Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

Bài viết cập nhật đề thi HSG Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng, Bắc Giang năm 2022-2023 giúp học sinh lớp 10 ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi học sinh giỏi Toán 10.

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

Xem thử

Chỉ từ 300k mua trọn bộ đề thi HSG Toán 10 bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

CỤM THPT HUYỆN YÊN DŨNG

 

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - lớp 10

Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian phát đề)

A.PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (14 điểm)

Câu 1. Cho u=2x1;3,v=1;x+2. Có hai giá trị x1,x2 của x để u cùng phương với v. Tính x1.x2.

A. 53.

B. 52.

C. 53.

D. 52.

Câu 2. Cho hàm số fx=x+2m1+42mx2 xác địnhvới mọi x0;2 khi ma;b. Giá trị của tổng a + b bằng

A. 4

B. 5

C. 3

D. 2

Quảng cáo

Câu 3. Cho Elip E:x225+y29=1. Đường thẳng d:x=4 cắt (E) tại hai điểm M, N khi đóđộ dài đoạn MN bằng

A. 185

B. 95

C. 1825

D. 925

Câu 4. Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A1;2.

A. y=x2+2x1

B. y=2x2

C. y2=4x

D. y2=2x

Câu 5. Cho điểm M nằm trên Hyperbol (H): x216y29=1. Nếu hoành độ điểm M bằng 8 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm của (H) là bao nhiêu?

A. 8±42

B. 6 và 14

Quảng cáo

C. 5 và 13

D. 8±5

Câu 6. Cho hàm số f xác định trên và cũng có tập giá trị trên thỏa mãn điều kiện:

fx2+x+3+2fx23x+5=6x210x+17,x.

Khi đó giá trị của f2023

A. f2023=4043.

B. f2023=4046.

C. f2023=20232.

D. f2023=4049.

Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 1), đường tròn C:x2+y22x4y+3=0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm B, C sao cho BC=22.

A. d:x2y5=0

B. d:x+2y5=0

C. d:x2y+5=0

D. d:x+2y+5=0

Quảng cáo

Câu 8. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. sin0°+cos0°=1

B. sin90°+cos90°=1

C. sin60°+cos60°=1

D. sin180°+cos180°=1

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A1;4,B2;2,C4;2. Điểm Mx;y sao cho MA2+2MB2+3MC2 nhỏ nhất. Khi đó x2+y2 bằng

A. 94.

B. 134.

C. 52.

D. 54.

Câu 10. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2MA+3MB+4MC=MBMA là đường tròn cố định có bán kính R. Tính bán kính R theo a

A. R=a9.

B. R=a3.

C. R=a6.

D. R=a2.

Câu 11. Cho tập hợp A=xx39x2x25x+2=0. Tập A được viết theo kiểu liệt kê là

A. 2;3

B. 3;0;12;2;3

C. 3;0;2;3

D. 0;2;3

Câu 12. Cho tam giác đều ABC có tâm O. Gọi I là một điểm tùy ý bên trong tam giác ABC. Hạ ID,IE,IF tương ứng vuông góc với BC,CA,AB. Giả sử ID+IE+IF=abIO (với ab là phân số tối giản). Khi đó a+b bằng:

A. 5

B. 6

C. 4

D. 7

Câu 13. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình x2+2x+2m=2x+1 có hai nghiệm phân biệt là S=a;b . Khi đó giá trị P=a.b

A. 13

B. 18

C. 16

D. 23

Câu 14. Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. x04x5y105x+4y10

B. x05x4y104x+5y10

C. y05x4y105x+4y10

D. x>05x4y104x+5y10

Câu 15. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. y=x24x+3

B. y=x22x3

C. y=x2+2x3

D. y=x2+4x3

Câu 16. Trong đợt khảo sát chất lượng, lớp 10C có 11 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán, 8 học sinh đạt điểm giỏi môn Lý, 5 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Hoá,2 học sinh đạt điểm giỏi cả Lý và Hoá, 3 học sinh đạt điểm giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Hỏi lớp 10C có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi môn Hóa, biết trong lớp có 16 học sinh giỏi ít nhất một môn?

