Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Gia Lai 2026 (2025, 2024, ...)
Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Gia Lai 2026 (2025, 2024, ...) gần đây
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Cập nhật thông tin điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Gia Lai năm 2026 chính xác nhất và các năm gần đây (năm 2025, năm 2024, ....) giúp sĩ tử có cái nhìn toàn diện về sự biến động điểm chuẩn của trường. Mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Gia Lai năm 2025
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm trúng tuyển các ngành đào tạo đại học, ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hệ chính quy năm 2025, cụ thể như sau:
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
PT Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
PT sử dụng KQ thi TN THPT 2025/KQ thi TN THPT 2025 kết hợp thi NK |
PT sử dụng KQ học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB/kết quả thi NK kết hợp thi ĐGNLCB |
Điều kiện bổ sung |
||
|
Tổ hợp gốc |
Điểm trúng tuyển |
Tổ hợp gốc |
Điểm trúng tuyển |
|||||
|
TRỤ SỞ CHÍNH |
||||||||
|
Các ngành đào tạo giáo viên |
||||||||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
M03 |
26.05 |
M03VA |
25.07 |
||
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức. |
D01 |
25.94 |
D01TO |
25.88 |
|
|
3 |
Giáo dục Đặc biệt |
7140203 |
C00 |
27.2 |
C00VA |
25.89 |
||
|
4 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
X70 |
26.83 |
X70VA |
26.23 |
||
|
5 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
X70 |
27.12 |
X70VA |
26.53 |
||
|
6 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
T01 |
26.52 |
T01TO |
25.81 |
||
|
7 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
7140208 |
Q02 |
23 |
Q02VA |
22.54 |
||
|
8 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức. |
A00 |
28.25 |
A00TO |
27.66 |
|
|
9 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức. |
A01 |
23.23 |
A01TO |
22.47 |
|
|
10 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; Có Điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.17 trở lên. |
A00 |
28.42 |
A00LI |
28.16 |
|
|
11 |
Sư phạm Hoá học |
7140212 |
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. |
A00 |
29.38 |
A00HO |
28.14 |
|
|
12 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; Có điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.26 trở lên. |
B00 |
26.21 |
B00SI |
26.83 |
|
|
13 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. |
C00 |
29.07 |
C00VA |
27.77 |
|
|
14 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.4 trở lên. |
C00 |
28.73 |
- |
- |
|
|
15 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. |
C00 |
28.83 |
C00VA |
27.53 |
|
|
16 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; |
D01 |
26.79 |
D01TA |
26.72 |
|
|
17 |
Sư phạm Tiếng Nga |
7140232 |
D01 |
21.9 |
D01TA |
21.23 |
||
|
18 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
7140233 |
D01 |
21.75 |
D01TA |
21.06 |
||
|
19 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
7140234 |
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; |
D01 |
25.39 |
D01TA |
25.15 |
|
|
20 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
A01 |
22.85 |
A01LI |
22.33 |
||
|
21 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
7140247 |
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; |
A00 |
26.38 |
A00TO |
25.6 |
|
|
22 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; |
C00 |
27.59 |
C00VA |
26.28 |
|
|
Các ngành khác |
||||||||
|
23 |
Giáo dục học |
7140101 |
A00 |
22.35 |
A00TO |
21.17 |
||
|
24 |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |
A01 |
19.25 |
A01TO |
18.6 |
||
|
25 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
A00 |
23.42 |
A00TO |
22.35 |
||
|
26 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; |
D01 |
24.8 |
D01TA |
24.49 |
|
|
27 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
D01 |
18.25 |
D01TA |
17.13 |
||
|
28 |
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức. |
D01 |
19 |
D01TA |
17.97 |
|
|
29 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; |
D01 |
22.75 |
D01TA |
22.18 |
|
|
30 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
D01 |
21 |
D01TA |
20.22 |
||
|
31 |
Ngôn ngữ Hàn quốc |
7220210 |
D01 |
22 |
D01TA |
21.34 |
||
|
32 |
Văn học |
7229030 |
Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức. |
C00 |
27.47 |
C00VA |
26.16 |
|
|
33 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; |
D01 |
28 |
D01TA |
28.08 |
KQ thi TN THPT 2025: chỉ xét đến NV2 |
|
34 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức. |
D01 |
27.32 |
D01TA |
27.32 |
|
|
35 |
Địa lý học |
7310501 |
C00 |
26.73 |
C00VA |
25.42 |
||
|
36 |
Quốc tế học |
7310601 |
D14 |
21.25 |
D14TA |
20.5 |
||
|
37 |
Việt Nam học |
7310630 |
C00 |
25.95 |
C00VA |
24.64 |
||
|
38 |
Sinh học ứng dụng |
7420203 |
B00 |
19.5 |
B00SI |
19.6 |
KQ thi TN THPT 2025: chỉ xét đến NV5 |
|
|
39 |
Vật lý học |
7440102 |
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức. |
A00 |
24.25 |
A00LI |
23.6 |
|
|
40 |
Hoá học |
7440112 |
A00 |
24.75 |
A00HO |
23.38 |
||
|
41 |
Toán ứng dụng |
7460112 |
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; |
A00 |
26.17 |
A00TO |
25.37 |
|
|
42 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức. |
A01 |
19 |
A01TO |
18.35 |
|
|
43 |
Công tác xã hội |
7760101 |
Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức. |
C00 |
25.63 |
C00VA |
24.32 |
|
|
44 |
Du lịch |
7810101 |
C00 |
25.89 |
C00VA |
24.58 |
KQ thi TN THPT 2025: chỉ xét đến NV2 |
|
|
PHÂN HIỆU GIA LAI (TỈNH GIA LAI) |
||||||||
|
Các ngành đào tạo giáo viên |
||||||||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
51140201_GL |
M03 |
24.4 |
M03VA |
23.5 |
||
|
2 |
Giáo dục Mầm non |
7140201_GL |
M03 |
25.14 |
M03VA |
24.21 |
||
|
3 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202_GL |
D01 |
23.75 |
D01TO |
23.67 |
||
|
4 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
7140247_GL |
A00 |
23.12 |
A00TO |
22.02 |
||
Xem thêm điểm chuẩn các trường Cao đẳng khác trên cả nước:
- Cao đẳng Sư phạm Kon Tum
- Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum
- Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
- Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
- Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Lâm Đồng
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

