Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới Unit 2 (có đáp án): My home

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới Unit 2 (có đáp án): My home

Bộ bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 chương trình thí điểm gồm đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Speaking, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing có đáp án và giải thích chi tiết. Vào Xem chi tiết để theo dõi bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6.

A. Phonetics and Speaking

Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Quảng cáo

Question 1:

A. houses

B. fridges

C. stores

D. oranges

Chọn đáp án: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/ các đáp án còn lại phát âm là /iz/

Question 2:

A. villas

B. rooms

C. attics

D. beds

Chọn đáp án: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /s/ các đáp án còn lại phát âm là /z/

Question 3:

A. lamps

B. kitchens

C. drawers

D. wardrobes

Chọn đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /s/ các đáp án còn lại phát âm là /z/

Quảng cáo

Question 4:

A. toilets

B. sofas

C. lamps

D. attics

Chọn đáp án: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /z/ các đáp án còn lại phát âm là /s/

Question 5:

A. tables

B. chairs

C. sinks

D. chests

Chọn đáp án: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /s/ các đáp án còn lại phát âm là /z/

Question 6:

A. villa

B. sofa

C. apartment

D. table

Chọn đáp án: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ei/ các đáp án còn lại phát âm là /ə/

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Question 7:

A. bedroom

B. kitchen

C. toilet

D. between

Chọn đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /e/ các đáp án còn lại phát âm là /i/

Question 8:

A. behind

B. microwave

C. dishwasher

D. fridge

Chọn đáp án: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ai/ các đáp án còn lại phát âm là /i/

Question 9:

A. next

B. under

C. messy

D. chest

Chọn đáp án: B

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ə/ các đáp án còn lại phát âm là /e/

Question 10:

A. crazy

B. table

C. bathroom

D. wave

Chọn đáp án: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /æ/ các đáp án còn lại phát âm là /ei/

Question 11:

A. department

B. behind

C. toilet

D. between

Chọn đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ə/ các đáp án còn lại phát âm là /i/

Question 12:

A. back

B. bath

C. attic

D. hall

Chọn đáp án: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ɑː/ các đáp án còn lại phát âm là /æ/

Question 13:

A. under

B. furniture

C. umbrella

D. funny

Chọn đáp án: B

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ə/ các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/

Question 14:

A. furniture

B. apartment

C. poster

D. town

Chọn đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /tʃ/ các đáp án còn lại phát âm là /t/

Question 15:

A. front

B. sofa

C. open

D. show

Chọn đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ʌ/ các đáp án còn lại phát âm là /oʊ/

B. Vocabulary and Grammar

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: There ___________ a phone on the table.

A. is

B. are

C. be

D. being

Chọn đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc “there is + N”: có…

Dịch: Có một chiếc điện thoại ở trên bàn

Question 2: The wardrobe is _________ the fridge and the bed.

A. next

B. behind

C. between

D. front

Chọn đáp án: C

Giải thích: cụm từ between…and…: ở giữa

Dịch: Cái tủ quần áo ở giữa tủ lạnh và giường ngủ.

Question 3: The room my family often get together and watch TV is ___________.

A. bedroom

B. bathroom

C. toilet

D. living room

Chọn đáp án: D

Giải thích: living room: phòng khách

Dịch: Căn phòng mà gia đình tôi tụ tập xem ti vi là phòng khách.

Question 4: I often do my homework ___________ my bedroom.

A. on

B. in

C. under

D. near

Chọn đáp án: B

Giải thích: in + căn phòng: trong căn phòng nào

Dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình.

Question 5: Every day, my mother ___________ the washing up with the help of the washing machine.

A. has

B. does

C. makes

D. gets

Chọn đáp án: B

Giải thích: cấu trúc do the washing up: làm công việc giặt giũ

Dịch: Mỗi ngày mẹ tôi giặt giũ với sự hỗ trợ của máy giặt

Question 6: There __________ no dishwasher in my house.

A. are

B. was

C. is

D. were

Chọn đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc “there is no + N”: không có…

Dịch: Không có chiếc máy rửa bát nào trong nhà của tôi.

Question 7: It’s very kind of you __________ me with the cooking.

A. helping

B. help

C. to help

D. helps

Chọn đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc “it’s + Adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Cậu thật tốt khi giúp mình nấu nướng.

Question 8: Every morning, my sister gets up early _________ the house.