A. 8

B. 5

C. 7

D. 6

Câu 17. Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 300, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15030'. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. 165m

B. 195m

C. 135m

D. 234m

Câu 18. Cho bất phương trình m2x2+243mx+10m110. Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình đúng với x;4. Khi đó số phần tử của S là

A. 0

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 19. Phương trình x212x+1x=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 4

B. 2

C. 3

D. 1

Câu 20. Cho hàm số fx=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình fx2023=m2023 có đúng hai nghiệm phân biệt?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. m(2020;2026).

B. m(;2020)(2026;+){2022;2024}.

C. m(;2020)(2026;+).

D. m(;2020] [2026;+).

Câu 21. Miền nghiệm của bất phương trình x+3+22y+521x không chứa điểm nào sau đây?

A. B111  ;  211

B. D4  ;  0

C. A1;2

D. C0  ;  3

Câu 22. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3x+y9xy32y8xy6 chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

A. P8;4.

B. M1;2.

C. O0;0.

D. N2;1.

Câu 23. Cho hình bình hành ABCD có AB=2a,AD=3a,BAD^=60°. Điểm K thuộc AD thỏa mãn AK=2DK. Tính tích vô hướng BK.AC

A. 0

B. a2

C. 3a2

D. 6a2

Câu 24. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A1;1, B4;3 và đường thẳng d:x2y1=0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.

A. M3;7.

B. M43;27.

C. M3;2711.

D. M7;3.

Câu 25. Gọi I là tâm của đường tròn (C): x12+y12=4. Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng x+ym=0 cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất là

A. 2

B. 3

C. 0

D. 1

Câu 26. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Lấy M, N, P lần lượt nằm trên ba cạnh BC,CA,AB sao cho BM=2MC,AC=3AN,AP=x,x>0. Tìm x để AM vuông góc với NP.

A. x=5a12

B. x=4a5

C. x=a2

D. x=7a12

Câu 27. Cho đường tròn C:x2+y2+2x6y+5=0. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d:x+2y15=0 có phương trình là

A. x+2y1=0x+2y3=0

B. x2y=0x+2y+10=0

C. x+2y=0x+2y10=0

D. x2y1=0x2y3=0

Câu 28. Cho hai đường thẳng d1:2x4y3=0d2:3xy+17=0. Số đo góc giữa d1d2

A. 60°.

B. 30°.

C. 90°.

D. 45°.

Câu 29. Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu AB=3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. BC=4AC

B. BC=4AC

C. BC=2AC

D. BC=2AC

Câu 30. Cho hai tập hợp A=x|1x2;B=;m2m;+ . Tìm tất cả các giá trị của m để AB.

A. m>4m<2m=1

B. m4m2m=1

C. m4m2

D. 2<m<4

Câu 31. Cho hai tập A=1;3; B=a;a+3. Với giá trị nào của a thì AB=?

A. a>3a4

B. a3a<4

C. a3a4

D. a>3a<4

Câu 32. Hàm số fx=ax2+bx+c thỏa mãn f1=1 và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Hãy tìm số nghiệm của phương trình ffx2+1=0.

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. 6

B. 2

C. 4

D. 8

Câu 33. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:2x3y10=0d2:x=23ty=14mt vuông góc?

A. m=54

B. m=98

C. m=12

D. m=98

Câu 34. Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý.Đồng thời cả hai con tàu cùng khởi hành, một tàu chạy về hướng nam với vận tốc 6 hải lý/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận tốc 7 hải lý/giờ. Hãy xác định thời điểm mà khoảng cách của hai tàu là nhỏ nhất?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. sau 817 giờ xuất phát.

