Điểm chuẩn các trường Đại học năm 2025 (chính xác nhất)



Chiều ngày 22/8/2025, sau 10 lần lọc ảo của Bộ Giáo dục & Đào tạo, các trường Đại học trên cả nước công bố điểm chuẩn. Bài viết cập nhật điểm chuẩn các trường Đại học năm 2025 chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:

Điểm chuẩn các trường Đại học năm 2025 (chính xác nhất)

Quảng cáo

Cách tra cứu điểm chuẩn trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

- Truy cập website chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.

- Đăng nhập bằng số CMND/CCCD và mã đăng nhập.

- Vào mục "Tra cứu" và chọn "Tra cứu kết quả tuyển sinh".

- Hệ thống sẽ hiển thị kết quả "Đậu" hoặc "Trượt" cho từng nguyện vọng.

Cách tra cứu điểm chuẩn, kết quả tuyển sinh trên website của các trường đại học, cao đẳng:

- Truy cập vào website của trường mình đăng ký xét tuyển.

- Tìm kiếm mục "Tra cứu điểm chuẩn" hoặc "Tra cứu kết quả tuyển sinh".

- Nhập thông tin cần thiết (ví dụ: số báo danh, họ tên, ngày sinh) để tra cứu.

Điểm chuẩn các trường Đại học năm 2025

TT

Cơ sở giáo dục đại học

Điểm chuẩn 2025

1

Đại học Bách khoa Hà Nội

19-29,39

2

Đại học Y Hà Nội

17-28,7

3

Đại học Kinh tế Quốc dân

23-28,83

4

Trường Đại học Ngoại thương

24-28,5

5

20 trường quân đội

16,85-30

6

Học viện Kỹ thuật mật mã

23,2-24,17

7

Đại học Huế

15-30

8

Đại học Đà Nẵng

16-27

9

Trường Đại học Vinh

 

10

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

22,13-28,19

11

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

20,05-26

12

Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội

20-22

13

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội

22,43-26,38

14

Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội

25,37-29,84

15

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội

15,06-30

16

Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội

19-21,5

17

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội

21,75-29

18

Trường Đại học Thương mại

22,5-27,8 (thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ và điểm thi, xét giải học sinh giỏi và điểm thi)

89-117,333 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

58-87,855 (đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội)

19

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

18-26,27

20

Trường Đại học Hà Nội

22,1-34,35/40

21

Trường Đại học Luật Hà Nội

19,75-25,55 (tổ hợp D01)

22

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

20,4-27

23

Đại học Kiến trúc Hà Nội

18,6-24,15 (thang 30)

24,85-26,25 (thang 40)

24

Học viện Ngân hàng

21-26,97

25

Học viện Tài chính

21-26,6

26

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

17-24,1

27

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

21-26,21

28

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Chưa công bố

29

Trường Đại học Sư phạm 2

20,25-28,52

30

Trường Đại học Giao thông vận tải

Chưa công bố

31

Trường Đại học Thuỷ lợi

17-25,5 (thi tốt nghiệp)

21-30 (xét học bạ)

32

Trường Đại học Thăng Long

16-23,75

33

Đại học Phenikaa

17-25,5

34

Đại học Kinh tế TP HCM

22,8-27,7

35

Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM

55,05-85,41

36

Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

23,5-28,08

37

Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP HCM

24-29,6

38

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP HCM

29,56-29,92

39

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP HCM

20-28,55

40

Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP HCM

23,44-28,17

41

Trường Đại học Sư phạm TP HCM

19-29,38

42

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

21,1-29,57

43

Trường Đại học Công thương TP HCM

17-24,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

20-26,5 (học bạ)

607-800 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

20,25-26,25 (V-SAT)

44

Trường Đại học Công nghệ TP HCM

15-19

45

Trường Đại học Công nghiệp TP HCM

17-26,5

46

Trường Đại học Sài Gòn

22-28,98

47

Trường Đại học Luật TP HCM

18,12-25,65

48

Trường Đại học Ngân hàng TP HCM

18-23,6

49

Trường Đại học Tài chính - Marketing

22,1-25,63

50

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM

15-16 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-19 (học bạ)

600/1200 (điểm đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM)

225/450 (V-SAT)

51

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

24-37,85 (kết quả học tập THPT)

20-32,55 (thi tốt nghiệp)

600-895 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

52

Trường Đại học Văn Lang

15 - 20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18 - 23 (học bạ)

500 - 750/1200 (điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

200 - 270/450 (V-SAT).

