(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ chuyên đề ôn Toán cấp THCS

Bộ chuyên đề ôn Toán cấp THCS trong bộ tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Toán THCS 2026 giúp bạn ôn luyện để tự tin bước vào kì thi tuyển viên chức Giáo viên Toán.

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ chuyên đề ôn Toán cấp THCS

Giáo viên quan tâm Tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Toán THCS 2026 đầy đủ vòng 2, có đáp án, chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa mời Xem thử.

Quảng cáo

Chuyên đề 1: Biến đổi đại số

1.1  CĂN THỨC BẬC 2

Kiến thức cần nhớ:

Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho x2=a.

Cho số thực a không âm. Căn bậc hai số học của a kí hiệu là a là một số thực không âm x mà bình phương của nó bằng a:

(Ôn thi Viên chức THCS) Bộ chuyên đề ôn Toán cấp THCS

Với hai số  thực không âm a, b ta có: abab.

Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:

+ A2=A=AA nếu  A0A<0

+ A2B=AB=AB với A,B0; A2B=AB=AB với A<0;B0

+ AB=A.BB2=A.BB với AB0,B0

Quảng cáo

+ MA=M.AA với A > 0 ;(Đây gọi là phép khử  căn thức ở mẫu)

+ MA±B=MABAB với  A,B0,AB (Đây gọi là phép trục căn thức ở mẫu)

1.2  CĂN THỨC BẬC 3, CĂN BẬC n.

1.2.1 CĂN THỨC BẬC 3.

Kiến thức cần nhớ: 

Căn bậc 3 của một số a kí hiệu là a3 là số x sao cho x3=a

Cho aR;a3=xx3=a33=a

Mỗi số thực a đều có duy nhất một căn bậc 3.

Nếu a > 0 thì a3>0.

Nếu a < 0 thì a3<0.

Nếu a = 0 thì a3=0.

ab3=a3b3 với mọi b0.

ab3=a3.b3 với mọi a, b.

a<ba3<b3.

AB3=A3B3.

AB3=AB23B với B0

Quảng cáo

A3B=AB33

1A3±B3=A23AB3+B23A±B với A±B.

1.2.2CĂN THỨC BẬC n.

Cho số aR,nN;n2. Căn bậc n của một số a là một số mà lũy thừa bậc n của nó bằng a.

Trường hợp n là số lẻ: n=2k+1,kN

Mọi số thực a đều có một căn bậc lẻ duy nhất:

a2k+1=xx2k+1=a , nếu a> 0 thì a2k+1>0, nếu a < 0 thì a2k+1<0, nếu a = 0 thì a2k+1=0

Trường hợp  n là số chẵn: n=2k,kN.

Mọi số thực a > 0 đều có hai căn bậc chẵn đối nhau. Căn bậc chẵn dương kí hiệu là a2k (gọi là căn bậc 2k số học của a). Căn bậc chẵn âm kí hiệu là a2k, a2k=xx0 x2k=a; a2k=xx0 x2k=a.

Mọi số thực a < 0 đều không có căn bậc chẵn.

Bài tập 1: Phân tích các biểu thức sau thành tích:

Quảng cáo

a) P=x44

b) P=8x3+33

c) P=x4+x2+1

Lời giải:

a) P=x22x2+2=x2x+2x2+2

b) P=2x3+33=2x+34x223x+3

c) P=x2+12x2=x2x+1x2+x+1

Bài tập 2: Rút gọn các biểu thức:

a) A=xxx+14 khi x0

b) B=4x24x1+4x+24x1 khi x14

c) C=953+58+10743

Lời giải:

a) A=xxx+14=xx122=xx12

+ Nếu x12x14 thì x12=x12A=12

+ Nếu x<120x<14 thì x12=x+12A=2x12

b) B=4x24x1+4x+24x1 =4x124x1+1+4x1+24x1+1

hay B=4x112+4x1+12

=4x11+4x1+1

=4x11+4x1+1

+ Nếu 4x1104x11x12 thì 4x11=4x11 suy ra B=24x1

+ Nếu 4x11<04x1<114x<12 thì 4x11=4x1+1 suy ra B = 2

c) Để ý rằng: 743=232743=23

Suy ra 

C=953+58+10(23)

=953+528103

=953+5532

Hay C=953+5(53)= 925=95=4=2

Bài tập 3: Chứng minh:

a) A=7267+26 là số nguyên.

b) B=1+8493+18493 là một số nguyên

c) Chứng minh rằng: x=a+a+138a133+aa+138a133  với a18  là số tự nhiên.

d) Tính x + y biết x+x2+2015y+y2+2015=2015.

Lời giải:

a) Dễ thấy A < 0, 

Ta có A2=7267+262 =726+7+262726.7+26 = 14 - 2.5 = 4

Suy ra A = -2.

b) Áp dụng hằng đẳng thức: u+v3=u3+v3+3uvu+v. Ta có:

B3=1+8493+184933 =1+849+1849+31+8493.18493 1+8493+18493 . Hay B3=2+31+84918493.B B3=2+3184813B

B3=2BB3+B2=0

B1B2+B+2=0

mà B2+B+2=B+122+74>0 suy ra B = 1

Vậy B là số nguyên

c)  Áp dụng hằng đẳng thức: u+v3=u3+v3+3uvu+v

Ta có x3=2a+12ax

x3+2a1x2a=0

x1x2+x+2a=0 

Xét đa thức bậc hai x2+x+2a  với Δ=18a0

+ Khi a=18  ta có x=183+183=1.

+ Khi a>18,  ta có Δ=18a âm nên đa thức (1) có nghiệm duy nhất x = 1. Vậy với mọi a18  ta có: x=a+a+138a133+aa+138a133=1 là số tự nhiên.

................................

................................

................................

Giáo viên quan tâm Tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Toán THCS 2026 đầy đủ vòng 2, có đáp án, chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa mời Xem thử.

Xem thêm tài liệu ôn thi viên chức Giáo viên Toán THCS mới nhất, đầy đủ hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác