểm I, J thỏa mãn IA=2IB3JA+2JC=0. Chứng minh rằng IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC.

b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M1;2 và hai đường thẳng d1:x+2y+1=0,d2:2x+y+2=0. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M và cắt d1

tại A, cắt d2 tại B sao cho MA=2MB.

Câu 4 (2,5 điểm): Trong mọi tam giác ABC, gọi a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh BC, AC, AB và S là diện tích tam giác ABC. Chứng minh rằng:

cotA+cotB+cotC=a2+b2+c24S.

Câu 5 (2,0 điểm): Cho phương trình 4x24x+5=x24x+2m1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt.

Câu 6 (3,0 điểm):

Cho x, y, z là số thực. Chứng minh rằng x2+y2+z2+x2y2z24xyz+y2z22yz+10.

------------- HẾT -------------

TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU

(Đề chính thức gồm 05 câu)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 120 phút

Họ và tên Học sinh:……………………… Lớp: ..... Phòng: .... Số báo danh:………………

Câu 1. Giá cước đi taxi của một công ty được cho như bảng sau:

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023

a. Bạn An đi taxi để về quê với quãng đường 36km, hỏi bạn phải trả bao nhiêu tiền đi taxi?

b. Lập công thức biểu diễn số tiền phải trả theo quãng đường khi đi taxi.

Câu 2. Hàng tuần bạn HS dành tối đa 14 giờ đồng hồ để tập thể dục giữ vóc dáng, bạn tập cả hai môn là đạp xe và boxing. Biết rằng mỗi giờ đạp xe tiêu hao 600 calo và mỗi giờ tập boxing tiêu hao 900 calo. Bạn HS muốn tiêu hao nhiều calo nhưng không vượt quá 10800 calo cho tập cả hai môn này mỗi tuần. Hỏi số giờ dành cho tập cả hai môn đạp xe và boxing trong mỗi tuần là bao nhiêu để số calo tiêu hao nhiều nhất?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT tỉnh Hà Nam năm 2022-2023

Câu 3.

1. Cho hàm số y=x2+2x3 có đồ thị là parabol (P) và hàm số y=6x+m có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm có hoành độ x1,x2 thỏa mãn 4<x1<31<x2<0.

2. Cho tam thức bậc hai fx=ax2+bx+c với a0, chứng minh rằng nếu fx0 với mọi x thì 4a+c2b4a+c.

3. Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn 3x6,3y60<z2x+y+z=11. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=xyz.

Câu 4. Cho tam giác ABC có diện tích là S và nội tiếp đường tròn có bán kính là R; kí hiệu các góc BAC^=A,CBA^=B,ACB^=C. Cho biết 3S=2R2sin3A+sin3B+sin3C, chứng minh ABC là tam giác đều.

Câu 5. Cho tam giác đều ABC có các cạnh bằng a. Các điểm D, E xác định bởi AD=3DC, 2BE=AC+2BA+2BC. Gọi N và Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC và AE. Gọi H là trực tâm của các tam giác ABD.

a. Chứng minh rằng HC.BE=HC.AC=AC.BE=a22.

b. Chứng minh hai đường thẳng NQ và HC vuông góc.

c. Tìm tập hợp điểm M sao cho MA.MB+MB.ME+ME.MA=114a2.

-----HẾT-----

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC CHỌN SINH GIỎI LỚP 10

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A. "x:x2>0"

B. "x:x    3"

C. "x:x2<0"

D. "x:x>x2"

Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ sau?

A. 2xy3

B. xy3

C. 2xy3

D. 2x+y3

Câu 3.Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, AC. Có bao nhiêu vectơ khác 0 cùng phương với MN có điểm đầu và cuối lấy trong các điểm đã cho?

A. 5;

B. 6;

C. 7;

D. 8.

Câu 4.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(x1;  y+2)b=(1;  3). Khi đó a=b khi và chỉ khi

A. x=2y=1

B. x=2y=1

C. x=2y=5

D. x=0y=1

Câu 5.Cho hàm số y=x22x  khi  x152xx1  khi  x<1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

A. 5;

B. 6;

C. 7;

D. 8.

Câu 6.Hàm số y=3x2+x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. 16;  +

B. ;  16

C. 16;  +

D. ;  16

Câu 7.Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số y=54xx2 xác định là

A. 1;  

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Câu 8.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;  4);  B(6;  1)

A. 3x+4y10=0

B. 3x4y+22=0

C. 3x4y+8=0

D. 3x4y22=0

Câu 9.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong các đường thẳng sau là

d1:y=12x2;         d2:y=12x+3

d3:y=12x+3;     d4:y=22x2

A. 3;

B. 2;

C. 1;

D. 0.

Câu 10.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y24x+8y5=0 tại tiếp điểm A(1;  0)

A. 4x+3y+4=0

B. 3x+4y+3=0

C. 3x4y+3=0

D. 3x+y+22=0

Câu 11.Số các tập hợp con có 3 phần tử có chứa a, b của tập hợp C={a;  b;c;d;e;f;g}

A. 5;

B. 6;

C. 7;

D. 8.

Câu 12.Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=yx trên miền xác định bởi hệ y2x22yx4x+y5

A. minF=1 khi x=2,  y=3;

B. minF=2 khi x=0,  y=2;

C. minF=3 khi x=1,  y=4;

D. minF=0 khi x=0,  y=0.

Câu 13.Cho biết cosα=23. Giá trị biểu thức E=cotα3tanα2cotαtanα bằng bao nhiêu?

