Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

Bài viết cập nhật đề thi HSG Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong, thành phố Hồ Chí Minh năm 2022-2023 giúp học sinh lớp 10 ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi học sinh giỏi Toán 10.

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

Xem thử

Chỉ từ 300k mua trọn bộ đề thi HSG Toán 10 bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 THÁNG 4

LẦN THỨ XXVII – NĂM 2023

Ngày thi: 08/4/2023

MÔN THI: TOÁN – KHỐI: 10

THỜI GIAN: 180 phút

Hình thức làm bài: Tự luận

Câu 1. (4 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn xx+y=yy+z=zz+x0. Chứng minh:

a) x2y+y2z+z2x=x+y+z

b) 4x2yz+y2zx+z2xyx3y3+y3z3+z3x3=9

Câu 2. (3 điểm) Gọi S là tập hợp các số nguyên nn>1 sao cho với n số thực bất kỳ thuộc khoảng (-2; 2) có tổng bằng 0 thì tổng lũy thừa bậc 4 của chúng luôn nhỏ hơn 32. Chứng minh S=2;3

Câu 3. (4 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của fx;y=2x5y với x, y là 2 số nguyên dương thỏa mãn 2x5y

b) Tìm tất cả các số nguyên dương N có đúng 2 ước nguyên tố là 2 và 5, đồng thời N + 4 là số chính phương.

Câu 4. (4 điểm)

a) Cho 4 hình vuông đơn vị xếp kề nhau như hình vẽ. Có bao nhiêu cách tô màu 10 đỉnh của các hình vuông đơn vị bởi k màu khác nhau (mỗi hình tô 1 màu) sao cho không có hai đỉnh kề nhau nào cùng màu khi k=3?k=10? (trong hình vẽ có tất cả 13 cặp đỉnh kề nhau)

Quảng cáo

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

b) Có bao nhiêu cách tô màu 8 đỉnh của hình lập phương bởi 3 màu khác nhau (mỗi đỉnh tô 1 màu) sao cho không có hai đỉnh kề nhau nào cùng màu? (trong hình lập phương có tất cả 12 cặp đỉnh kề nhau)

Câu 5. (5 điểm) Cho tam giác nhọn không cân ABC có dường tròn nội tiếp (I) tiếp xúc với các cạnh BC,CA,AB lần lượt tại D,E,F.

a) Gọi H là hình chiểu của D lên EF. Chứng minh HD là phân giác BHC^.

b) Gọi P là giao điểm của BE,CF và L là giao điểm của AI,EF. Gọi H' là điểm đối xứng với H qua L. Chứng minh DH' song song với PL.

c) Gọi M là điểm đối xứng với F qua B và N là điểm đối xứng với E qua C. Chứng minh sinDNM^sinDMN^=sinH'DE^sinH'DF^ và PL vuông góc với MN.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

 

ĐỀ THI OLYMPIC 27 THÁNG 4 LỚP 10, 11

NĂM HQC 2022 – 2023

MÔN: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 180 phút

Ngày thi: 07/3/2023

Câu 1 (2,0 điểm). Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt

3x2+5x+m=2x+1.

Quảng cáo

Câu 2 (4,0 điểm).

1) Một nhà máy sử dụng ba dây chuyền đề sản xuất bánh kẹo và cho ra thị trường hai sản phẩm: gồm loại 1 và loại 2 trong một chu trình sản xuất. Để sản xuất ra một tấn sản phẩm loại 1 cần sử dụng dây chuyền I trong 1 giờ, dây chuyền II trong 2 giờ và dây chuyền III trong 3 giờ, đồng thời nhà máy thu vé khoản lợi nhuận 40 triệu đồng. Để sản xuất ra một tấn sản phẩm loại 2 cần sử dụng dây chuyền I trong 6 giờ. dây chuyền II trong 3 giờ và dây chuyền III trong 2 giờ, đồng thời nhà máy thu vè̉ khoản lợi nhuận 30 triệu đồng. Biết rằng dây chuyền I hoạt đọnng không quá 36 giờ, dây chuyền II hoat đọng không quá 23 giờ và dây chuyền III hoạt động không quá 27 giờ. Hãy lập phương án sản xuất cho nhà máy để tiền lãi thu được nhiều nhất.

2) Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số mà trong cac số lập được mỗi chữ số có mặt không quá hai lần.

Câu 3 (4,0 điểm).

1) Giải phương trình x2+6x+1335x+923x+4=33x+65.

2) Giải hệ phương trình x3+3x2+6x=y36y2+15y1834y7+4y23x+1=3x2+10x+12.

Quảng cáo

Câu 4 (4,0 điểm).

1) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=1,AC=3. Điểm M thỏa mãn MA+2MC=0. Đường cao AH của tam giác ABC cắt BM tại J. Chứng minh rằng IA¯+6IB+2IC=0.

2) Cho tam giác ABC có tâm đường tròn nội tiếp I và độ dài ba cạnh AB=c,AC=b,BC=a thỏa mãn a+b+c=3IA+IB+IC. Chứng minh rằng tam giác ABC đều.

Câu 5 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giảc ABC có đường cao AH và trung tuyến BM. Điểm A thuộc đường thẳng d:2x+3y5=0, đường thẳng BM đi qua D23;2. Biết rằng H0;3,I2;1 là trung điểm cạnh AB và B có tọa độ là các số nguyên.

1) Tìm tọa độ điểm các điểm A và B.

2) Tính diện tích tam giác DAC.

Câu 6 (4,0 điểm).

1) Cho các số thực dương a, b, c thòa mãn ab+bc+ca+abc=4. Chứng minh rằng

1a+1+1b+1+1c+132.

2) Cho bộ ba số thực không đồng thời bằng nhau a;b;c. Người ta thực hiện liên tiếp các thao tác thay bộ ba số đang có thành bộ ba số mới. Mỗi lần từ bộ ba số x;y;z đang có sẽ được thay bời bộ số xy;yz;zx. Chứng minh rằng từ bộ số a;b;c, sau hữu hạn bước thực hiện theo quy tẳc đã cho, trong bộ ba số thu được sẽ có ít nhất một số lớn hơn 100.

TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU

(Đề chính thức gồm 05 câu)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 120 phút

Họ và tên Học sinh:……………………… Lớp: ..... Phòng: .... Số báo danh:………………

Câu 1. Giá cước đi taxi của một công ty được cho như bảng sau:

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

a. Bạn An đi taxi để về quê với quãng đường 36km, hỏi bạn phải trả bao nhiêu tiền đi taxi?

b. Lập công thức biểu diễn số tiền phải trả theo quãng đường khi đi taxi.

Câu 2. Hàng tuần bạn HS dành tối đa 14 giờ đồng hồ để tập thể dục giữ vóc dáng, bạn tập cả hai môn là đạp xe và boxing. Biết rằng mỗi giờ đạp xe tiêu hao 600 calo và mỗi giờ tập boxing tiêu hao 900 calo. Bạn HS muốn tiêu hao nhiều calo nhưng không vượt quá 10800 calo cho tập cả hai môn này mỗi tuần. Hỏi số giờ dành cho tập cả hai môn đạp xe và boxing trong mỗi tuần là bao nhiêu để số calo tiêu hao nhiều nhất?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

Câu 3.

1. Cho hàm số y=x2+2x3 có đồ thị là parabol (P) và hàm số y=6x+m có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm có hoành độ x1,x2 thỏa mãn 4<x1<31<x2<0.

2. Cho tam thức bậc hai fx=ax2+bx+c với a0, chứng minh rằng nếu fx0 với mọi x thì 4a+c2b4a+c.

3. Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn 3x6,3y60<z2x+y+z=11. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=xyz.

Câu 4. Cho tam giác ABC có diện tích là S và nội tiếp đường tròn có bán kính là R; kí hiệu các góc BAC^=A,CBA^=B,ACB^=C. Cho biết 3S=2R2sin3A+sin3B+sin3C, chứng minh ABC là tam giác đều.

