Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 7: Giải câu đố; đuổi hình bắt chữ (có đáp án)
125 Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 7: Giải câu đố; đuổi hình bắt chữ có đáp án trong bộ 860 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kết quả cao.
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 7: Giải câu đố; đuổi hình bắt chữ (có đáp án)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Câu 1: Giải câu đố sau:
Để nguyên tình cảm mến yêu
Quan tâm, săn sóc, bao điều lo toan
Thêm hỏi dành tặng bé ngoan
Thay huyền lặp lại thói quen hằng ngày.
Từ để nguyên là từ gì?
Đáp án: từ ..........
Câu 2: Giải câu đố sau:
Để nguyên dùng bắc qua sông
Bỏ huyền là việc ngư ông sớm chiều.
Từ để nguyên là từ ............
Câu 3: Giải câu đố sau:
Để nguyên số ngón bàn tay
Thêm sắc co lại vừa hay hình tròn.
Từ để nguyên là từ ............
Câu 4: Giải câu đố sau:
Để nguyên tên một ngôi sao
Bỏ dấu thì lại ngạt ngào sắc hương
Thêm nặng gắn bó thân thương
Bao nhiêu cảnh đẹp em thường vẽ ra.
Từ khi bỏ dấu là từ ..........
Câu 5: Giải câu đố sau:
Để nguyên Hán - Việt là nhà
Sắc vào rét buốt như là đông sang.
Thay huyền tuổi cao rõ ràng
Chỉ mong sức khoẻ, an khang mỗi ngày
Từ để nguyên là từ gì?
Đáp án: từ .................
Câu 6: Giải câu đố sau:
Để nguyên có nghĩa là nhà
Hỏi vào chẳng thấy thật thà nữa đâu
Thay huyền tóc trắng, bạc râu
Thay sắc thì thấy như vừa đông sang.
Từ có dấu sắc là từ gì?
Đáp án: từ ...........
Câu 7: Giải câu đố sau:
Giữ nguyên để chỉ chính mình
Dùng trong giao tiếp tự xưng ngang hàng
Sắc vào mờ mịt không gian
Chẳng nhìn rõ vật xung quanh nữa rồi.
Từ giữ nguyên là từ gì?
Đáp án: từ ............
Câu 8: Giải câu đố:
Nhờ tôi cuộc sống tươi xanh
Mưa hòa gió thuận trong lành không gian
Khi rơi mất nón trên ngàn
Chuối, cam chẳng thấy, thấy toàn ớt thôi.
Từ để nguyên là từ .............
Câu 9: Giải câu đố sau:
Mang tên em gái cha tôi
Ngã vào thành bữa thịt xôi linh đình
Có huyền, to lớn thân hình,
Hỏi vào để nối đầu mình với nhau.
Từ có dấu hỏi là từ gì?
Đáp án: từ ....................
Câu 10: Giải câu đố sau:
Để nguyên mưa lớn đổ cây
Thay sắc chăm chỉ hàng ngày đưa tin.
Từ để nguyên là từ ...................
Câu 11: Giải câu đố sau:
Để nguyên - đứt cúc, mẹ tìm
Thêm huyền - xe hỏng, bố tìm giúp em.
Từ để nguyên là từ gì?
Đáp án: từ .............
Câu 12: Giải câu đố sau:
Để nguyên cất cánh vút cao
Thêm huyền sắp đặt sao cho dễ nhìn
Từ để nguyên là từ ..................
Câu 13: Giải câu đố sau:
Bỏ đuôi - thì để mẹ kho
Bỏ đầu - để bé mặc cho ấm người.
Chắp vào đủ cả đầu đuôi
Thành tên con thú hay chui bắt gà.
Từ đủ cả đầu đuôi là từ gì?
Đáp án: từ .................
Câu 14: Giải câu đố sau:
Giữ nguyên phẩm chất tuyệt vời
Thêm huyền lại giống hệt nhau mất rồi.
Từ thêm dấu huyền là từ ...........
Câu 15: Giải câu đố:
Giữ nguyên sao nặng thế này
Thay hỏi vật để dùng may áo quần.
Từ thay dấu hỏi là ............
Câu 16: Giải câu đố:
Giữ nguyên đo đếm vẽ hình
Mất đi quả trứng biến thành ba hoa.
Từ để nguyên là từ .................
Câu 17: Giải câu đố sau:
Giữ nguyên tên loại quả ngon
Bỏ đuôi đếm được rõ ràng mười hai.
Từ giữ nguyên là từ .............
Câu 18: Giải câu đố:
Thân em do đất mà thành
Không huyền một cặp rành rành thiếu chi
Khi mà bỏ cái nón đi
Sắc vào thì bụng có gì nữa đâu.
Từ để nguyên là từ .............
Câu 19: Giải câu đố sau:
Để nguyên giúp bác nhà nông
Thêm huyền ấm miệng cụ ông, cụ bà
Thay sắc từ lúa mà ra
Đố bạn đoán được đó là chữ chi.
Từ thêm huyền là từ .............
Câu 20: Giải câu đố sau:
Xưa người nào dâng lên vua
Tờ "Thất trảm sớ" mong vừa lòng dân
Vinh hoa phú quý không cần
Người thầy đức độ nhân dân tôn thờ?
A. Chu Văn An
B. Yết Kiêu
C. Trần Thủ Độ
D. Lương Thế Vinh
................................
................................
................................
Xem thêm các Chủ điểm ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 chọn lọc hay khác:
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 1: Danh, động, tính từ, đại từ, kết từ
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 2: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 3: Dấu câu
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 4: Câu đơn, các thành phần chính của câu
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 5: Câu ghép, cách nối các vế câu ghép
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 8: Chính tả
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 9: Ca dao, thành ngữ, tục ngữ
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 10: Sắp xếp từ, câu, đoạn văn
Tủ sách VIETJACK luyện thi vào 10 cho 2k11 (2026):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