B. sau 517 giờ xuất phát.

C. sau 717 giờ xuất phát.

D. sau 917 giờ xuất phát.

Câu 35. Giá trị nhỏ nhất Fmin của biểu thức Fx;y=4x+3y trên miền xác định bởi hệ 0  x    100    y    92x  +  y    142x  +  5y    30

A. Fmin=26.

B. Fmin=67.

C. Fmin=23.

D. Fmin=32.

Câu 36. Trong một cuộc thi pha chế, hai đội A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4 g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a - b là

A. -1

B. -6

C. 1

D. 3

Câu 37. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A1;2,B3;2,C4;1. Biết điểm Ea;b di động trên đường thẳng AB sao cho 2EA+3EBEC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính a2b2?

A. a2b2=2.

B. a2b2=23.

C. a2b2=32.

D. a2b2=1.

Câu 38. Cho tam giác ABC với A1;1, B0;2, C4;2. Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC là

A. 3x+y2=0

B. 7x+5y+10=0

C. 5x3y+1=0

D. 7x+7y+14=0

Câu 39. Cho A=;2, B=3;+C=0;4. Khi đó tập ABC là:

A. ;23;+

B. ;23;+

C. 3;4

D. 3;4

Câu 40. Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=4,BC=6, M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho ND = 3NC. Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN bằng

A. 352

B. 52

C. 522

D. 35

B.PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm). Giả sử phương trình bậc hai ẩn x (m là tham số): x22m1xm3+m+12=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện x1+x24. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức sau:

P=x13+x23+x1x23x1+3x2+8.

Câu 2 (3 điểm)

1)(1.5điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn a3+c3b3a+cb=b2sinA.sinC=34. Hãy nhận dạng tam giác ABC.

2)(1.5điểm) Giải phương trình: 4x213x+9=x233x28x+3x+1.

Câu 3 (1 điểm). Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2ADB3;6. Gọi E là trung điểm của AB và H(-2, 1) là trung điểm của DE. Gọi K là điểm đối xứng với D qua điểm A. Biết K thuộc đường thẳng d:2x+y2=0 . Xác định tọa độ các điểm A, C, D

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

CỤM THPT HUYỆN YÊN DŨNG

 

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - lớp 10

Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian phát đề)

A.PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (14 điểm)

Câu 1. Cho điểm M nằm trên Hyperbol (H): x216y29=1. Nếu hoành độ điểm M bằng 8 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm của (H) là bao nhiêu?

A. 5 và 13

B. 8±5

C. 6 và 14

D. 8±42

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất Fmin của biểu thức Fx;y=4x+3y trên miền xác định bởi hệ 0  x    100    y    92x  +  y    142x  +  5y    30

A. Fmin=26.

B. Fmin=32.

C. Fmin=23.

D. Fmin=67.

Câu 3. Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Nếu AB=3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. BC=4AC

B. BC=2AC

C. BC=4AC

D. BC=2AC

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A1;1, B4;3 và đường thẳng d:x2y1=0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.

A. M7;3.

B. M43;27.

C. M3;2711.

D. M3;7.

Câu 5. Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý. Đồng thời cả hai con tàu cùng khởi hành, một tàu chạy về hướng nam với vận tốc 6 hải lý/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận tốc 7 hải lý/giờ. Hãy xác định thời điểm mà khoảng cách của hai tàu là nhỏ nhất?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. sau 817 giờ xuất phát.

B. sau 517 giờ xuất phát.

C. sau 917 giờ xuất phát.

D. sau 717 giờ xuất phát.

Câu 6. Cho hàm số fx=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình fx2023=m2023 có đúng hai nghiệm phân biệt?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. m(2020;2026).

