Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Nguyễn Trãi (Thanh Hóa) năm 2022-2023

Bài viết cập nhật đề thi HSG Toán 10 trường THPT Nguyễn Trãi, Thanh Hóa năm 2022-2023 giúp học sinh lớp 10 ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi học sinh giỏi Toán 10.

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Nguyễn Trãi (Thanh Hóa) năm 2022-2023

Xem thử

Chỉ từ 300k mua trọn bộ đề thi HSG Toán 10 bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC CHỌN SINH GIỎI LỚP 10

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A. "x:x2>0"

B. "x:x    3"

C. "x:x2<0"

D. "x:x>x2"

Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ sau?

A. 2xy3

B. xy3

C. 2xy3

D. 2x+y3

Câu 3.Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, AC. Có bao nhiêu vectơ khác 0 cùng phương với MN có điểm đầu và cuối lấy trong các điểm đã cho?

Quảng cáo

A. 5;

B. 6;

C. 7;

D. 8.

Câu 4.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(x1;  y+2)b=(1;  3). Khi đó a=b khi và chỉ khi

A. x=2y=1

B. x=2y=1

C. x=2y=5

D. x=0y=1

Câu 5.Cho hàm số y=x22x  khi  x152xx1  khi  x<1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

A. 5;

B. 6;

C. 7;

D. 8.

Quảng cáo

Câu 6.Hàm số y=3x2+x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. 16;  +

B. ;  16

C. 16;  +

D. ;  16

Câu 7.Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số y=54xx2 xác định là

A. 1;  

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Câu 8.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;  4);  B(6;  1)

A. 3x+4y10=0

B. 3x4y+22=0

C. 3x4y+8=0

D. 3x4y22=0

Quảng cáo

Câu 9.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong các đường thẳng sau là

d1:y=12x2;         d2:y=12x+3

d3:y=12x+3;     d4:y=22x2

A. 3;

B. 2;

C. 1;

D. 0.

Câu 10.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y24x+8y5=0 tại tiếp điểm A(1;  0)

A. 4x+3y+4=0

B. 3x+4y+3=0

C. 3x4y+3=0

D. 3x+y+22=0

Câu 11.Số các tập hợp con có 3 phần tử có chứa a, b của tập hợp C={a;  b;c;d;e;f;g}

A. 5;

B. 6;

C. 7;

D. 8.

Câu 12.Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=yx trên miền xác định bởi hệ y2x22yx4x+y5

A. minF=1 khi x=2,  y=3;

B. minF=2 khi x=0,  y=2;

C. minF=3 khi x=1,  y=4;

D. minF=0 khi x=0,  y=0.

Câu 13.Cho biết cosα=23. Giá trị biểu thức E=cotα3tanα2cotαtanα bằng bao nhiêu?

A. 253

B. 1113

C. 113

D. 2513

Câu 14.Cho tam giác ABC có b+c=2a. Trong đó R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tamg giác ABC đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. c=3rRb

B. c=4Rrb

C. c=6rRb

D. c=8Rrb

Câu 15.Cho hình vuông ABCD có cạnh là a.O là giao điểm của hai đường chéo. Tính OACB.

A. a3

B. a32

C. a22

D. a2

Câu 16.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm A(4;  2),  B(2;  1),  C(0;  3),M(3;  7). Giả sử AM=x  .  AB+y  .  AC  (x,  y). Khi đó x + y bằng

A. 125

B. 5

C. 125

D. -5

Câu 17.Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh 3a và ABC^=60°. Tính ACDA.

A. 3a22

B. 9a2

C. 9a24

D. 9a22

Câu 18.Tập xác định của hàm số y=3x+5x14a;  b với a, b là các số thực. Tính tổng a + b

A. a+b=8

B. a+b=10

C. a+b=8

D. a+b=10.

Câu 19.Xác định hàm số y=ax2+bx+c biết đồ thị có đỉnh I32;  14 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

A. y=x2+3x+2

B. y=x23x2

C. y=x23x+2

D. y=x2+3x2

Câu 20.Cho parabol P:y=ax2+bx+c  (a0) có đồ thị như hình bên.

Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình 2f(x)m=0 có hai nghiệm phân biệt là

A. m>4

B. m4

C. m>8

D. m<4

Câu 21.Tập hợp các giá trị của tham số m để tam thức f(x)=x2(m+2)x+8m+1 không âm với mọi x là

A. m>28

B. 0m28

C. m<1

D. 0<m<28

Câu 22. Gọi S là tập hợp các nghiệm của phương trình x2x2=2x2+x1. Tổng các phần tử của S là

A. 3;

B. 2;

C. 1;

D. 0.

Câu 23.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;  4),  B(5;  0)C(2;  1). Trung tuyến BM của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng  

A. -12

B. 252

C. -13

D. 272

Câu 24.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d:(m1)x+y+m=0Δ:6x+my+9=0. Nếu m0 là giá trị của tham số m để d song song với Δ thì m0 thuộc khoảng nào sau đây?

A. (0;  4)

B. (2;  10)

C. (3;  15)

D. (10;  2)

Câu 25.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;  2),  B(1;  2)C(5;  2). Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

A. x2+y23x+2y+1=0

B. x2+y23x+1=0

C. x2+y26x1=0

D. x2+y26x+1=0

Câu 26.Cho hai tập hợp A=3;  12;  4,  B=(m1;  m+2). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để AB

A. m<5 và m0

B. m>5

C. 1m3

D. m>0

Câu 27.Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;  y)=x+2y với điều kiện 0y4x0xy10x+2y100

A. 6; 

B. 8;

C. 10;

D. 12.

Câu 28.Tam giác ABC có AB=2,  BC=4,  AC=3. Tính độ dài đường phân giác trong góc .

A. 6; 

B. 8;

C. 10;

D. 12.

Câu 29.Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh AB và CD sao cho AB=3AM,  CD=2CN và G là trọng tâm tam giác MNB. Phân tích các vectơ AG qua các vectơ ABAC ta được kết quả AG=mAB+nAC , hãy chọn đáp án đúng?

A. mn=118

B. mn=16

C. mn=18

D. mn=16.

Câu 30.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;  2),  B(4;  3),C(1;  3). Điểm N nằm trên tia BC. Biết điểm Mx0;  y0 là đỉnh thứ 4 của hình thoi ABNM. Giá trị của x0 thuộc khoảng nào sau đây?

A. (0;  1)

B. 1;  32

C. 32;  2

D. (2;  3)

Câu 31.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;  0),  B(3;  0)C(2;  6). Gọi H(a;  b) là trực tâm tam giác đã cho. Giá trị của biểu thức a+6b bằng

A. a+6b=5

B. a+6b=6

C. a+6b=7

D. a+6b=8.

Câu 32.Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y=x2+m1+x+2 nghịch biến trên khoảng (1, 2) là  

A. m<5

B. m>5

C. m<3

D. m>3.

Câu 33.Cho parabol (P):y=x2+2x5 và đường thẳng d:y=2mx+23m. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để (P) cắt d tại hai điểm phân biệt nằm về phía bên phải của trục tung là

A. 1<m<73

B. m>1

C. m>73

D. m<1.

Câu 34.Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên của tham số m thuộc nửa khoảng 2017;  2017 để phương trình 2x2x2m=x2 có nghiệm.

A. 2014;

B. 2021;

C. 2013;

D. 2020.

Câu 35.Cho bất phương trình m24x2+m2x+1<0. Tập tất cả các giá trị của tham số m làm cho bất phương trình vô nghiệm có dạng ;  ab;  +. Giá trị của a.b bằng

A. 203

B. 4;

C. -4

D. 203

Câu 36.Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên không dương của tham số m để phương trình 2x+m=x1 có nghiệm duy nhất?

A. 4;

B. 3;

C. 1;

D. 2.

Câu 37.Tìm các giá trị của m để phương trình 2x+1=x+m có nghiệm

A. m>2

B. m2

C. m2

D. m<2.

Câu 38.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD biết phương trình cạnh AD:xy2=0 , điểm B nằm trên đường thẳng d:2xy2=0 và diện tích hình vuông ABCD bằng 8. Viết phương trình tổng quát của AB có dạng ax+by10=0, biết B có hoành độ dương. Khi đó giá trị của biểu thức a + b bằng

A. 5

B. -1

C. 2

D. -3

Câu 39.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD  (AB  //  CD)A(1;  2),  D(2;  3)I(1;  1) là giao điểm của hai đường chéo AC,  BD . Biết rằng AB=12CD. Phương trình đường thẳng CD đi qua điểm nào dưới đây?

