Trả lời câu hỏi Sinh 10 nâng cao Bài 48 trang 161

Bài 48: Ôn tập phần ba

Trả lời câu hỏi Sinh 10 nâng cao Bài 48 trang 161 : Hãy điền nội dung phù hợp vào những ô trống theo bảng mẫu sau:

Đối tượng Đặc điểm các hình thức sinh sản
Vi khuẩn
Nấm

Lời giải:

Quảng cáo
Đối tượng Đặc điểm các hình thức sinh sản
Vi khuẩn

- Vi khuẩn sinh sản bằng cách phân đôi (trực phân).

- Xạ khuẩn (VK hình sợi) sinh sản bằng bào tử đốt.

- Một số vi khuẩn sống trong nước sinh sản bằng cách nảy chồi.

Nấm

- Đa số nấm men sinh sản theo cách nảy chồi. Một số nấm men sinh sản bằng cách phân đôi, nấm men còn sinh sản hữu tính.

- Nấm sợi (nấm mốc) sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính.

Trả lời câu hỏi Sinh 10 nâng cao Bài 48 trang 161 : Hãy điền nội dung phù hợp vào những ô trống theo bảng mẫu sau:

Nuôi cấy không liên tục Nuôi cấy liên tục
Đặc điểm
Ứng dụng

Lời giải:

Nuôi cấy không liên tục Nuôi cấy liên tục
Đặc điểm

- Không bổ sung chất dinh dưỡng mới.

- Không rút bỏ chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.

- Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng.

- Rút bỏ không ngừng các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.

Ứng dụng - Nghiên cứu đường cong sinh trưởng của VSV của 4 pha để sử dụng có h.quả. - Để thu được nhiều sinh khối hay chế phẩm VSV trong công nghệ sinh học.

Trả lời câu hỏi Sinh 10 nâng cao Bài 48 trang 161 : Hãy điền nội dung phù hợp vào những ô trống theo bảng mẫu sau đề cập tới đường cong sinh trưởng của vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sau đây:

Các pha Tiềm phát Lũy thừa Cân bằng Suy vong
Đặc điểm

Lời giải:

Các pha Tiềm phát Lũy thừa Cân bằng Suy vong
Đặc điểm - Tổng hợp ADN và enzim. - Diễn ra quá trình phân bào số lượng tế bào tăng theo lũy thừa, chuyển hóa vật chất diễn ra mạnh mẽ. - Tốc độ sinh trưởng và chuyển hóa vật chất giảm, số tế bào sống và chết bằng nhau. - Số tế bào chết lớn hơn số tế bào sống.

Trả lời câu hỏi Sinh 10 nâng cao Bài 48 trang 161 : Hãy điền vào những ô trống theo bảng mẫu đề cập tới chu kì sống của virut sau đây:

Các giai đoạn Đặc điểm
Hấp phụ
Xâm nhập
Sinh tổng hợp
Lắp ráp
Phóng thích

Lời giải:

Các giai đoạn Đặc điểm
Hấp phụ - Virut hấp thụ lên tế bào chủ nhờ mối liên kết hóa học đặc biệt giữa các thụ thể của tế bào chủ, mỗi loại virut chỉ hấp phụ lên được một số điểm trên tế bào một loài vật chủ.
Xâm nhập - Phagơ tiết enzim phá hủy thành tế bào, bao đuôi co rút tuôn ADN vào tế bào còn prôtêin bỏ ngoài tế bào hoặc virut vào bằng con đường nhập bào.
Sinh tổng hợp - ADN của virut điều khiển tế bào chủ tổng hợp ADN và các thành phần của virut.
Lắp ráp - ADN được prôtêin bao lại thành virut hoàn chỉnh.
Phóng thích - Các virut sau khi được lắp ráp xong sẽ phóng thích dần dần hay ồ ạt ra ngoài nhờ tiết enzim làm tan thành tế bào.
Quảng cáo

Xem tiếp các bài Giải bài tập Sinh học lớp 10 nâng cao khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

bai-48-on-tap-phan-ba.jsp

Khóa học 10