B. m(;2020)(2026;+){2022;2024}.

C. m(;2020] [2026;+).

D. m(;2020)(2026;+).

Câu 7. Cho A=;2; B=3;+C=0;4. Khi đó tập ABC là:

A. 3;4

B. 3;4

C. ;23;+

D. ;23;+

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A1;4, B2;2,C4;2. Điểm Mx;y sao cho MA2+2MB2+3MC2 nhỏ nhất. Khi đó x2+y2bằng

A. 134.

B. 54.

C. 94.

D. 52.

Câu 9. Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. y05x4y105x+4y10

B. x>05x4y104x+5y10

C. x04x5y105x+4y10

D. x05x4y104x+5y10

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 1), đường tròn C:x2+y22x4y+3=0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm B, C sao cho BC=22.

A. d:x2y+5=0

B. d:x2y5=0

C. d:x+2y5=0

D. d:x+2y+5=0

Câu 11. Cho hai tập A=1;3, B=a;a+3. Với giá trị nào của a thì AB=?

A. a3a4

B. a>3a4

C. a>3a<4

D. a3a<4

Câu 12. Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A1 ; 2.

A. y=2x2

B. y=x2+2x1

C. y2=4x

D. y2=2x

Câu 13. Cho hai tập hợp A=x|1x2;B=;m2m;+. Tìm tất cả các giá trị của m để AB.

A. m4m2m=1

B. m4m2

C. 2<m<4

D. m>4m<2m=1

Câu 14. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. y=x22x3

B. y=x2+2x3

C. y=x2+4x3

D. y=x24x+3

Câu 15. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3x+y9xy32y8xy6 chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

A. N2;1.

B. P8;4.

C. O0;0.

D. M1;2.

Câu 16. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. sin60°+cos60°=1

B. sin90°+cos90°=1

C. sin0°+cos0°=1

D. sin180°+cos180°=1

Câu 17. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Lấy M, N, P lần lượt nằm trên ba cạnh BC,CA,AB sao cho BM=2MC,AC=3AN,AP=x,x>0. Tìm x để AM vuông góc với NP.

A. x=5a12

B. x=a2

C. x=7a12

D. x=4a5

Câu 18. Cho hai đường thẳng d1:2x4y3=0d2:3xy+17=0. Số đo góc giữa d1d2

A. 30°.

B. 45°.

C. 90°.

D. 60°.

Câu 19. Cho u=2x1;3,v=1;x+2. Có hai giá trị x1,x2 của x để u cùng phương với v. Tính x1.x2.

A. 53.

B. 52.

C. 52.

D. 53.

Câu 20. Cho đường tròn C:x2+y2+2x6y+5=0. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d:x+2y15=0 có phương trình là

A. x2y1=0x2y3=0

B. x2y=0x+2y+10=0

C. x+2y1=0x+2y3=0

D. x+2y=0x+2y10=0

Câu 21. Cho tập hợp A=xx39x2x25x+2=0. Tập A được viết theo kiểu liệt kê là

A. 3;0;12;2;3

B. 3;0;2;3

C. 0;2;3

D. 2;3

Câu 22. Gọi I là tâm của đường tròn (C): x12+y12=4. Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng x+ym=0 cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất là

A. 3

B. 0

C. 2

D. 1

Câu 23. Phương trình x212x+1x=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 2

B. 4

C. 3

D. 1

Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A1;2,B3;2,C4;1. Biết điểm Ea;b di động trên đường thẳng AB sao cho 2EA+3EBEC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính a2b2?

A. a2b2=32.

B. a2b2=1.

C. a2b2=23.

D. a2b2=2.

Câu 25. Cho hàm số f xác định trên và cũng có tập giá trị trên thỏa mãn điều kiện:

fx2+x+3+2fx23x+5=6x210x+17,x

Khi đó giá trị của f2023

A. f2023=4046.

B. f2023=4043.

C. f2023=20232.

D. f2023=4049.

Câu 26. Miền nghiệm của bất phương trình x+3+22y+521x không chứa điểm nào sau đây?