A. 253

B. 1113

C. 113

D. 2513

Câu 14.Cho tam giác ABC có b+c=2a. Trong đó R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tamg giác ABC đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. c=3rRb

B. c=4Rrb

C. c=6rRb

D. c=8Rrb

Câu 15.Cho hình vuông ABCD có cạnh là a.O là giao điểm của hai đường chéo. Tính OACB.

A. a3

B. a32

C. a22

D. a2

Câu 16.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm A(4;  2),  B(2;  1),  C(0;  3),M(3;  7). Giả sử AM=x  .  AB+y  .  AC  (x,  y). Khi đó x + y bằng

A. 125

B. 5

C. 125

D. -5

Câu 17.Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh 3a và ABC^=60°. Tính ACDA.

A. 3a22

B. 9a2

C. 9a24

D. 9a22

Câu 18.Tập xác định của hàm số y=3x+5x14a;  b với a, b là các số thực. Tính tổng a + b

A. a+b=8

B. a+b=10

C. a+b=8

D. a+b=10.

Câu 19.Xác định hàm số y=ax2+bx+c biết đồ thị có đỉnh I32;  14 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

A. y=x2+3x+2

B. y=x23x2

C. y=x23x+2

D. y=x2+3x2

Câu 20.Cho parabol P:y=ax2+bx+c  (a0) có đồ thị như hình bên.

Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình 2f(x)m=0 có hai nghiệm phân biệt là

A. m>4

B. m4

C. m>8

D. m<4

Câu 21.Tập hợp các giá trị của tham số m để tam thức f(x)=x2(m+2)x+8m+1 không âm với mọi x là

A. m>28

B. 0m28

C. m<1

D. 0<m<28

Câu 22. Gọi S là tập hợp các nghiệm của phương trình x2x2=2x2+x1. Tổng các phần tử của S là

A. 3;

B. 2;

C. 1;

D. 0.

Câu 23.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;  4),  B(5;  0)C(2;  1). Trung tuyến BM của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng  

A. -12

B. 252

C. -13

D. 272

Câu 24.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d:(m1)x+y+m=0Δ:6x+my+9=0. Nếu m0 là giá trị của tham số m để d song song với Δ thì m0 thuộc khoảng nào sau đây?

A. (0;  4)

B. (2;  10)

C. (3;  15)

D. (10;  2)

Câu 25.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;  2),  B(1;  2)C(5;  2). Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

A. x2+y23x+2y+1=0

B. x2+y23x+1=0

C. x2+y26x1=0

D. x2+y26x+1=0

Câu 26.Cho hai tập hợp A=3;  12;  4,  B=(m1;  m+2). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để AB

A. m<5 và m0

B. m>5

C. 1m3

D. m>0

Câu 27.Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;  y)=x+2y với điều kiện 0y4x0xy10x+2y100

A. 6; 

B. 8;

C. 10;

D. 12.

Câu 28.Tam giác ABC có AB=2,  BC=4,  AC=3. Tính độ dài đường phân giác trong góc .

A. 6; 

B. 8;

C. 10;

D. 12.

Câu 29.Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh AB và CD sao cho AB=3AM,  CD=2CN và G là trọng tâm tam giác MNB. Phân tích các vectơ AG qua các vectơ ABAC ta được kết quả AG=mAB+nAC , hãy chọn đáp án đúng?

A. mn=118

B. mn=16

C. mn=18

D. mn=16.

Câu 30.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;  2),  B(4;  3),C(1;  3). Điểm N nằm trên tia BC. Biết điểm Mx0;  y0 là đỉnh thứ 4 của hình thoi ABNM. Giá trị của x0 thuộc khoảng nào sau đây?

A. (0;  1)

B. 1;  32

C. 32;  2

D. (2;  3)

Câu 31.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;  0),  B(3;  0)C(2;  6). Gọi H(a;  b) là trực tâm tam giác đã cho. Giá trị của biểu thức a+6b bằng

A. a+6b=5

B. a+6b=6

C. a+6b=7

D. a+6b=8.

Câu 32.Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y=x2+m1+x+2 nghịch biến trên khoảng (1, 2) là  

A. m<5

B. m>5

C. m<3

D. m>3.

Câu 33.Cho parabol (P):y=x2+2x5 và đường thẳng d:y=2mx+23m. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để (P) cắt d tại hai điểm phân biệt nằm về phía bên phải của trục tung là

A. 1<m<73

B. m>1

C. m>73

D. m<1.

Câu 34.Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên của tham số m thuộc nửa khoảng 2017;  2017 để phương trình 2x2x2m=x2 có nghiệm.

