Luyện từ và câu Tuần 6 trang 37, 38, 39 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1



Tuần 6

Luyện từ và câu Tuần 6 trang 37, 38, 39 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1

DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG

I. Nhận xét

1. Tìm và viết vào chỗ trống các từ có nghĩa như sau:

Quảng cáo
Nghĩa Từ
a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.........................
b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.........................
c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến.........................
d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.........................

Trả lời:

Nghĩa Từ
a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.sông
b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta. Cửu Long
c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến.vua
d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.Lê lợi
Quảng cáo

2. Nghĩa của các từ tìm được ở bài tập 1 khác nhau như thế nào? Viết lời giải thích của em.

Trả lời:

Danh từ Khác nhau về nghĩa Khác nhau về cách viết
a) sông - là tên chung để chỉ những dòng nước chảy tương đối lớn - không viết hoa
b) Cửu Long - là tên riêng của một dòng sông - viết hoa
c) vua - tên chung dùng để chỉ người đứng đầu nhà nước phong kiến - không viết hoa
d) Lê Lợi - tên riêng của một vị vua cụ thể - viết hoa

II. Luyện tập

1. Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau, ghi vào bảng phân loại ở dưới :

Chúng tôi / đứng / trên / núi / Chung /. Nhìn / sang / trái / là / dòng / sông / Lam / uốn khúc / theo / dãy / núi / Thiên Nhân /. Mặt / sông / hắt / ánh / nắng / chiếu / thành/ một / đường / quanh co / trắng xoá /. Nhìn / sang / phải / là / dãy / núi / Trác / nối liền / với / dãy / núi / Đại Huệ / xa xa /. Trước / mắt / chúng tôi /, giữa / hai / dãy / núi / là / nhà / Bác Hồ/.

Danh từ chung:...............................................

Danh từ riêng:...............................................

Trả lời:

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Danh từ chung: núi, dòng, sông, dãy, mặt, sông, ánh, nắng, đường, dãy nhà, trái, phải, giữa trước

Danh từ riêng: Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Đại Huệ Trác, Bác Hồ

2. a) Viết họ và tên của 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp em.

.......................................

.......................................

.......................................

b) Họ và tên các bạn ấy là danh từ chung hay danh từ riêng ? Vì sao ?

.......................................

.......................................

Trả lời:

a,- Họ và tên ba bạn nam :

     + Trịnh Văn Nguyên

     + Đỗ Thái Hòa

     + Lê Xuân Trường

- Họ và tên ba bạn nữ :

     + Nguyễn Thị Mỹ Linh

     + Trần Thu Thủy

     + Đỗ Ngọc Phương Trinh

b, Họ và tên các bạn ấy là danh từ riêng, do đó phải viết hoa cả họ và tên đệm.

Các bài giải Vở bài tập Tiếng Việt 4 (VBT Tiếng Việt 4) khác:

Xem thêm các loạt bài để học tốt Tiếng Việt 4 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 | Giải VBT Tiếng Việt 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung VBT Tiếng Việt lớp 4 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


tuan-6.jsp