A. C0  ;  3

B. B111  ;  211

C. A1;2

D. D4  ;  0

Câu 27. Trong một cuộc thi pha chế, hai đội A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a - b là

A. -1

B. -6

C. -3

D. 1

Câu 28. Cho tam giác đều ABC có tâm O. Gọi I là một điểm tùy ý bên trong tam giác ABC. Hạ ID,IE,IF tương ứng vuông góc với BC,CA,AB. Giả sử ID+IE+IF=abIO (với ab là phân số tối giản). Khi đó a+b bằng:

A. 4

B. 7

C. 6

D. 5

Câu 29. Cho hình bình hành ABCD có AB=2a,AD=3a,BAD^=60°. Điểm K thuộc AD thỏa mãn AK=2DK. Tính tích vô hướng BK.AC

A. 3a2

B. 6a2

C. 0

D. a2

Câu 30. Cho Elip E:x225+y29=1. Đường thẳng d:x=4 cắt (E) tại hai điểm M, N, khi đó độ dài đoạn MN bằng

A. 925

B. 1825

C. 185

D. 95

Câu 31. Cho bất phương trình m2x2+243mx+10m110. Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình đúng với x;4. Khi đó số phần tử của S là

A. 3

B. 0

C. 1

D. 2

Câu 32. Cho tam giác ABC với A1;1, B0;2, C4;2. Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác C là

A. 5x3y+1=0

B. 7x+7y+14=0

C. 3x+y2=0

D. 7x+5y+10=0

Câu 33. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:2x3y10=0d2:x=23ty=14mt vuông góc?

A. m=54

B. m=98

C. m=12

D. m=98

Câu 34. Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=4,BC=6, M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho ND = 3NC. Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN bằng

A. 352

B. 522

C. 35

D. 52

Câu 35. Cho hàm số fx=x+2m1+42mx2 xác định với mọi x0;2 khi ma;b. Giá trị của tổng a + b bằng

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 36. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình x2+2x+2m=2x+1 có hai nghiệm phân biệt là S=a;b. Khi đó giá trị P=a.b

A. 16

B. 23

C. 13

D. 18

Câu 37. Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 300, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15030'. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. 234m

B. 195m

C. 135m

D. 165m

Câu 38. Trong đợt khảo sát chất lượng, lớp 10C có 11 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán, 8 học sinh đạt điểm giỏi môn Lý, 5 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh đạt điểm giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh đạt điểm giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Hỏi lớp 10C có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi môn Hóa, biết trong lớp có 16 học sinh giỏi ít nhất một môn?

A. 7

B. 8

C. 6

D. 5

Câu 39. Cho tam giác đều ABC cạnh a Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2MA+3MB+4MC=MBMA là đường tròn cố định có bán kính R. Tính bán kính R theo a

A. R=a2.

B. R=a9.

C. R=a6.

D. R=a3.

Câu 40. Hàm số fx=ax2+bx+c thỏa mãn f1=1 và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Hãy tìm số nghiệm của phương trình ffx2+1=0.

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Huyện Yên Dũng (Bắc Giang) năm 2022-2023

A. 4

B. 2

C. 8

D. 6

B.PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Giả sử phương trình bậc hai ẩn x ( m là tham số): x22m1xm3+m+12=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện x1+x24. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức sau:

P=x13+x23+x1x23x1+3x2+8.

Câu 2 (3 điểm)

1) (1.5 điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn a3+c3b3a+cb=b2sinA.sinC=34. Hãy nhận dạng tam giác ABC.

2) (1.5 điểm) Giải phương trình: 4x213x+9=x233x28x+3x+1.

Câu 3 (1 điểm). Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2ADB3;6. Gọi E là trung điểm của AB và H2;1 là trung điểm của DE. Gọi K là điểm đối xứng với D qua điểm A. Biết K thuộc đường thẳng d:2x+y2=0 . Xác định tọa độ các điểm A, C, D

UBND TỈNH HÀ NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 THPT CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I. (5,0 điểm)

1. Cho hàm số y=x23x+4 có đồ thị là (P) và đường thẳng d có phương trình: y=2xm, với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA2+OB2=57, với O là gốc tọa độ.