A. N(1;  2)

B. P(2;  2)

C. M(5;  1)

D. Q(1;  3).

Câu 40.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;  1) và phương trình cạnh AB:5x2y+6=0, phương trình cạnh AC:4x+7y21=0. Phương trình cạnh BC là

A. 4x2y+1=0

B. x2y+14=0

C. x+2y14=0

D. x2y14=0.

Câu 41.Cho tam giác ABC có BC=a;  CA=b;  BA=c và diện tích là S. Biết S=b2(ac)2. Giá trị của B là

A. 115

B. 815

C. 415

D. 615.

Câu 42. Cho AD và BE là hai tia phân giác trong của tam giác ABC. Biết AB=4,  BC=5CA=6. Khi đó DE bằng

A. 59CA35CB

B. 35CA59CB

C. 95CA35CB

D. 35CA95CB.

Câu 43.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(3;  1),  B(1;  2)I(1;  1). Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành biết I là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọa độ tâm O của hình bình hành ABCD.

A. O2;  52

B. O2;  52

C. O2;52

D. O2;52.

Câu 44.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(3;  4),  B(2;  1)I(1;  2). Tọa độ điểm M trên đường thẳng BC để AMB^=45°

A. M(5;  4)

B. M(2;  3)

C. M(5;  4)

D. M(2;  3).

Câu 45.Cho parabol (P):y=ax2+bx+c với a0. Biết (P) đi qua M(4;  3),  P cắt tia Ox tại N(3;  0) và Q sao cho ΔMNQ có diện tích bằng 1 đồng thời hoành độ điểm Q nhỏ hơn 3. Khi đó a+b+c bằng

A. 245

B. 125

C. 5;

D. 4.

Câu 46.Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để f(x)=2x2(2m+1)x+m22m+20 với mọi x12;  1. Tổng tất cả các phần tử của S bằng

A. 2;

B. 3;

C. 4;

D. 0.

Câu 47.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có B(2;  1),  C(4;  1). Biết tam giác ABC có diện tích bằng 6 và có trọng tâm thuộc đường thẳng 2xy9=0. Tọa độ điểm A là

A. A(6;  4),  A(5;  7)

B. A(6;  3),  A(18;  21)

C. A(3;  6),  A(5;  7)

D. A(6;  3),  A(19;  22)

Câu 48.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đỉnh A(2; 4), trọng tâm G2;  23. Biết rằng đỉnh B nằm trên đường thẳng d có phương trình x+y+2=0 và đỉnh C có hình chiếu vuông góc trên d là điểm H(2;  4). Giả sử B(a;  b), khi đó T=a3b bằng

A. T=4

B. T=2

C. T=2

D.  T=0

Câu 49.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:5x2y19=0 và đường tròn (C):x2+y24x2y=0. Từ một điểm M nằm trên đường thẳng Δ kẻ hai tiếp tuyến MA,  MB đến đường tròn (C) với A, B là hai tiếp điểm điểm. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB biết AB=10.

A. x195582+y35262=52

B. x197582+y101582=52

C. x197582+y37262=72

D. x195582+y35262=72

Câu 50.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(0;  9),  B(3;  6). Gọi D là miền nghiệm của hệ phương trình 2xy+a06x+3y+5a0 . Tập hợp tất cả các giá trị của a để ABD

A. 275;  0

B. 0;  175

C. 75;  275

D.  207;  395.

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 10 THPT

Khóa ngày 11 tháng 4 năm 2023

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (6,0 điểm):

a. Tìm tập xác định của hàm số y=x+10+119+8xx2.

b. Cho parabol P:y=2x2+6x1. Tìm giá trị của k để đường thẳng Δ:y=k+6x+1 cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho trung điểm của đoạn thẳng MN nằm trên trục Oy.

Câu 2 (4,0 điểm):

a. Giải phương trình 2x2+2x3+3x2+x+1=0.

b. Cho tam thức bậc hai fx=2023x2+bx+c, chứng minh rằng nếu fx0 với mọi x thì 8092+c2b8092+c.