Câu 5. Cho tam giác đều ABC có các cạnh bằng a. Các điểm D, E xác định bởi AD=3DC, 2BE=AC+2BA+2BC. Gọi N và Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC và AE. Gọi H là trực tâm của các tam giác ABD.

a. Chứng minh rằng HC.BE=HC.AC=AC.BE=a22.

b. Chứng minh hai đường thẳng NQ và HC vuông góc.

c. Tìm tập hợp điểm M sao cho MA.MB+MB.ME+ME.MA=114a2.

-----HẾT-----

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

CỤM THPT HUYỆN YÊN DŨNG

 

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - lớp 10

Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian phát đề)

A.PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (14 điểm)

Câu 1. Cho điểm M nằm trên Hyperbol (H): x216y29=1. Nếu hoành độ điểm M bằng 8 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm của (H) là bao nhiêu?

A. 5 và 13

B. 8±5

C. 6 và 14

D. 8±42

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất Fmin của biểu thức Fx;y=4x+3y trên miền xác định bởi hệ 0  x    100    y    92x  +  y    142x  +  5y    30

A. Fmin=26.

B. Fmin=32.

C. Fmin=23.

D. Fmin=67.

Câu 3. Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Nếu AB=3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. BC=4AC

B. BC=2AC

C. BC=4AC

D. BC=2AC

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A1;1, B4;3 và đường thẳng d:x2y1=0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.

A. M7;3.

B. M43;27.

C. M3;2711.

D. M3;7.

Câu 5. Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý. Đồng thời cả hai con tàu cùng khởi hành, một tàu chạy về hướng nam với vận tốc 6 hải lý/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận tốc 7 hải lý/giờ. Hãy xác định thời điểm mà khoảng cách của hai tàu là nhỏ nhất?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

A. sau 817 giờ xuất phát.

B. sau 517 giờ xuất phát.

C. sau 917 giờ xuất phát.

D. sau 717 giờ xuất phát.

Câu 6. Cho hàm số fx=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình fx2023=m2023 có đúng hai nghiệm phân biệt?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

A. m(2020;2026).

B. m(;2020)(2026;+){2022;2024}.

C. m(;2020] [2026;+).

D. m(;2020)(2026;+).

Câu 7. Cho A=;2; B=3;+C=0;4. Khi đó tập ABC là:

A. 3;4

B. 3;4

C. ;23;+

D. ;23;+

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A1;4, B2;2,C4;2. Điểm Mx;y sao cho MA2+2MB2+3MC2 nhỏ nhất. Khi đó x2+y2bằng

A. 134.

B. 54.

C. 94.

D. 52.

Câu 9. Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

A. y05x4y105x+4y10

B. x>05x4y104x+5y10

C. x04x5y105x+4y10

D. x05x4y104x+5y10

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 1), đường tròn C:x2+y22x4y+3=0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm B, C sao cho BC=22.

A. d:x2y+5=0

B. d:x2y5=0

C. d:x+2y5=0

D. d:x+2y+5=0

Câu 11. Cho hai tập A=1;3, B=a;a+3. Với giá trị nào của a thì AB=?

A. a3a4

B. a>3a4

C. a>3a<4

D. a3a<4

Câu 12. Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A1 ; 2.

A. y=2x2

B. y=x2+2x1

C. y2=4x

D. y2=2x

Câu 13. Cho hai tập hợp A=x|1x2;B=;m2m;+. Tìm tất cả các giá trị của m để AB.

A. m4m2m=1

B. m4m2

C. 2<m<4

D. m>4m<2m=1

Câu 14. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

A. y=x22x3

B. y=x2+2x3

C. y=x2+4x3

D. y=x24x+3

Câu 15. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3x+y9xy32y8xy6 chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

A. N2;1.

B. P8;4.

C. O0;0.

D. M1;2.

Câu 16. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. sin60°+cos60°=1

B. sin90°+cos90°=1

C. sin0°+cos0°=1

D. sin180°+cos180°=1

Câu 17. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Lấy M, N, P lần lượt nằm trên ba cạnh BC,CA,AB sao cho BM=2MC,AC=3AN,AP=x,x>0. Tìm x để AM vuông góc với NP.