2. Cho hàm số fx=3x3+xx3x. Tìm tất cả các giá trị của tham số a để tập nghiệm của bất phương trình f2x1>f2a có ít nhất 3 số nguyên.

Câu II. (4,0 điểm)

1. Giải phương trình: x2x1x2+7x6=x3+5x23x4

2. Tìm điều kiện của tham số m để mọi x2;1 đều là nghiệm của bất phương trình x2+m2x2m2m+10

Câu III. (2,0 điểm)

Một xí nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm, ký hiệu là I và II. Mỗi tấn sản phẩm I lãi 2 triệu đồng, mỗi tấn sản phẩm II lãi 2,2 triệu đồng. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm I, thì phải dùng máy M1 liên tục trong 3 giờ và máy M2 liên tục trong 1 giờ. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm II, thì phải dùng máy M1 liên tục trong 1 giờ và máy M2 liên tục trong 2 giờ. Biết rằng, một máy không thể sản xuất đồng thời 2 loại sản phẩm, các máy hoạt động bình thường và máy M1 làm việc không quá 9 giờ trong một ngày, máy M2 làm việc không quá 8 giờ trong một ngày. Hỏi trong một ngày, xí nghiệp cần sản xuất bao nhiêu tấn sản phẩm I và sản phẩm II để thu được tổng số tiền lãi cao nhất?

Câu IV. (2,0 điểm)

Cho tập hợp A=0;1;2;3;4;5;6. Từ các phần tử của A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau, là số lẻ và có hai chữ số 2 và 4 luôn đứng cạnh nhau?

Câu V. (4,0 điểm)

1. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi N, P lần lượt là các điểm thỏa mãn 2BN+5NC=0PA=kPC . Tìm k để 3 điểm G,P,N thẳng hàng.

2. Cho tam giác nhọn ABC có BC=a,AC=b,AB=c. Gọi S là diện tích tam giác ABC và ma,mb,mc lần lượt là độ dài các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C. Chứng minh rằng: a.ma.cosA+b.mb.cosB+c.mc.cosC3S

Câu VI. (3,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABC vuông tại A, D và AB=2DC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn thẳng HB. Giả sử H1;1,C32;12 và phương trình đường thẳng AE:xy3=0. Tìm tọa độ các đỉnh A, B và D của hình thang ABCD.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 THPT CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (5,0 điểm)

a) Tìm số giá trị nguyên của tham số m để x24x4x22m1x+162 với mọi x

b) Giải phương trình x3+x23x2=2x+2

Câu 2. (2,0 điểm)

Để gây quỹ cho chương trình Tết yêu thương, một trường THPT tổ chức cho các lớp gói bánh chưng và bánh tét. Mỗi lớp được sử dụng tối đa 10 kg gạo nếp, 1 kg thịt và 1,6 kg đậu  xanh. Để gói 1 cái bánh chưng cần 0,5 kg gạo nếp, 0,05 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh. Để gói 1 cái bánh tét cần 0,75 kg gạo nếp, 0,075 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng bán được 30 ngàn đồng, mỗi cái bánh tét bán được 40 ngàn đồng. Để thu được số tiền nhiều nhất, mỗi lớp cần gói bao nhiêu cái bánh chưng, bao nhiêu cái bánh tét?

Câu 3. (6,0 điểm)

a) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm M2;3 là trung điểm của cạnh AB, điểm H1;5 và điểm K5;9 lần lượt là chân đường cao kẻ từ C và B, điểm D thuộc đường thẳng Δ:x2y1=0 sao cho tam giác BCD cân tại C. Tìm tọa độ các điểm C và D, biết rằng điểm B có hoành độ âm.

b) Cho tam giác ABC không vuông có độ dài đường trung tuyến kẻ từ A là ma=5, độ dài các đường cao kẻ từ B và C lần lượt là hb=8hc=6. Tính cosA.