A. to clean

B. cleaning

C. clean

D. cleaned

Chọn đáp án: A

Giải thích: to V chỉ mục đích, nghĩa là để làm gì

Dịch: Mỗi buổi sáng chị tôi dậy sớm dọn nhà.

Question 9: Will your mom be amazed at your __________ room?

A. tidy

B. clean

C. messy

D. small

Chọn đáp án: C

Giải thích: messy: bừa bộn, be amazed at st: ngạc nhiên với cái gì

Dịch: Mẹ bạn sẽ ngạc nhiên khi thấy cái phòng bừa bộn của bạn chứ?

Question 10: __________ is the machine used to wash the dishes.

A. dishwasher

B. furniture

C. apartment

D. wardrobe

Chọn đáp án: A

Giải thích: Dishwasher: máy rửa chén bát

Dịch: máy rửa chén bát là cỗ máy dùng để rửa bát.

Question 11: Would you mind __________ the window?

A. cleaning

B. washing

C. doing

D. opening

Chọn đáp án: D

Giải thích: open the window: mở cửa sổ

Dịch: Cậu có thể mở cửa sổ ra được không?

Question 12: How many ________ are there in your house?

A. door

B. rooms

C. phone

D. classes

Chọn đáp án: B

Giải thích:

Câu hỏi “how many + Ns + are there + in the + N?”: có bao nhiêu…

Dịch: Có bao nhiêu căn phòng trong ngôi nhà của bạn?

Question 13: Are there some pictures _________ the wall?

A. in

B. on

C. at

D. to

Chọn đáp án: B

Giải thích:

cụm từ “on the wall”: ở trên tường

Dịch: Có vài bức tranh trên tường phải không?

Question 14: – Where is your children? – They _____________ TV in the living room.

A. are watching

B. watches

C. watched

D. to watch

Chọn đáp án: A

Giải thích:

trả lời cho câu hỏi “where” là câu đơn dùng thời hiện tại tiếp diễn

Dịch: – Bọn trẻ đâu rồi? – Chúng đang xem tivi ở phòng khách.

Question 15: You must ____________ your hands before meals.

A. washing

B. to wash

C. washes

D. wash

Chọn đáp án: D

Giải thích:

cụm từ “wash your hand”: rửa tay

Dịch: Bạn phải rửa tay trước bữa ăn

C. Reading

Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

I’m Anna. I’m at grade 6. I live in a peaceful house in the countryside with my family. My neighborhood is very nice and quiet. My house is my favorite place. There is a yard behind my house, so I can play sports or games with my elder brother. There is also a small pool so that I can swim in the summer. My house is small but it has a garden. There are many flowers in the garden and there are tall trees around my house. I love gardening so much.

Question 1: Anna is a student. True or false?

A. True

B. False

Chọn đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “I’m at grade 6.”

Dịch: Tôi học lớp 6

Question 2: She lives in the city with her family. True or false?

A. True

B. False

Chọn đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “I live in a peaceful house in the countryside with my family.”

Dịch: Tôi sống trong 1 ngôi nhà yên bình ở vùng nông thôn với gia đình.

Question 3: The yard is in front of her house. True or false?

A. True

B. False

Chọn đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “There is a yard behind my house…”

Dịch: Có một khoảng sân sau nhà tôi.

Question 4: She can swim. True or false?

A. True

B. False

Chọn đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “There is also a small pool so that I can swim in the summer.”

Dịch: Có một bể bơi nhỏ nên tôi có thể bơi vào mùa hè.

Question 5: There is no garden in her house. True or false?

A. True

B. False

Chọn đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “My house is small but it has a garden.”

Dịch: Nhà tôi nhỏ thôi nhưng nó có một mảnh vườn.

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

This is Peter. He is twelve years old. He is a student. He ___________ (6) in a big villa in the suburb of the city. There __________ (7) 4 people in his family: his parents, his younger sister and him. His father is an engineer. His mother is a teacher. And his younger sister is a pupil. There are 5 rooms ________ (8) his house: living room, kitchen, bathroom, bedroom and toilet. The living room is his _________ (9) place ________ (10) he can sit on the armchair and watch television with his family.

Question 6:

A. lives

B. live

C. living

D. lived

Chọn đáp án: A

Giải thích: Câu chia ở thời hiện tại đơn. Cấu trúc “live in sw”: sống ở đâu

Dịch: Anh ấy sống ở một biệt thự lớn ở ngoại thành.

Question 7:

A. is

B. be

C. being

D. are

Chọn đáp án: D

Giải thích: Cấu trúc “there are + Ns”: có…

Dịch: Có 4 người trong gia đình cậu ấy: bố mẹ, em gái và cả cậu ấy nữa.