A. x=5a12

B. x=a2

C. x=7a12

D. x=4a5

Câu 18. Cho hai đường thẳng d1:2x4y3=0d2:3xy+17=0. Số đo góc giữa d1d2

A. 30°.

B. 45°.

C. 90°.

D. 60°.

Câu 19. Cho u=2x1;3,v=1;x+2. Có hai giá trị x1,x2 của x để u cùng phương với v. Tính x1.x2.

A. 53.

B. 52.

C. 52.

D. 53.

Câu 20. Cho đường tròn C:x2+y2+2x6y+5=0. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d:x+2y15=0 có phương trình là

A. x2y1=0x2y3=0

B. x2y=0x+2y+10=0

C. x+2y1=0x+2y3=0

D. x+2y=0x+2y10=0

Câu 21. Cho tập hợp A=xx39x2x25x+2=0. Tập A được viết theo kiểu liệt kê là

A. 3;0;12;2;3

B. 3;0;2;3

C. 0;2;3

D. 2;3

Câu 22. Gọi I là tâm của đường tròn (C): x12+y12=4. Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng x+ym=0 cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất là

A. 3

B. 0

C. 2

D. 1

Câu 23. Phương trình x212x+1x=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 2

B. 4

C. 3

D. 1

Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A1;2,B3;2,C4;1. Biết điểm Ea;b di động trên đường thẳng AB sao cho 2EA+3EBEC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính a2b2?

A. a2b2=32.

B. a2b2=1.

C. a2b2=23.

D. a2b2=2.

Câu 25. Cho hàm số f xác định trên và cũng có tập giá trị trên thỏa mãn điều kiện:

fx2+x+3+2fx23x+5=6x210x+17,x

Khi đó giá trị của f2023

A. f2023=4046.

B. f2023=4043.

C. f2023=20232.

D. f2023=4049.

Câu 26. Miền nghiệm của bất phương trình x+3+22y+521x không chứa điểm nào sau đây?

A. C0  ;  3

B. B111  ;  211

C. A1;2

D. D4  ;  0

Câu 27. Trong một cuộc thi pha chế, hai đội A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a - b là

A. -1

B. -6

C. -3

D. 1

Câu 28. Cho tam giác đều ABC có tâm O. Gọi I là một điểm tùy ý bên trong tam giác ABC. Hạ ID,IE,IF tương ứng vuông góc với BC,CA,AB. Giả sử ID+IE+IF=abIO (với ab là phân số tối giản). Khi đó a+b bằng:

A. 4

B. 7

C. 6

D. 5

Câu 29. Cho hình bình hành ABCD có AB=2a,AD=3a,BAD^=60°. Điểm K thuộc AD thỏa mãn AK=2DK. Tính tích vô hướng BK.AC

A. 3a2

B. 6a2

C. 0

D. a2

Câu 30. Cho Elip E:x225+y29=1. Đường thẳng d:x=4 cắt (E) tại hai điểm M, N, khi đó độ dài đoạn MN bằng

A. 925

B. 1825

C. 185

D. 95

Câu 31. Cho bất phương trình m2x2+243mx+10m110. Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình đúng với x;4. Khi đó số phần tử của S là

A. 3

B. 0

C. 1

D. 2

Câu 32. Cho tam giác ABC với A1;1, B0;2, C4;2. Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác C là

A. 5x3y+1=0

B. 7x+7y+14=0

C. 3x+y2=0

D. 7x+5y+10=0

Câu 33. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:2x3y10=0d2:x=23ty=14mt vuông góc?

A. m=54

B. m=98

C. m=12

D. m=98

Câu 34. Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=4,BC=6, M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho ND = 3NC. Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN bằng

A. 352

B. 522

C. 35

D. 52

Câu 35. Cho hàm số fx=x+2m1+42mx2 xác định với mọi x0;2 khi ma;b. Giá trị của tổng a + b bằng

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 36. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình x2+2x+2m=2x+1 có hai nghiệm phân biệt là S=a;b. Khi đó giá trị P=a.b

A. 16

B. 23

C. 13

D. 18

Câu 37. Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 300, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15030'. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

A. 234m

B. 195m

C. 135m

D. 165m

Câu 38. Trong đợt khảo sát chất lượng, lớp 10C có 11 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán, 8 học sinh đạt điểm giỏi môn Lý, 5 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh đạt điểm giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh đạt điểm giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Hỏi lớp 10C có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi môn Hóa, biết trong lớp có 16 học sinh giỏi ít nhất một môn?