Câu 4. (5,0 điểm)

a) Cho tập hợp A=0;1;2;3;4;5;6;7. Gọi B là tập hợp tất cả các số tự nhiên chẵn có 8 chữ số được lập từ A và C là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau được lập từ A sao cho tổng 4 chữ số đầu bằng tổng 4 chữ số cuối. Tìm số phần tử của tập hợp B và số phần tử của tập hợp C.

b) Cho đa thức fx=ax3x2+bx1 với a, b là các số thực, a0, có 3 nghiệm đều là số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=23ab10aa3.

Câu 5. (2,0 điểm)

Cho bảng vuông 3 × 3 gồm 9 hình vuông đơn vị. Điền vào mỗi ô vuông đơn vị của bảng một chữ số 0, 1, …, 9. Hỏi có bao nhiêu cách điền để tổng các số trên mỗi hàng và tổng các số trên mỗi cột đều là số lẻ. Biết rằng các chữ số được điền vào đủ 9 ô của bảng và không có chữ số nào được lặp lại.

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 10 THPT

Khóa ngày 11 tháng 4 năm 2023

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (6,0 điểm):

a. Tìm tập xác định của hàm số y=x+10+119+8xx2.

b. Cho parabol P:y=2x2+6x1. Tìm giá trị của k để đường thẳng Δ:y=k+6x+1 cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho trung điểm của đoạn thẳng MN nằm trên trục Oy.

Câu 2 (4,0 điểm):

a. Giải phương trình 2x2+2x3+3x2+x+1=0.

b. Cho tam thức bậc hai fx=2023x2+bx+c, chứng minh rằng nếu fx0 với mọi x thì 8092+c2b8092+c.

Câu 3 (4,0 điểm): Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 12 gam hương liệu, 9 lít nước và 315 gam đường để pha chế hai loại nước A và B . Để pha chế 1 lít nước A cần 45 gam đường, 1 lít nước và 0,5 gam hương liệu; để pha chế 1 lít nước B cần 15 gam đường, 1 lít nước và 2 gam hương liệu. Mỗi lít nước A nhận 60 điểm thưởng, mỗi lít nước B nhận 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước mỗi loại để đội chơi được số điểm thưởng là lớn nhất?

Câu 4 (2,0 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại A1;3. Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho AB=3AD và H là hình chiếu vuông góc của B trên CD. Điểm M12;32 là trung điểm HC. Xác định tọa độ đỉnh C, biết đỉnh B nằm trên đường thẳng có phương trình x+y+7=0.

Câu 5 (2,0 điểm): Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 15. Lấy các điểm M, N, P lần lượt trên các cạnh BC,CA,AB sao cho BM=5,CN=10,AP=4. Chứng minh rằng AMPN.

Câu 6 (2,0 điểm): Một sa mạc có dạng hình chữ nhật ABCD có DC=25  km, CB=20  km và P, Q lần lượt là trung điểm của AD, BC. Một người cưỡi ngựa xuất phát từ A đi đến C bằng cách đi thẳng từ A đến một điểm X thuộc đoạn PQ rồi lại đi thẳng từ X đến C. Vận tốc của ngựa khi đi trên phần ABQP là 15 km/h , vận tốc của ngựa khi đi trên phần PQCD là 30 km/h. Tìm vị trí của X để thời gian ngựa di chuyển từ A đến C là ít nhất?

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm đề thi học sinh giỏi Toán lớp 10 hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, SÁCH ĐỀ THI DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi dành cho giáo viên và sách dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bộ đề thi năm 2025 các lớp các môn học được Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm tổng hợp và biên soạn theo Thông tư mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được chọn lọc từ đề thi của các trường trên cả nước.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học