Câu 3 (4,0 điểm): Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 12 gam hương liệu, 9 lít nước và 315 gam đường để pha chế hai loại nước A và B . Để pha chế 1 lít nước A cần 45 gam đường, 1 lít nước và 0,5 gam hương liệu; để pha chế 1 lít nước B cần 15 gam đường, 1 lít nước và 2 gam hương liệu. Mỗi lít nước A nhận 60 điểm thưởng, mỗi lít nước B nhận 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước mỗi loại để đội chơi được số điểm thưởng là lớn nhất?

Câu 4 (2,0 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại A1;3. Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho AB=3AD và H là hình chiếu vuông góc của B trên CD. Điểm M12;32 là trung điểm HC. Xác định tọa độ đỉnh C, biết đỉnh B nằm trên đường thẳng có phương trình x+y+7=0.

Câu 5 (2,0 điểm): Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 15. Lấy các điểm M, N, P lần lượt trên các cạnh BC,CA,AB sao cho BM=5,CN=10,AP=4. Chứng minh rằng AMPN.

Câu 6 (2,0 điểm): Một sa mạc có dạng hình chữ nhật ABCD có DC=25  km, CB=20  km và P, Q lần lượt là trung điểm của AD, BC. Một người cưỡi ngựa xuất phát từ A đi đến C bằng cách đi thẳng từ A đến một điểm X thuộc đoạn PQ rồi lại đi thẳng từ X đến C. Vận tốc của ngựa khi đi trên phần ABQP là 15 km/h , vận tốc của ngựa khi đi trên phần PQCD là 30 km/h. Tìm vị trí của X để thời gian ngựa di chuyển từ A đến C là ít nhất?

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN – THẠCH THẤT

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

CÁC MÔN VĂN HÓA KHỐI 10, 11

NĂM HỌC 2022 – 2023

ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC LỚP 10

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (5,0 điểm):

a) Tìm phương trình parabol P:y=ax2+bx+c, biết rằng (P) đi qua ba điểm A, B, C như hình vẽ.

 

b) Giải phương trình 3x24x+4=3x+2 trên tập số thực.

Câu 2 (2,5 điểm): Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m  để bất phương trình

m+1x22m1x+3m80 đúng với mọi x.

Câu 3 (5,0 điểm):

a) Cho tam giác ABC lấy các điểm I, J thỏa mãn IA=2IB3JA+2JC=0. Chứng minh rằng IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC.

b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M1;2 và hai đường thẳng d1:x+2y+1=0,d2:2x+y+2=0. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M và cắt d1

tại A, cắt d2 tại B sao cho MA=2MB.

Câu 4 (2,5 điểm): Trong mọi tam giác ABC, gọi a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh BC, AC, AB và S là diện tích tam giác ABC. Chứng minh rằng:

cotA+cotB+cotC=a2+b2+c24S.

Câu 5 (2,0 điểm): Cho phương trình 4x24x+5=x24x+2m1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt.

Câu 6 (3,0 điểm):

Cho x, y, z là số thực. Chứng minh rằng x2+y2+z2+x2y2z24xyz+y2z22yz+10.

------------- HẾT -------------

TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU

(Đề chính thức gồm 05 câu)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 120 phút

Họ và tên Học sinh:……………………… Lớp: ..... Phòng: .... Số báo danh:………………

Câu 1. Giá cước đi taxi của một công ty được cho như bảng sau:

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Nguyễn Trãi (Thanh Hóa) năm 2022-2023

a. Bạn An đi taxi để về quê với quãng đường 36km, hỏi bạn phải trả bao nhiêu tiền đi taxi?

b. Lập công thức biểu diễn số tiền phải trả theo quãng đường khi đi taxi.

Câu 2. Hàng tuần bạn HS dành tối đa 14 giờ đồng hồ để tập thể dục giữ vóc dáng, bạn tập cả hai môn là đạp xe và boxing. Biết rằng mỗi giờ đạp xe tiêu hao 600 calo và mỗi giờ tập boxing tiêu hao 900 calo. Bạn HS muốn tiêu hao nhiều calo nhưng không vượt quá 10800 calo cho tập cả hai môn này mỗi tuần. Hỏi số giờ dành cho tập cả hai môn đạp xe và boxing trong mỗi tuần là bao nhiêu để số calo tiêu hao nhiều nhất?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Nguyễn Trãi (Thanh Hóa) năm 2022-2023

Câu 3.

