Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 5 Reading có đáp án

Unit 5: Things I do

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 5 Reading có đáp án

Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

Now Thu lives with her family in a beautiful house on Tran Hung Dao street. Every morning, Thu gets up at six. She has big breakfast at 6.10. After breakfast, she brushes her teeth. She goes to school at 6.30. She has lunch at 11.30 at school. In the evening, sometimes she has lessons, sometimes she plays volleyball or soccer with some friends of her. She comes back home at about 5:00 and helps her mother to cook dinner for her family.

Question 1: Thu lives with her family.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Now Thu lives with her family in a beautiful house on Tran Hung Dao street”.

Dịch: Hiện nay, Thu sống với gia đình ở một căn nhà xinh đẹp ở đường Trần Hưng Đạo.

Question 2: She leaves her house for school at half past six.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “She goes to school at 6.30”.

Dịch: Cô ấy đến trường lúc 6 rưỡi.

Question 3: She comes back home to have lunch.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “She has lunch at 11.30 at school”.

Dịch: Cô ấy ăn trưa vào lúc 11:30 ở trường.

Question 4: She doesn’t like outdoor activities.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “In the evening, sometimes she has lessons, sometimes she plays volleyball or soccer with some friends of her”.

Dịch: Vào buổi chiều, đôi lúc cô ấy có tiết học, đôi lúc cô ấy chơi bóng chuyền hoặc bóng đá cùng với một vài người bạn.

Question 5: Her family eats out in the evening.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “She comes back home at about 5:00 and helps her mother to cook dinner for her family”.

Dịch: Cô ấy quay về nhà khoảng 5:00 and giúp mẹ nấu bữa tối cho gia đình

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Her day always starts early. She gets up …..(6)…….5 o'clock in the morning. At 5.30 she walks to the shop and buys some bread …..(7)….. the guests' breakfast. At 7 o'clock she makes …..(8)…..coffee and takes it to the guests in pub.

After breakfast, the guests ….(9)…...skiing. Then Monika washes up, makes the beds, and tidies the chalet. She has a rest at about 11 o'clock. She doesn't make lunch for the guests, so in the afternoon she normally goes skiing for about three hours. At 4.30 the guests come back and have some tea, cakes, and a …..(10)…. of wine. Then Monika cooks the evening meal.

Question 6: A. on     B. in     C. at     D. until

Đáp án: C

Giải thích: at+ giờ

Dịch: Cô ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng.

Question 7: A. with     B. for     C. about     D. on

Đáp án: B

Giải thích: buy sth for sb: mua cái gì cho ai

Dịch: Vào lúc 5:30, cô ấy đi bộ tới cửa hàng quần áo và mua vài cái bánh mì cho bữa sáng của khách.

Question 8: A. little     B. many     C. some     D. a few

Đáp án: C

Giải thích: some dùng có cả N đếm được và không đếm được

Dịch: Vào lúc 7 giờ, cô ấy pha một chút cà phê và mang đến co khách ở quán bar.

Question 9: A. goes     B. plays     C. go     D. play

Đáp án: C

Giải thích: Go skiing: đi trượt tuyết

Dịch: Sau bữa sáng, các vị khách đi trượt tuyết.

Question 10: A. glass     B. ban     C. cup     D. slice

Đáp án: A

Giải thích: A glass of wine: Một ly rượu

Dịch: Vào 4:30, các vị khách quay trở về và thưởng thức trà, bánh và một ly rươu.

Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

His name is Phong. He’s twenty four years old and he’s a teacher at Nguyen Du School. This is his student. Her name is Nga. She is fourteen years old. This is his living room. In his living room, there is a table, a chair, a television and two couches.

Question 11: What does Phong do?

A. student     B. teacher     C. nurse     D. engineer

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “He’s twenty four years old and he’s a teacher at Nguyen Du School”.

Dịch: Anh ấy 24 tuổi và đang là một giáo viên ở trường Nguyễn Du.

Question 12: What is the name of Phong’s student?

A. He has no student.     C. Phong’s student is Nga.

B. Her name is Nam.     D. Her name is Linh.

Đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “Her name is Nga”.

Dịch: Tên cô ấy là Nga.

Question 13: How old is she?

A. 13     B. 12     C. 14     D. 40

Đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “She is fourteen years old”.

Dịch: Cô ấy 14 tuổi.

Question 14: How many chairs are there in the living room?

A. one chair

B. two chairs

C. three chairs

D. no chair

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “In his living room, there is a table, a chair, a television and two couches”.

Dịch: Ở phòng khách, có một cái bàn, một cái ghế, một cái TV và 2 chiếc đi văng.

Question 15: How many couches does the living room have?

A. three couches

B. two couches

C. three couches

D. four couches

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “In his living room, there is a table, a chair, a television and two couches”.

Dịch: Ở phòng khách, có một cái bàn, một cái ghế, một cái TV và 2 chiếc đi văng.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Hơn 5000 bạn đã học và tiến bộ tại VietJack chỉ với 2k/ 1 ngày. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-5-things-i-do.jsp