A. 7

B. 8

C. 6

D. 5

Câu 39. Cho tam giác đều ABC cạnh a Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2MA+3MB+4MC=MBMA là đường tròn cố định có bán kính R. Tính bán kính R theo a

A. R=a2.

B. R=a9.

C. R=a6.

D. R=a3.

Câu 40. Hàm số fx=ax2+bx+c thỏa mãn f1=1 và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Hãy tìm số nghiệm của phương trình ffx2+1=0.

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

A. 4

B. 2

C. 8

D. 6

B.PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Giả sử phương trình bậc hai ẩn x ( m là tham số): x22m1xm3+m+12=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện x1+x24. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức sau:

P=x13+x23+x1x23x1+3x2+8.

Câu 2 (3 điểm)

1) (1.5 điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn a3+c3b3a+cb=b2sinA.sinC=34. Hãy nhận dạng tam giác ABC.

2) (1.5 điểm) Giải phương trình: 4x213x+9=x233x28x+3x+1.

Câu 3 (1 điểm). Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2ADB3;6. Gọi E là trung điểm của AB và H2;1 là trung điểm của DE. Gọi K là điểm đối xứng với D qua điểm A. Biết K thuộc đường thẳng d:2x+y2=0 . Xác định tọa độ các điểm A, C, D

TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU

ĐỀ CHÍNH THỨC

 

 

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN – LỚP 10

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1 (5,0 điểm) Cho A={n|2<n2<38};  B={x|x=3k;  k;  4<x<16}; C={n2+1|n,  n<5}

a) Tìm các tập hợp AB;  AC;  A\B

b) Tìm các tập hợp (A\B)C;  (A\B)B(A\C)

Câu 2 (4,0 điểm) Cho tập hợp D={x|2x7},  E={x|x<4}. Tính DE,  DE,  CD,  CE

Câu 3 (2,0 điểm) Trong một câu lạc bộ có 100 học sinh, gồm 90 học sinh chơi cầu lông, 80 học sinh chơi bóng bàn và 70 học sinh chơi đá bóng. Hỏi có ít nhất bao nhiêu học sinh chơi cả ba môn thể thao?

Câu 4 (3,0 điểmMột gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kg thịt heo chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng mỗi ngày gia đình này chỉ mua tối đa 1,5 kg thịt bò và 1 kg thịt heo. Giá tiền 1 kg thịt bò là 200 nghìn đồng, 1 kg thịt heo là 100 nghìn đồng. Hỏi gia đình này cần mua bao nhiêu kg thịt bò và bao nhiêu kg thịt heo để số tiền bỏ ra là ít nhất nhưng vẫn đáp ứng đủ protein và lipit trong thức ăn hàng ngày.

Câu 5 (4,0 điểm)Cho phương trình: (m1)x2+xm=0(1)

a) Chứng minh với mọi m thì phương trình luôn có nghiệm.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn: x1=2x2

Câu 6 (2,0 điểm)Để xác định chiều cao của một thang trượt tuyết được xác định từ P đến Q (như hình vẽ). Một nhà khảo sát đo lường đã ước tính DPQ^=25°, sau đó nhà khảo sát đi bộ ra xa cách vị trí P 1000  ft và tiến hàng đo được QRD^=15°. Tính khoảng cách từ P đến Q theo đơn vị m. Biết rằng 1  ft=0,3048  m, làm tròn đến chữ số hàng đơn vị.

Đề thi học sinh giỏi Toán 10 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (thành phố Hồ Chí Minh) năm 2022-2023

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm đề thi học sinh giỏi Toán lớp 10 hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, SÁCH ĐỀ THI DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi dành cho giáo viên và sách dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bộ đề thi năm 2025 các lớp các môn học được Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm tổng hợp và biên soạn theo Thông tư mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được chọn lọc từ đề thi của các trường trên cả nước.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học