1. Cho hàm số y=x2+2x3 có đồ thị là parabol (P) và hàm số y=6x+m có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm có hoành độ x1,x2 thỏa mãn 4<x1<31<x2<0.

2. Cho tam thức bậc hai fx=ax2+bx+c với a0, chứng minh rằng nếu fx0 với mọi x thì 4a+c2b4a+c.

3. Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn 3x6,3y60<z2x+y+z=11. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=xyz.

Câu 4. Cho tam giác ABC có diện tích là S và nội tiếp đường tròn có bán kính là R; kí hiệu các góc BAC^=A,CBA^=B,ACB^=C. Cho biết 3S=2R2sin3A+sin3B+sin3C, chứng minh ABC là tam giác đều.

Câu 5. Cho tam giác đều ABC có các cạnh bằng a. Các điểm D, E xác định bởi AD=3DC, 2BE=AC+2BA+2BC. Gọi N và Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC và AE. Gọi H là trực tâm của các tam giác ABD.

a. Chứng minh rằng HC.BE=HC.AC=AC.BE=a22.

b. Chứng minh hai đường thẳng NQ và HC vuông góc.

c. Tìm tập hợp điểm M sao cho MA.MB+MB.ME+ME.MA=114a2.

-----HẾT-----

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 THPT CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (5,0 điểm)

a) Tìm số giá trị nguyên của tham số m để x24x4x22m1x+162 với mọi x

b) Giải phương trình x3+x23x2=2x+2

Câu 2. (2,0 điểm)

Để gây quỹ cho chương trình Tết yêu thương, một trường THPT tổ chức cho các lớp gói bánh chưng và bánh tét. Mỗi lớp được sử dụng tối đa 10 kg gạo nếp, 1 kg thịt và 1,6 kg đậu  xanh. Để gói 1 cái bánh chưng cần 0,5 kg gạo nếp, 0,05 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh. Để gói 1 cái bánh tét cần 0,75 kg gạo nếp, 0,075 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng bán được 30 ngàn đồng, mỗi cái bánh tét bán được 40 ngàn đồng. Để thu được số tiền nhiều nhất, mỗi lớp cần gói bao nhiêu cái bánh chưng, bao nhiêu cái bánh tét?

Câu 3. (6,0 điểm)

a) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm M2;3 là trung điểm của cạnh AB, điểm H1;5 và điểm K5;9 lần lượt là chân đường cao kẻ từ C và B, điểm D thuộc đường thẳng Δ:x2y1=0 sao cho tam giác BCD cân tại C. Tìm tọa độ các điểm C và D, biết rằng điểm B có hoành độ âm.

b) Cho tam giác ABC không vuông có độ dài đường trung tuyến kẻ từ A là ma=5, độ dài các đường cao kẻ từ B và C lần lượt là hb=8hc=6. Tính cosA.

Câu 4. (5,0 điểm)

a) Cho tập hợp A=0;1;2;3;4;5;6;7. Gọi B là tập hợp tất cả các số tự nhiên chẵn có 8 chữ số được lập từ A và C là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau được lập từ A sao cho tổng 4 chữ số đầu bằng tổng 4 chữ số cuối. Tìm số phần tử của tập hợp B và số phần tử của tập hợp C.

b) Cho đa thức fx=ax3x2+bx1 với a, b là các số thực, a0, có 3 nghiệm đều là số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=23ab10aa3.

Câu 5. (2,0 điểm)

Cho bảng vuông 3 × 3 gồm 9 hình vuông đơn vị. Điền vào mỗi ô vuông đơn vị của bảng một chữ số 0, 1, …, 9. Hỏi có bao nhiêu cách điền để tổng các số trên mỗi hàng và tổng các số trên mỗi cột đều là số lẻ. Biết rằng các chữ số được điền vào đủ 9 ô của bảng và không có chữ số nào được lặp lại.

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm đề thi học sinh giỏi Toán lớp 10 hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, SÁCH ĐỀ THI DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi dành cho giáo viên và sách dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bộ đề thi năm 2025 các lớp các môn học được Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm tổng hợp và biên soạn theo Thông tư mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được chọn lọc từ đề thi của các trường trên cả nước.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học