46+ Thành ngữ về con người (hay nhất)
Thành ngữ về con người đầy đủ, chi tiết nhất giúp bạn có thêm nguồn tài liệu tham khảo để phong phú thêm khả năng ngôn ngữ từ đó học tốt môn Tiếng Việt. Mời các bạn đón đọc:
46+ Thành ngữ về con người (hay nhất)
Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 1Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 3Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 4Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 5
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt mỗi lớp bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Con người là trung tâm của cuộc sống, được đánh giá qua phẩm chất, tính cách, thái độ và cách ứng xử. Ông cha ta đã dùng nhiều thành ngữ ngắn gọn, giàu hình ảnh để miêu tả con người một cách sinh động và sâu sắc. Các thành ngữ về con người thường xuyên xuất hiện trong đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt nhằm kiểm tra khả năng hiểu nghĩa và vận dụng tiếng Việt của học sinh.
Thành ngữ về con người ( Ảnh: Internet)
I. Thành ngữ về con người là gì?
Thành ngữ về con người là những cụm từ cố định dùng để miêu tả:
● Tính cách (tốt hoặc xấu)
● Phẩm chất đạo đức
● Trí tuệ, tài năng
● Ngoại hình, cách ứng xử
II. Một số thành ngữ về con người thường gặp
1. Thành ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp
| Thành ngữ | Có nghĩa là |
| Ăn ngay nói thật | Trung thực |
| Ở hiền gặp lành | Sống tốt sẽ được đền đáp |
| Một lòng một dạ | Chung thủy, chân thành |
| Uống nước nhớ nguồn | Biết ơn |
| Thương người như thể thương thân | Nhân ái |
| Trước sau như một | Thủy chung |
| Tốt gỗ hơn tốt nước sơn | Trọng phẩm chất hơn hình thức |
| Chí công vô tư | Công bằng, không thiên vị |
2. Thành ngữ nói về chăm chỉ, chịu khó
| Thành ngữ | Có nghĩa là |
| Cần cù chịu khó | Siêng năng |
| Một nắng hai sương | Lao động vất vả |
| Dãi nắng dầm mưa | Chịu nhiều gian khổ |
| Tay làm hàm nhai | Tự lao động nuôi sống mình |
| Có công mài sắt | Kiên trì, bền bỉ |
3. Thành ngữ nói về tính cách, thái độ
| Thành ngữ | Có nghĩa là |
| Nóng như lửa | Nóng nảy |
| Hiền như đất | Hiền lành |
| Nói năng cộc lốc | Thiếu tế nhị |
| Ba phải | Không có chính kiến |
| Thẳng như ruột ngựa | Thẳng thắn |
| Miệng lưỡi sắc sảo | Nói năng khéo léo |
4. Thành ngữ nói về thói xấu, mặt hạn chế
| Thành ngữ | Có nghĩa là |
| Ăn cháo đá bát | Vô ơn |
| Tham lam vô độ | Tham không đáy |
| Hai mặt | Giả dối |
| Thùng rỗng kêu to | Khoe khoang, hiểu biết ít |
| Nói một đằng làm một nẻo | Không trung thực |
| Chân ngoài dài hơn chân trong | Thiên vị người ngoài |
| Đầu voi đuôi chuột | Làm việc không đến nơi đến chốn |
5. Thành ngữ nói về trí tuệ, hiểu biết
| Thành ngữ | Có nghĩa là |
| Thông minh lanh lợi | Nhanh trí |
| Học rộng biết nhiều | Kiến thức phong phú |
| Tai nghe mắt thấy | Trải nghiệm thực tế |
| Khôn ngoan đáo để | Ranh mãnh |
| Biết người biết ta | Hiểu mình, hiểu người |
6. Thành ngữ nói về ngoại hình, dáng vẻ
| Thành ngữ | Có nghĩa là |
| Mặt hoa da phấn | Xinh đẹp |
| Cao to lực lưỡng | Thể hình khỏe mạnh |
| Ăn mặc bảnh bao | Chải chuốt |
| Xấu người đẹp nết | Ngoại hình không đẹp nhưng phẩm chất tốt |
| Gầy như que củi | Rất gầy |
7. Thành ngữ nói về quan hệ, ứng xử
| Thành ngữ | Có nghĩa là |
| Anh em như thể tay chân | Gắn bó ruột thịt |
| Lá lành đùm lá rách | Giúp đỡ nhau |
| Một điều nhịn, chín điều lành | Biết nhường nhịn |
| Kính trên nhường dưới | Cư xử đúng mực |
| Nói lời phải giữ lấy lời | Giữ chữ tín |
8. Thành ngữ Hán Việt thường gặp
| Thành ngữ | Có nghĩa là |
| Nhân nghĩa vẹn toàn | Đầy đủ đạo đức |
| Tài đức song toàn | Vừa tài vừa đức |
| Chí lớn | Hoài bão lớn |
| Đức độ | Phẩm chất tốt |
| Tiểu nhân | Người xấu, hẹp hòi |
Nghĩa của thành ngữ thường không phải nghĩa đen, mà là nghĩa bóng, cần hiểu trong ngữ cảnh.
Thành ngữ về con người giúp chúng ta hiểu rõ hơn về tính cách, phẩm chất và cách sống của mỗi người. Việc học và sử dụng đúng các thành ngữ này không chỉ giúp học sinh làm tốt bài thi Trạng Nguyên Tiếng Việt mà còn góp phần rèn luyện nhân cách, biết sống tốt, sống đẹp trong cuộc sống hằng ngày.
Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 1Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 3Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 4Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 5
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt mỗi lớp bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm các bài viết về ca dao, tục ngữ, thành ngữ Tiếng Việt chọn lọc hay khác:
Tủ sách VIETJACK luyện thi vào 10 cho 2k11 (2026):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