Question 8:

A. at

B. in

C. of

D. to

Chọn đáp án: B

Giải thích: In: ở trong

Dịch: Có 5 phòng trong ngôi nhà của cậu ấy.

Question 9:

A. favorite

B. boring

C. messy

D. noisy

Chọn đáp án: A

Giải thích: favourite: ưa thích

Dịch: Phòng khách là căn phòng ưa thích của cậu ấy.

Question 10:

A. because

B. but

C. so

D. however

Chọn đáp án: A

Giải thích: “because” có nghĩa là vì, dùng để nối 2 vế nguyên nhân kết quả

Dịch: Phòng khách là căn phòng ưa thích của cậu ấy, vì cậu ấy có thể ngồi trên ghế bành và xem ti vi với cả gia đình.

Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

Bob is a student. This is his bedroom. He does his homework, play computer games and relax here. There is a desk, a chair, a wardrobe, a bed and a bookshelf in his room. The wardrobe is between the desk and the bed. There is a computer, ten books and five pens on his desk. There are some pictures of his family on the wall. He loves this room so much, so he cleans it regularly.

Question 11: What is his name?

A. Bob

B. Bing

C. Bunny

D. Ben

Chọn đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Bob is a student.”

Dịch: Bob là một học sinh.

Question 12: What does Bob do in his bedroom?

A. He does his homework

B. He sleeps

C. He plays computer games

D. All are correct

Chọn đáp án: D

Giải thích:

Dựa vào câu: “He does his homework, play computer games and relax here.”

Dịch: Cậu ấy làm bài tập, chơi điện tử và nghỉ ngơi ở đó.

Question 13: What is there in his room?

A. television

B. washing machine

C. wardrobe

D. telephone

Chọn đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “There is a desk, a chair, a wardrobe, a bed and a bookshelf in his room.”

Dịch: Có 1 chiếc bàn học, 1 chiếc ghế tựa, 1 tủ quần áo, 1 chiếc giường và 1 chiếc giá sách trong phòng của anh ấy.

Question 14: Where is the wardrobe?

A. next to the chair

B. between the desk and the bed

C. in front of the bookshelf

D. on the wall

Chọn đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “The wardrobe is between the desk and the bed.”

Dịch: Chiếc tủ quần áo ở giữa bàn học và giường ngủ.

Question 15: How many pens are there in his desk?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Chọn đáp án: D

Giải thích:

Dựa vào câu: “There is a computer, ten books and five pens on his desk.”

Dịch: Có 1 chiếc máy tính, 10 quyển sách, và 5 chiếc bút trên bàn học của cậu ấy.

D. Writing

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: How many/ picture/ there/ wall?

A. How many pictures is there in the wall?

B. How many pictures are there on the wall?

C. How many picture is there on the wall?

D. How many picture are there in the wall?

Chọn đáp án: B

Giải thích: cấu trúc “how many + Ns + are there + in/ on the + N?”: có bao nhiêu

On the wall: ở trên tường

Dịch: Có bao nhiêu bức tranh ở trên tường?

Question 2: This/ department store/ to the left/ post office.

A. This department store is to the left of the post office.

B. This department store to the left the post office.

C. This department store is to the left the post office.

D. This department store to the left of the post office.

Chọn đáp án: A

Giải thích: To the left of: về phía bên trái của

Dịch: Cửa hàng bách hoá này nằm phía bên trái của bưu điện.

Question 3: My uncle/ live/ countryside/ family.

A. My uncle live in the countryside family.

B. My uncle lives in the countryside with her family.

C. My uncle lives in the countryside with his family.

D. My uncle live in the countryside to family.

Chọn đáp án: C

Giải thích: cấu trúc: “live in sw with sb”: sống ở đâu với ai

Dịch: Chú của tôi sống ở vùng nông thôn với gia đình.

Question 4: Her cat/ play with/ ball/ under/ table now.

A. Her cat plays with the ball under the table now.

B. Her cat is playing with a ball under the table now.

C. Her cat play with a ball under the table now.

D. Her cat is playing with the ball under table now.

Chọn đáp án: B

Giải thích: Câu ở thời hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “now”

Play with st: chơi đùa với cái gì

Dịch: Con mèo của cô ấy đang chơi đùa với 1 quả bóng ở dưới gầm bàn.

Question 5: Could you/ show/ me/ way/ cinema, please?