A. 2014;

B. 2021;

C. 2013;

D. 2020.

Câu 35.Cho bất phương trình m24x2+m2x+1<0. Tập tất cả các giá trị của tham số m làm cho bất phương trình vô nghiệm có dạng ;  ab;  +. Giá trị của a.b bằng

A. 203

B. 4;

C. -4

D. 203

Câu 36.Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên không dương của tham số m để phương trình 2x+m=x1 có nghiệm duy nhất?

A. 4;

B. 3;

C. 1;

D. 2.

Câu 37.Tìm các giá trị của m để phương trình 2x+1=x+m có nghiệm

A. m>2

B. m2

C. m2

D. m<2.

Câu 38.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD biết phương trình cạnh AD:xy2=0 , điểm B nằm trên đường thẳng d:2xy2=0 và diện tích hình vuông ABCD bằng 8. Viết phương trình tổng quát của AB có dạng ax+by10=0, biết B có hoành độ dương. Khi đó giá trị của biểu thức a + b bằng

A. 5

B. -1

C. 2

D. -3

Câu 39.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD  (AB  //  CD)A(1;  2),  D(2;  3)I(1;  1) là giao điểm của hai đường chéo AC,  BD . Biết rằng AB=12CD. Phương trình đường thẳng CD đi qua điểm nào dưới đây?

A. N(1;  2)

B. P(2;  2)

C. M(5;  1)

D. Q(1;  3).

Câu 40.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;  1) và phương trình cạnh AB:5x2y+6=0, phương trình cạnh AC:4x+7y21=0. Phương trình cạnh BC là

A. 4x2y+1=0

B. x2y+14=0

C. x+2y14=0

D. x2y14=0.

Câu 41.Cho tam giác ABC có BC=a;  CA=b;  BA=c và diện tích là S. Biết S=b2(ac)2. Giá trị của B là

A. 115

B. 815

C. 415

D. 615.

Câu 42. Cho AD và BE là hai tia phân giác trong của tam giác ABC. Biết AB=4,  BC=5CA=6. Khi đó DE bằng

A. 59CA35CB

B. 35CA59CB

C. 95CA35CB

D. 35CA95CB.

Câu 43.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(3;  1),  B(1;  2)I(1;  1). Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành biết I là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọa độ tâm O của hình bình hành ABCD.

A. O2;  52

B. O2;  52

C. O2;52

D. O2;52.

Câu 44.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(3;  4),  B(2;  1)I(1;  2). Tọa độ điểm M trên đường thẳng BC để AMB^=45°

A. M(5;  4)

B. M(2;  3)

C. M(5;  4)

D. M(2;  3).

Câu 45.Cho parabol (P):y=ax2+bx+c với a0. Biết (P) đi qua M(4;  3),  P cắt tia Ox tại N(3;  0) và Q sao cho ΔMNQ có diện tích bằng 1 đồng thời hoành độ điểm Q nhỏ hơn 3. Khi đó a+b+c bằng

A. 245

B. 125

C. 5;

D. 4.

Câu 46.Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để f(x)=2x2(2m+1)x+m22m+20 với mọi x12;  1. Tổng tất cả các phần tử của S bằng

A. 2;

B. 3;

C. 4;

D. 0.

Câu 47.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có B(2;  1),  C(4;  1). Biết tam giác ABC có diện tích bằng 6 và có trọng tâm thuộc đường thẳng 2xy9=0. Tọa độ điểm A là

A. A(6;  4),  A(5;  7)

B. A(6;  3),  A(18;  21)

C. A(3;  6),  A(5;  7)

D. A(6;  3),  A(19;  22)

Câu 48.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đỉnh A(2; 4), trọng tâm G2;  23. Biết rằng đỉnh B nằm trên đường thẳng d có phương trình x+y+2=0 và đỉnh C có hình chiếu vuông góc trên d là điểm H(2;  4). Giả sử B(a;  b), khi đó T=a3b bằng

A. T=4

B. T=2

C. T=2

D.  T=0

Câu 49.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:5x2y19=0 và đường tròn (C):x2+y24x2y=0. Từ một điểm M nằm trên đường thẳng Δ kẻ hai tiếp tuyến MA,  MB đến đường tròn (C) với A, B là hai tiếp điểm điểm. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB biết AB=10.

A. x195582+y35262=52

B. x197582+y101582=52

C. x197582+y37262=72

D. x195582+y35262=72

Câu 50.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(0;  9),  B(3;  6). Gọi D là miền nghiệm của hệ phương trình 2xy+a06x+3y+5a0 . Tập hợp tất cả các giá trị của a để ABD

A. 275;  0

B. 0;  175

C. 75;  275

D.  207;  395.

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm đề thi học sinh giỏi Toán lớp 10 hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, SÁCH ĐỀ THI DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi dành cho giáo viên và sách dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bộ đề thi năm 2025 các lớp các môn học được Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm tổng hợp và biên soạn theo Thông tư mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được chọn lọc từ đề thi của các trường trên cả nước.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học