53

Trường Đại học Dược Hà Nội

20-24,5

54

Trường Đại học Y Dược TP HCM

17-27,3

55

Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội

19-27,43

56

Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

18-25,55

57

Trường Đại học Y Dược Thái Bình

17-24,6

58

Đại học Y Dược Cần Thơ

17-24

59

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

21-23,8

60

Trường Đại học Y tế công cộng

18,3-23,5

61

Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng

16,5-23,23 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

23,5-25,35 (học bạ)

62

Học viện Y Dược học cổ truyền

21-24,25

63

Học viện Hàng không Việt Nam

18-27

64

Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

22,8-27,55

65

Trường Đại học Mở Hà Nội

16-23,75

66

Trường Đại học Luật Hà Nội

19,75-25,55

67

Học viện Ngoại giao

24,17-26,09

68

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

16-24,5

69

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường

15-26,65 (thi tốt nghiệp)

16-27,32 (học bạ)

70-132,13 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

70

Các trường thuộc Đại học Thái Nguyên

15-27,94

71

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

18,25-24,82

72

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

15-25,5

73

Trường Đại học Nha Trang

18,87-27 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

527,94-737,29/1200 (điểm đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM)

69,24-95,74/150 (điểm đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội)

74

Trường Đại học Hạ Long

15-27,32 (theo điểm thi tốt nghiệp)

75

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

21-25,8 (thi tốt nghiệp)

24-27,4 (học bạ)

76

Học viện Phụ nữ Việt Nam

20,68-26,62 (theo điểm thi tốt nghiệp)

23,01-27,84 (học bạ)

15,2-22,76 (xét đánh giá năng lực)

77

Học viện Chính sách và Phát triển

26,54-30,2/40

22-24,73/30

78

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

16-18 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

19-20 (học bạ)

79

Trường Đại học Ngoại ngữ và Tin học TP HCM (HUFLIT)

15-17 (theo điểm thi tốt nghiệp)

18-20 (xét học bạ)

500-600/1200 (điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM

80

Trường Đại học Gia Định

15-20,5 (theo điểm thi tốt nghiệp)

16-22,5 (xét học bạ)

550-700/1200 (điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM

81

Trường Đại học Đà Lạt

17-28,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

19,5-29 (học bạ)

600-1025/1200 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

65-123/150 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

82

Trường Đại học Hoa Sen

15-16 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-19,45 (học bạ)

600-652/1200 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

67-73/150 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội)

83

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

15-18 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18 (học bạ)

600/1200 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

84

Trường Đại học Tân Tạo

15-20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

85

Trường Đại học Hồng Bàng

15-20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-22,25 (học bạ)

600-700/1200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

200-270/450 (V-SAT)

86

Trường Đại học Đại Nam

15-20,5 (theo điểm thi tốt nghiệp)

18-24 (học bạ)

87

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp

19-25 (thi tốt nghiệp)

21,625-27,625 (học bạ)

66,25-81,25 (đánh giá năng lực)

46,25-57,5 (đánh giá tư duy)

88

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

15-20,5 (điểm thi tốt nghiệp THPT)

18-23 (học bạ)

550-650 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM)

70-85 (điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hà Nội)

89

Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp

22,54-24,26

90

Trường Đại học Thái Bình Dương

15-18 (thi tốt nghiệp THPT)

18 (học bạ)

91

Trường Đại học Thành Đô

16-19 (thi tốt nghiệp THPT)

18-24 (học bạ)

92

Trường Đại học CMC

24-28,66/40 (theo điểm thi tốt nghiệp)

27,2-30,8 (học bạ)

46,1-54,1 (CMC test)

93

Học viện Hành chính và Quản trị công

16-24,4

94

Trường Đại học Hồng Đức

16-28,38

95

Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội

23,72-24,2

96

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp

19-25 (điểm thi tốt nghiệp)

21,625-27,615 (học bạ)

66,25-81,25 (đánh giá năng lực)

46,25-57,5 (đánh giá tư duy)

97

Trường Đại học Giao thông vận tải TP HCM

668-999/1000 (xét tuyển kết hợp)

98

Trường Đại học Hải Phòng

15-26/30

26,5-33,25/40

99

Trường Đại học Quy Nhơn

15-27,21

100

Trường Đại học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM

18-25,6 (điểm thi tốt nghiệp)

559-896./1200 (điểm thi đánh giá năng lực)

101

Trường Đại học Hàng hải

19-23,75/30

27-28,5/40

102

Trường Đại học Điện lực

16,5-24,75

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official




Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học