A. Could you show me way to the cinema, please?

B. Could you to show me the way to the cinema, please?

C. Could you show me the way to the cinema, please?

D. Could you to show me way to cinema, please?

Chọn đáp án: C

Giải thích:

Cấu trúc hỏi đường lịch sự: “Could you show me the way to the + N?”: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến… được không?

Dịch: Bạn có thể chỉ tôi đường đến rạp chiếu phim được không?

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: There/ house/ tree/ our/ is/ behind/ a.

A. There our tree is behind a house.

B. There a house behind is our tree.

C. There is our house behind tree a.

D. There is a tree behind our house.

Chọn đáp án: D

Giải thích: cấu trúc “there is + a/an + N”: có…

Dịch: Có một cái cây sau nhà chúng tôi.

Question 7: I/ play/ how to/ know/ game/ don’t/ the.

A. I don’t know how to play the game.

B. I know don’t the game play how to.

C. I how to don’t play know the game.

D. I don’t play the game how to know.

Chọn đáp án: A

Giải thích:

cấu trúc “know how to V”: biết cách làm gì

Dịch: Tôi không biết cách chơi trò chơi đó.

Question 8: My/ bedroom/ house/ in my/ favorite/ room/ is/ my.

A. My house favorite room in my bedroom is my.

B. My my favorite is room bedroom in my house.

C. My favorite room in my house is my bedroom.

D. My favorite bedroom is room my in my house.

Chọn đáp án: C

Giải thích: favorite: ưa thích

Dịch: Căn phòng ưa thích của tôi trong nhà là phòng ngủ của tôi.

Question 9: follow/ It’s/ to/ direction/ difficult.

A. It’s difficult to follow your direction.

B. It’s direction to follow your difficult.

C. It’s follow to direction your difficult.

D. It’s follow to difficult your direction.

Chọn đáp án: A

Giải thích:

cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Thật là khó khi đi theo chỉ dẫn của bạn.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 10: The table is in front of the television.

A. The television is opposite the table.

B. The television is under the table.

C. The television is next to the table.

D. The television is behind the table.

Chọn đáp án: D

Giải thích:

in front of: ở đằng trước >< behind: ở đằng sau

Dịch: Chiếc bàn ở đằng trước chiếc ti vi >< chiếc ti vi ở đằng sau chiếc bàn.

Question 11: My house has 4 rooms.

A. There is 4 rooms in my house.

B. There are 4 rooms in my house.

C. My room is having 4 houses.

D. My house has many rooms.

Chọn đáp án: B

Giải thích: chuyển đổi giữa cấu trúc “S + have/ has + Ns” <=> “there are + Ns”

Dịch: Có 4 căn phòng trong ngôi nhà của tôi.

Question 12: A villa is bigger than an apartment.

A. An apartment is not as big as a villa.

B. A villa is the biggest.

C. An apartment is the smallest.

D. A villa is smaller than an apartment.

Chọn đáp án: A

Giải thích:

chuyển đổi giữa cấu trúc so sánh hơn và so sánh không bằng.

Dịch: Một căn biệt thự rộng lớn hơn 1 căn hộ chung cư.

Question 13: Let’s clean this messy room.

A. This messy room need to clean.

B. How about cleaning this messy room?

C. What is to clean this messy room?

D. Why cleaning this messy room?

Chọn đáp án: B

Giải thích:

cấu trúc “let’s V” = “how about Ving” dùng để rủ rê, mời mọc.

Dịch: Hãy cùng dọn căn phòng bừa bộn này nào!

Question 14: Despite having a bike, John always walks to school.

A. Because he has a bike, John never walks to school.

B. Although having a bike, John never walks to school.

C. Because having a bike, John always walks to school.

D. Although he has a bike, John always walks to school.

Chọn đáp án: D

Giải thích:

despite + N = although + S V: mặc dù

Dịch: Dù có xe đạp, John luôn đi bộ tới trường.

Question 15: The back yard is not big enough for us to play in.

A. The back yard is too small for us to play in.

B. The back yard is so big that we can play in it.

C. The back yard is such a big that we can play in.

D. The back yard is small enough for us to play in.

Chọn đáp án: A

Giải thích:

Chuyển đổi giữa cấu trúc “be not + adj enough + to V” (không đủ như thế nào để làm gì) và “be + too adj + to V” (quá như thế nào nên không thể làm gì)

Dịch: Sân sau quá nhỏ nên chúng tôi không chơi ở đó được.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 thí điểm có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 720 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 thí điểm của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.